Hotline: 09 8484 7029 Email: [email protected]
Có 219 mã hàng

Bộ dụng cụ sửa ren

Hiển thị 26-50 (trang 2) 60 lượt xem

Bộ dụng cụ sửa ren tập hợp các bộ phục hồi ren trong bị mòn, trượt hoặc lắp lệch. Danh mục phân nhánh theo đối tượng ren cần xử lý trong công việc bảo trì và đại tu. Nhóm ren xả dầu có mã 19106 và 19102 cho cỡ ren M18 x 1,5. Dòng HexTap OS trải các cỡ từ 13 x 1.5 đến 24 x 1.5. Nhóm ren bugi M14x1,25 theo dòng HexTap SP với nhiều chiều dài ren cấy.

Bên cạnh đó có bộ hệ mét như 04032 và bộ hệ inch BSF kiểu V-COIL. Người dùng chọn bộ theo ký hiệu ren và độ dài ren cấy cần thiết. Bộ dụng cụ sửa ren phù hợp cho xưởng sửa chữa, lắp ráp và bảo dưỡng định kỳ. Các mã hàng Voelkel được nhập khẩu và phân phối chính hãng tại Việt Nam.

Bộ sửa ren VÖLKEL, BSF 3/16 - 1,5D
04162
Bộ sửa ren VÖLKEL, BSF 3/16 - 1,5D
1.298.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Bộ sửa ren VÖLKEL, BSF 1/4 - 1,5D
04163
Bộ sửa ren VÖLKEL, BSF 1/4 - 1,5D
1.169.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Bộ sửa ren VÖLKEL, BSF 1/2 - 1,5D
04168
Bộ sửa ren VÖLKEL, BSF 1/2 - 1,5D
1.886.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Bộ sửa ren VÖLKEL, BSF 1" - 1,5D
04176
Bộ sửa ren VÖLKEL, BSF 1" - 1,5D
3.720.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Bộ sửa ren VÖLKEL, 9 x 1,25 - 1,5D
04014
Bộ sửa ren VÖLKEL, 9 x 1,25 - 1,5D
1.560.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Bộ sửa ren VÖLKEL, 8 x 1,25 - 1,5D, kèm mũi taro máy STI Form B
04074
Bộ sửa ren VÖLKEL, 8 x 1,25 - 1,5D, kèm mũi taro máy STI Form B
1.724.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Bộ sửa ren VÖLKEL, 8 x 1,25 - 1,5D, có mũi taro máy ngắn STI Form D
04012
Bộ sửa ren VÖLKEL, 8 x 1,25 - 1,5D, có mũi taro máy ngắn STI Form D
1.410.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 1
Bộ sửa ren VÖLKEL, 8 x 1,0 - 1,5D
04013
Bộ sửa ren VÖLKEL, 8 x 1,0 - 1,5D
1.410.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Bộ sửa ren VÖLKEL, 7 x 1,0 - 1,5D
04011
Bộ sửa ren VÖLKEL, 7 x 1,0 - 1,5D
1.410.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Bộ sửa ren VÖLKEL, 6 x 1,0 - 1,5D, kèm mũi taro máy STI Form B
04073
Bộ sửa ren VÖLKEL, 6 x 1,0 - 1,5D, kèm mũi taro máy STI Form B
1.341.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Bộ sửa ren VÖLKEL, 6 x 1,0 - 1,5D, kèm mũi taro máy ngắn STI Form D
04010
Bộ sửa ren VÖLKEL, 6 x 1,0 - 1,5D, kèm mũi taro máy ngắn STI Form D
1.108.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 1
Bộ sửa ren VÖLKEL, 5 x 0,8 - 1,5D, kèm mũi taro máy STI Form B
04072
Bộ sửa ren VÖLKEL, 5 x 0,8 - 1,5D, kèm mũi taro máy STI Form B
1.244.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Bộ sửa ren VÖLKEL, 5 x 0,8 - 1,5D, kèm mũi taro máy ngắn STI Form D
04009
Bộ sửa ren VÖLKEL, 5 x 0,8 - 1,5D, kèm mũi taro máy ngắn STI Form D
1.026.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 1
Bộ sửa ren VÖLKEL, 4 x 0,7 - 1,5D, kèm mũi taro máy STI Form B
04071
Bộ sửa ren VÖLKEL, 4 x 0,7 - 1,5D, kèm mũi taro máy STI Form B
1.145.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Bộ sửa ren VÖLKEL, 4 x 0,7 - 1,5D, kèm mũi taro máy ngắn STI Form D
04007
Bộ sửa ren VÖLKEL, 4 x 0,7 - 1,5D, kèm mũi taro máy ngắn STI Form D
987.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 1
Bộ sửa ren VÖLKEL, 36 x 4,0 - 1,5D
04060
Bộ sửa ren VÖLKEL, 36 x 4,0 - 1,5D
17.109.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Bộ sửa ren VÖLKEL, 36 x 3,0 - 1,5D
04061
Bộ sửa ren VÖLKEL, 36 x 3,0 - 1,5D
17.109.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Bộ sửa ren VÖLKEL, 36 x 2,0 - 1,5D
04062
Bộ sửa ren VÖLKEL, 36 x 2,0 - 1,5D
17.109.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Bộ sửa ren VÖLKEL, 36 x 1,5 - 1,5D
04063
Bộ sửa ren VÖLKEL, 36 x 1,5 - 1,5D
17.109.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Bộ sửa ren VÖLKEL, 33 x 3,5 - 1,5D
04057
Bộ sửa ren VÖLKEL, 33 x 3,5 - 1,5D
15.969.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Bộ sửa ren VÖLKEL, 33 x 2,0 - 1,5D
04058
Bộ sửa ren VÖLKEL, 33 x 2,0 - 1,5D
15.969.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Bộ sửa ren VÖLKEL, 30 x 3,5 - 1,5D
04054
Bộ sửa ren VÖLKEL, 30 x 3,5 - 1,5D
15.055.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Bộ sửa ren VÖLKEL, 27 x 1,5 - 1,5D
04052
Bộ sửa ren VÖLKEL, 27 x 1,5 - 1,5D
12.601.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Bộ sửa ren VÖLKEL, 27 x 2,0 - 1,5D
04051
Bộ sửa ren VÖLKEL, 27 x 2,0 - 1,5D
12.601.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0
Bộ sửa ren VÖLKEL, 27 x 3,0 - 1,5D
04050
Bộ sửa ren VÖLKEL, 27 x 3,0 - 1,5D
12.601.000,0 đ
★ 0 • Đã bán 0

