Hotline: 09 8484 7029 Email: [email protected]
Có 77 mã hàng

Bộ taro bàn ren

Hiển thị 1-25 93 lượt xem

Bộ taro bàn ren phục vụ tạo ren trong và ren ngoài trên kim loại, dùng trong xưởng cơ khí, bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị. Nhóm này gồm mũi taro ren tay HSS-G hoặc HSS-E để cắt ren trong lỗ, và bàn ren ngoài để cắt ren trên trục, bulông. Phạm vi kích thước từ M3 đến M30 theo hệ metric ISO, đáp ứng nhu cầu phổ biến ở Việt Nam và châu Âu.
Các bộ chuyên dụng còn cung cấp hệ ren Whitworth BSW, ren thống nhất UNC và UNF. Ren ống BSP phục vụ lắp đặt đường ống và thiết bị vệ sinh. Số lượng chi tiết dao động từ 22 đến 62 chiếc tùy phạm vi kích thước và cấu hình mũi taro. Một số bộ đi kèm mũi khoan chuẩn bị lỗ, giúp quy trình tạo ren liền mạch hơn.
Voelkel.vn là nhà phân phối chính hãng VÖLKEL tại Việt Nam, cam kết nguồn gốc xuất xứ Đức và bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.

Kéo thả các thẻ sản phẩm để đổi thứ tự trong thư mục này. Thả tay là tự lưu ngay.
Bộ taro ren trong ngoài 43 chi tiết M3–M12 HSS-G VOELKEL 49101, ren hệ mét DIN 13, hộp kim loại
49101
Bộ taro ren trong ngoài 43 chi tiết M3–M12 HSS-G VOELKEL 49101, ren hệ mét DIN 13, hộp kim loại
12.409.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 19
Bộ taro bàn ren 52 chi tiết M3–M20 VOELKEL 49251, thép HSS-E, kèm tay quay
49251
Bộ taro bàn ren 52 chi tiết M3–M20 VOELKEL 49251, thép HSS-E, kèm tay quay
35.497.000,0 đ
★ 5 • Đã bán 29
Bộ taro ren 31 chi tiết M3 - M12 VOELKEL 49501, vật liệu HSS-G, chuẩn ISO DIN 13, taro tay, bàn ren và tay quay
49501
Bộ taro ren 31 chi tiết M3 - M12 VOELKEL 49501, vật liệu HSS-G, chuẩn ISO DIN 13, taro tay, bàn ren và tay quay
5.702.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 54
Bộ 6 mũi taro máy chuôi lục giác M3–M10 VOELKEL 67010, HSS-G Form D, dung sai ISO 2/6H, DIN 13
67010
Bộ 6 mũi taro máy chuôi lục giác M3–M10 VOELKEL 67010, HSS-G Form D, dung sai ISO 2/6H, DIN 13
1.406.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 6
Bộ mũi khoan taro máy HexTap HSS-G M3–M10 VOELKEL 67020, 13 chi tiết, chuôi 1/4", Form D
67020
Bộ mũi khoan taro máy HexTap HSS-G M3–M10 VOELKEL 67020, 13 chi tiết, chuôi 1/4", Form D
2.307.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 3
Bộ taro ren loại ngắn VOELKEL 47605, size M3–M12, 16 chi tiết gồm mũi khoan và tay quay tự động
47605
Bộ taro ren loại ngắn VOELKEL 47605, size M3–M12, 16 chi tiết gồm mũi khoan và tay quay tự động
3.011.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 28
Bộ taro ren tay 23 chi tiết M3–M12 VOELKEL 47055, chuẩn DIN 352, vật liệu HSS-E, kèm tay quay tự động
47055
Bộ taro ren tay 23 chi tiết M3–M12 VOELKEL 47055, chuẩn DIN 352, vật liệu HSS-E, kèm tay quay tự động
6.525.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 15
Mũi taro ren tay và bàn ren tròn, bộ 44 chi tiết, BSW 1/4 – 1“
48034
Mũi taro ren tay và bàn ren tròn, bộ 44 chi tiết, BSW 1/4 – 1“
33.305.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Bộ taro bàn ren M 12 và M 14, HexTap cho gu-jông, đai ốc bánh xe
48647
Bộ taro bàn ren M 12 và M 14, HexTap cho gu-jông, đai ốc bánh xe
10.949.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Bộ ren ống nước G 1/4 – 3/4", mũi taro hai đầu HexTap và bàn ren lục giác
48651
Bộ ren ống nước G 1/4 – 3/4", mũi taro hai đầu HexTap và bàn ren lục giác
12.547.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Bộ taro bàn ren từ M 3 – M 20 gồm 54 chi tiết, Voelkel P.V.2, tạo ren ngoài, ren trong
49201
Bộ taro bàn ren từ M 3 – M 20 gồm 54 chi tiết, Voelkel P.V.2, tạo ren ngoài, ren trong
18.615.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 8
Bộ ren ống nước G 1/4 – 3/4", mũi taro và bàn ren lục giác
48650
Bộ ren ống nước G 1/4 – 3/4", mũi taro và bàn ren lục giác
9.124.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Mũi taro ren tay và bàn ren tròn, bộ 30 chi tiết, G BSP 1/4 – 1.1/2
48022
Mũi taro ren tay và bàn ren tròn, bộ 30 chi tiết, G BSP 1/4 – 1.1/2
81.438.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Mũi taro ren tay và bàn ren tròn, bộ 32 chi tiết, G BSP 1/8 – 1“
48021
Mũi taro ren tay và bàn ren tròn, bộ 32 chi tiết, G BSP 1/8 – 1“
38.141.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Mũi taro ren tay và bàn ren tròn, bộ 31 chi tiết, M 3x0.35 – M 12x1.5
48010
Mũi taro ren tay và bàn ren tròn, bộ 31 chi tiết, M 3x0.35 – M 12x1.5
13.049.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Mũi taro ren tay và bàn ren tròn, bộ 28 chi tiết, UNF 1/4 – 3/4
48061
Mũi taro ren tay và bàn ren tròn, bộ 28 chi tiết, UNF 1/4 – 3/4
19.390.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Mũi taro ren tay và bàn ren tròn, bộ 28 chi tiết, BSF 1/4 – 3/4
48042
Mũi taro ren tay và bàn ren tròn, bộ 28 chi tiết, BSF 1/4 – 3/4
20.578.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Bàn ren tròn ren trái, bộ 19 chi tiết, kèm bạc dẫn, M 3 LH – M 12 LH
49598
Bàn ren tròn ren trái, bộ 19 chi tiết, kèm bạc dẫn, M 3 LH – M 12 LH
5.383.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Mũi taro ren tay và bàn ren tròn, bộ 43 chi tiết, kèm mũi khoan, HSS-E, M 3 – M 12
49151
Mũi taro ren tay và bàn ren tròn, bộ 43 chi tiết, kèm mũi khoan, HSS-E, M 3 – M 12
16.880.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Mũi taro ren tay và bàn ren tròn, bộ 27 chi tiết, BSW 1/4 – 1/2
48031
Mũi taro ren tay và bàn ren tròn, bộ 27 chi tiết, BSW 1/4 – 1/2
12.547.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Mũi taro ren tay và bàn ren tròn, bộ 36 chi tiết, BSW 1/8 – 1/2
48030
Mũi taro ren tay và bàn ren tròn, bộ 36 chi tiết, BSW 1/8 – 1/2
14.554.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Mũi taro hai đầu HexTap và bàn ren tròn, bộ 22 chi tiết, M 3 – M 20
48621
Mũi taro hai đầu HexTap và bàn ren tròn, bộ 22 chi tiết, M 3 – M 20
15.604.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Mũi taro ren tay và bàn ren tròn, bộ 22 chi tiết, UNF 1/4 – 1/2
48060
Mũi taro ren tay và bàn ren tròn, bộ 22 chi tiết, UNF 1/4 – 1/2
11.636.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 1
Mũi taro ren tay và bàn ren tròn, bộ 35 chi tiết, M 3 – M 12
49107
Mũi taro ren tay và bàn ren tròn, bộ 35 chi tiết, M 3 – M 12
11.724.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Mũi taro hai đầu HexTap và bàn ren tròn, bộ 16 chi tiết, G BSP 1/8 – 1.1/2
48629
Mũi taro hai đầu HexTap và bàn ren tròn, bộ 16 chi tiết, G BSP 1/8 – 1.1/2
42.204.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0

Bộ taro bàn ren dùng cho ren trong và ren ngoài

Bộ taro bàn ren phục vụ tạo ren trong lỗ và ren ngoài trên trục hoặc bulông. Mũi taro ren tay cắt ren bên trong chi tiết, bàn ren ngoài cắt ren trên phôi tròn. Cách ghép này giúp xưởng cơ khí, bộ phận bảo dưỡng và sửa chữa chủ động xử lý công việc ren. Phạm vi kích thước theo hệ mét ISO trải từ M3 đến M30 trong nhóm hàng.

Vật liệu lưỡi cắt chủ yếu gồm HSS-G và HSS-E, ảnh hưởng đến độ bền và khả năng gia công vật liệu cứng. Mã 49101 dùng HSS-G với 43 chi tiết từ M3 đến M12. Mã 49251 dùng HSS-E, gồm 52 chi tiết từ M3 đến M20, kèm tay quay và cán bàn ren.

Phân loại theo hệ ren

Hệ ren quyết định khả năng lắp ghép giữa dụng cụ và chi tiết cần gia công. Mỗi hệ có góc profin, bước ren và đường kính danh nghĩa riêng. Nhận diện đúng hệ ren trước khi cắt giúp tránh hỏng phôi. Nhóm hàng này bao gồm ren mét ISO, ren Whitworth BSW, ren thống nhất UNC và UNF, cùng ren ống BSP.

Hệ mét ISO chiếm phần lớn cấu hình trong nhóm. Mã 49107 gồm 35 chi tiết cho dải M3 đến M12. Mã 49201 gồm 54 chi tiết cho dải M3 đến M20, mỗi cỡ có ba mũi taro thô, trung, tinh kèm một bàn ren ngoài.