Bộ dụng cụ sửa ren và phạm vi ứng dụng

Bộ dụng cụ sửa ren phục vụ việc phục hồi ren trong bị mòn, trượt hoặc lắp lệch. Các bộ trong danh mục hướng tới công việc bảo trì, sửa chữa và đại tu tại xưởng. Người dùng chọn bộ theo ký hiệu ren cần sửa và độ dài ren cấy. Quy trình thao tác đi theo từng bước, giữ trục dụng cụ thẳng với lỗ ren gốc. Nhờ vậy, chi tiết cơ khí được đưa về trạng thái sử dụng được mà không phải thay mới.

Danh mục gồm nhiều nhánh phân theo đối tượng ren cần xử lý. Có nhánh cho ren xả dầu trên động cơ và hộp số. Có nhánh cho ren bugi M14x1,25 với nhiều chiều dài khác nhau. Bên cạnh đó là các bộ sửa ren hệ inch BSF theo kiểu V-COIL. Một số bộ được ghi theo hệ mét, ví dụ 04032 cho kích thước 16 x 2,0 - 1,5D.

Nhóm bộ sửa ren cho ren xả dầu

Ren xả dầu chịu tháo lắp nhiều lần trong mỗi chu kỳ bảo dưỡng. Đây cũng là vị trí dễ trượt ren do siết quá lực hoặc vặn lệch. Nhóm bộ sửa ren cho ren xả dầu tập trung vào các cỡ ren thường gặp trên cacte và hộp số. Việc chọn bộ dựa trên đường kính và bước ren của nút xả hiện có. Mỗi bộ đi kèm dụng cụ cần thiết cho một cỡ ren xác định.

Với ren M18 x 1,5, danh mục có hai mã dùng cho dòng HexTap LS và HexTap LSN. Mã 19106 tương ứng phiên bản 10B. Mã 19102 tương ứng phiên bản 10E. Cả hai đều ghi thông số 9 trong tên gọi. Khi ren xả dầu đã hỏng, hai bộ này cho phép tạo lại ren dùng được ngay tại chỗ.

Dòng HexTap OS trải theo nhiều đường kính với bước ren 1.5. Cỡ 13 x 1.5 ứng với mã 19125. Cỡ 15 x 1.5 ứng với mã 19126. Cỡ 17 x 1.5 ứng với mã 19127. Hai cỡ lớn hơn gồm 20 x 1.5 và 24 x 1.5. Chúng mang mã 19128 và 19129.

Nhóm bộ sửa ren cho ren bugi

Ren bugi nằm trên nắp máy nên việc thay chi tiết rất tốn công. Do đó, phục hồi ren tại chỗ là hướng xử lý thường được chọn. Nhóm bộ sửa ren bugi trong danh mục tập trung vào ren M14x1,25 theo dòng HexTap SP. Điểm phân biệt giữa các mã nằm ở chiều dài ren cần tạo lại. Người dùng đo chiều sâu ren trên nắp máy trước khi chọn bộ phù hợp.

Các phiên bản một chiều dài gồm 9,5mm với mã 19115 và 11,2mm với mã 19116. Chiều dài 12,7mm có mã 19117, mô tả nêu phương pháp cấy ren V-COIL. Chiều dài 17,5mm có hai mã là 19111 và 19118. Cách phân chia này giúp khoanh vùng nhanh theo kết cấu nắp máy.

Một số bộ gộp nhiều chiều dài trong cùng một hộp. Cấu hình 12,7 / 17,5mm có mã 19114 và mã 19119. Cấu hình 9,5 / 12,7mm mang mã 19112. Bộ rộng nhất gồm bốn chiều dài 9,5 / 11,2 / 12,7 / 17,5mm với mã 19113. Ngoài M14x1,25, danh mục còn có bộ cho ren bugi 10 x 1.0 - 1,5D, mã 04094.

Bộ sửa ren hệ inch BSF theo kiểu V-COIL

Hệ ren BSF xuất hiện nhiều trên máy móc và cụm chi tiết theo tiêu chuẩn Anh. Danh mục cung cấp các bộ V-COIL BSF ở mức chiều dài ren cấy 1,5D. Mỗi bộ gắn với một cỡ ren và số ren trên inch xác định. Theo mô tả nguồn, các bộ gồm tap STI, dụng cụ lắp ren cấy và ren cấy bằng thép không gỉ. Cách bố trí này giúp hoàn tất một lần sửa cho đúng cỡ ren đã chọn.

Dải cỡ nhỏ bắt đầu từ BSF 3/16" × 32 với mã 04162. Kế đó là BSF 1/4" × 26 với mã 04163. Cỡ BSF 5/16" × 22 mang mã 04165. Cỡ BSF 3/8" × 20 mang mã 04166. Các mã này phù hợp khi ren hỏng nằm ở chi tiết lắp ghép kích thước nhỏ và trung bình.

Dải cỡ lớn hơn tiếp tục với BSF 7/16" × 18, mã 04167. Cỡ BSF 9/16" × 16 mang mã 04169. Cỡ BSF 5/8" × 14 mang mã 04170. Hai cỡ lớn nhất trong nhánh này gồm BSF 3/4" × 12 và BSF 7/8" × 11. Chúng tương ứng mã 04172 và mã 04174.

Cách chọn bộ dụng cụ sửa ren theo nhu cầu

Bước đầu tiên là xác định ký hiệu ren cần phục hồi trên chi tiết. Thông tin cần có gồm đường kính danh nghĩa, bước ren hoặc số ren trên inch. Tiếp theo là xác định hệ ren đang dùng, gồm hệ mét, hệ inch hoặc hệ BSF. Sau đó, người dùng đo chiều sâu lỗ ren để chọn độ dài ren cấy phù hợp. Nhiều bộ trong danh mục ghi rõ mức 1,5D ngay trong tên gọi.

Bước cuối là đối chiếu vị trí sửa chữa với nhánh chuyên dụng tương ứng. Ren trên nút xả dầu nên tra trong nhóm HexTap LS, HexTap LSN hoặc HexTap OS. Ren trên nắp máy động cơ nên tra trong nhóm HexTap SP theo chiều dài cụ thể. Trường hợp cần một cỡ ren đơn lẻ trong xưởng, các bộ V-COIL theo cỡ đáp ứng nhu cầu đó. Với ren hệ mét 16 x 2,0, mã 04032 ứng với mức 1,5D.

Lưu ý khi thao tác

Theo mô tả nguồn, quy trình sửa ren cho kết quả tốt khi thực hiện tuần tự từng bước. Trục của tap và dụng cụ lắp cần giữ thẳng hàng với lỗ ren trong suốt thao tác. Việc kiểm soát hướng ăn ren giúp tránh tạo ra sai lệch mới trên chi tiết. Trước khi đặt hàng, cần đối chiếu mã ren và độ dài ren cấy với hiện trạng thực tế. Chọn đúng cỡ ngay từ đầu rút ngắn thời gian dừng máy.

Hãy tra theo hệ ren và kích thước để mở trang chi tiết từng mã trong danh mục. Nếu cần xác nhận cấu hình bộ theo ren cụ thể, liên hệ bộ phận kỹ thuật để được hỗ trợ đối chiếu.