Nhóm ren hệ inch phục vụ chi tiết theo tiêu chuẩn Anh và Mỹ. Mã 48050 gồm 27 chi tiết ren UNC từ 1/4 đến 1/2. Mã 48051 mở rộng dải UNC lên 1/4 đến 3/4 với 35 chi tiết. Ren UNF có mã 48060 với 22 chi tiết từ 1/4 đến 1/2.

Ren Whitworth BSW xuất hiện ở mã 48030, gồm 36 chi tiết cho dải 1/8 đến 1/2. Ren ống BSP phục vụ lắp đặt đường ống và thiết bị vệ sinh. Mã 48650 gồm mũi taro và bàn ren lục giác cho dải G 1/4 đến 3/4. Phiên bản HexTap tương ứng mang mã 48651.

Phạm vi kích thước và số chi tiết

Số chi tiết mỗi bộ dao động từ 22 đến 62 chiếc. Con số phụ thuộc vào phạm vi kích thước và cấu hình mũi taro đi kèm. Bộ nhỏ tập trung vào các cỡ ren thông dụng, bộ lớn trải dài hơn về đường kính. Một số cấu hình còn kèm mũi khoan chuẩn bị lỗ, rút ngắn bước chuyển giữa khoan và taro.

Dải M3 đến M12 phù hợp với công việc lắp ráp và sửa chữa chi tiết nhỏ. Mã 49114 dùng HSS-G cho dải này. Mã 49151 gồm 43 chi tiết HSS-E kèm mũi khoan. Mã 49106 nâng lên 50 chi tiết, cũng kèm mũi khoan cho cùng dải kích thước.

Dải M3 đến M20 đáp ứng thêm các mối ghép bulông lớn hơn. Mã 49205 gồm 52 chi tiết cho dải này. Khi cần đường kính lớn hơn nữa, mã 48006 mở rộng tới M24 với 61 chi tiết. Việc chọn dải rộng giúp giảm số lần bổ sung dụng cụ lẻ về sau.

Ren trái và cấu hình chuyên biệt

Một số mối ghép cơ khí yêu cầu ren trái để chống tự nới do chiều quay. Nhóm hàng có các cấu hình ren trái ký hiệu LH bên cạnh bản ren phải thông thường. Ngoài ra còn cấu hình côn, tức mũi taro có phần dẫn vát dài để vào ren dễ hơn. Người dùng cần đọc kỹ tên gọi trước khi đặt hàng để tránh nhầm chiều ren.

Mã 49171 gồm 43 chi tiết ren trái từ M3 LH đến M12 LH, có kèm mũi khoan. Mã 49271 mở rộng ren trái lên dải M3 LH đến M20 LH với 52 chi tiết. Hai cấu hình này bù đắp phần dụng cụ mà các bộ ren phải không xử lý được.

Cấu hình côn có mã 49183 dùng HSS-G cho dải M3 đến M12. Mã 49181 gồm 43 chi tiết kèm mũi khoan cho cùng dải. Mã 49150 cung cấp 50 chi tiết kèm mũi khoan, dành cho xưởng cần sẵn dụng cụ cho công việc ren lặp lại.

Bộ dùng cho công việc sửa chữa cụ thể

Bên cạnh các bộ đa dụng, nhóm hàng còn có cấu hình gắn với một nhóm chi tiết nhất định. Các bộ này tập trung vào việc cắt lại và làm sạch ren đã hỏng, thay vì tạo ren mới trên phôi trắng. Số chi tiết thường ít hơn và cỡ ren được chọn theo nhu cầu thực tế của công việc.

Mã 48647 gồm 11 chi tiết cho bulông bánh xe và đai ốc bánh xe, phục vụ cắt lại ren trong và ren ngoài bị hỏng. Mã 47008 dành cho vú mỡ, loại chi tiết nhỏ trên xe cộ, máy công trình và máy nông nghiệp.

Mã 22890 kết hợp mũi taro máy ngắn với bàn ren ngoài cho ren BSF 3/8 x 20. Bản kỷ niệm 111 năm thành lập mang mã 99WM42, dùng HSS-G theo chuẩn DIN cho dải M3 đến M12 hệ mét ISO.

Cách chọn theo nhu cầu xưởng

Bước chọn bắt đầu từ hệ ren cần làm việc, sau đó tới dải đường kính dùng thường xuyên. Vật liệu phôi ảnh hưởng tới lựa chọn giữa HSS-G và HSS-E. Nếu công việc gồm cả khoan lỗ mồi, cấu hình kèm mũi khoan giúp quy trình liền mạch hơn. Chiều ren trái hay phải cần xác định ngay từ đầu.

Xưởng bảo dưỡng đa nhiệm thường ưu tiên dải rộng và số chi tiết lớn. Đơn vị chuyên một nhóm chi tiết có thể chọn bộ sửa chữa chuyên biệt để giảm tồn dụng cụ dư. Khi gia công, cần canh thẳng bàn ren ngay từ vòng ren đầu tiên để ren vào đúng hướng.

Bạn có thể xem chi tiết từng mã ở trang sản phẩm tương ứng để đối chiếu số chi tiết, dải kích thước và vật liệu trước khi đặt hàng.