Mũi taro tay STI VÖLKEL ISO 529 HSS-G. Dòng này gồm 51 cỡ, nhiều hệ ren. Chuẩn ISO 529. Vật liệu HSS-G. Theo hãng, dòng này dùng được cho cả lỗ suốt lẫn lỗ mù. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Bảng mã ghi lỗ khoan mồi, dài tổng, chiều dài ren và chuôi từng mã.
Mũi taro tay STI VÖLKEL ISO 529 HSS-G là dòng mũi taro tay của hãng VÖLKEL, Đức. Dòng này tạo ren trong cho ren UN, ren UNC, ren UNF, ren hệ mét, ren ống G (BSP). Họ này gồm 51 mã, mã hãng từ 03049 đến 03318, mỗi mã một cỡ ren. Taro tay xoay bằng tay quay taro, hợp việc làm ren lẻ, sửa chữa và bảo trì. Taro tay xoay bằng tay quay taro, hợp việc làm ren lẻ, sửa chữa và bảo trì tại xưởng. Ren STI là lỗ ren lớn hơn ren thường cùng cỡ, dùng để lắp ren cấy dạng lò xo dây V-COIL. Theo hãng, dòng này dùng được cho cả lỗ suốt lẫn lỗ mù. Dụng cụ làm theo chuẩn ISO 529, vật liệu HSS-G. Cấp dung sai ren: 3B, ISO1 (4H).
Bảng mã ở cuối bài ghi đủ cỡ ren, lỗ khoan mồi, chiều dài tổng, chiều dài ren và chuôi của từng mã. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Sai bước ren thì ren hỏng ngay từ vòng đầu. Lỗ khoan mồi quá nhỏ làm mũi taro bó và dễ gãy. Lỗ quá lớn thì ren cạn, mối ghép yếu. Vì vậy hãy khoan lỗ mồi theo đúng số của mã đã chọn, rồi vát mép miệng lỗ trước khi taro. Mỗi mã giao một chiếc, kèm mã EAN của hãng khi hãng có công bố. Dòng này dùng trong bảo trì, cơ khí chế tạo, làm khuôn gá và gia công loạt nhỏ. Thông số trong bảng lấy theo dữ liệu hãng công bố cho từng mã.
Khoan lỗ mồi đúng đường kính ghi trong bảng mã, rồi vát mép miệng lỗ. Bôi dầu cắt hợp với vật liệu chi tiết. Giữ mũi taro thẳng trục với lỗ ngay từ vòng đầu.
Xoay tay quay đều tay, cứ một hai vòng thì quay ngược một chút để bẻ phoi. Thấy nặng tay thì dừng, rút mũi ra làm sạch phoi rồi mới cắt tiếp.
Taro xong thì làm sạch phoi trong lỗ và kiểm ren bằng dưỡng hoặc vít mẫu trước khi lắp.
Taro tay lắp vào tay quay taro VÖLKEL có lỗ kẹp vừa chuôi vuông ghi trong bảng mã.
Lỗ ren làm xong kiểm bằng dưỡng kiểm ren trong VÖLKEL cùng hệ ren và cấp dung sai.
Lỗ ren STI làm xong thì lắp ren cấy V-COIL cùng cỡ bằng tay cấy ren.
Đọc ký hiệu ren, bước ren và cấp dung sai trên bản vẽ, rồi chọn mã cùng cỡ trong bảng. Khoan lỗ mồi theo cột lỗ khoan mồi của mã đó.
| Cỡ ren | Dung sai | Lỗ khoan mồi | Dài tổng | Chiều dài ren | Chuôi | Chuôi vuông | Mã |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| UN 1.1/8 x 8 | 3B | 28,75 mm | 151 mm | 51 mm | 22,4 mm | 18 mm | 03191 |
| UN 1.1/4 x 8 | 3B | 31,75 mm | 162 mm | 57 mm | 25 mm | 20 mm | 03192 |
| UN 1.3/8 x 8 | 3B | 35 mm | 170 mm | 60 mm | 28 mm | 22,4 mm | 03193 |
| UN 1.1/2 x 8 | 3B | 38 mm | 170 mm | 60 mm | 28 mm | 22,4 mm | 03194 |
| UN 1.5/8 x 8 | 3B | 41,5 mm | 187 mm | 67 mm | 31,5 mm | 25 mm | 03195 |
| UN 1.3/4 x 8 | 3B | 44,5 mm | 187 mm | 67 mm | 31,5 mm | 25 mm | 03196 |
| UN 1.7/8 x 8 | 3B | 47,75 mm | 200 mm | 70 mm | 35,5 mm | 28 mm | 03197 |
| UN 2" x 8 | 3B | 50,9 mm | 200 mm | 70 mm | 35,5 mm | 28 mm | 03198 |
| UNC 1.1/8 x 7 | 3B | 29,5 mm | 151 mm | 51 mm | 22,4 mm | 18 mm | 03117 |
| UNC 1.1/4 x 7 | 3B | 33 mm | 162 mm | 57 mm | 25 mm | 20 mm | 03118 |
| UNC 1.3/8 x 6 | 3B | 36 mm | 170 mm | 60 mm | 28 mm | 22,4 mm | 03119 |
| UNC 1.1/2 x 6 | 3B | 39,5 mm | 187 mm | 67 mm | 31,5 mm | 25 mm | 03120 |
| UNF 1.1/8 x 12 | 3B | 29 mm | 137 mm | 37 mm | 22,4 mm | 18 mm | 03166 |
| UNF 1.1/4 x 12 | 3B | 32,5 mm | 144 mm | 39 mm | 25 mm | 20 mm | 03167 |
| UNF 1.3/8 x 12 | 3B | 35,5 mm | 150 mm | 39 mm | 28 mm | 22,4 mm | 03168 |
| UNF 1.1/2 x 12 | 3B | 38,5 mm | 150 mm | 39 mm | 28 mm | 22,4 mm | 03169 |
| M 26 x 1.5 | ISO1 (4H) | 26,5 mm | 127 mm | 37 mm | 20 mm | 16 mm | 03049 |
| M 27 x 1.5 | ISO1 (4H) | 27,5 mm | 127 mm | 37 mm | 20 mm | 16 mm | 03052 |
| M 27 x 2.0 | ISO1 (4H) | 27,5 mm | 127 mm | 37 mm | 20 mm | 16 mm | 03051 |
| M 27 x 3.0 | ISO1 (4H) | 27,75 mm | 151 mm | 51 mm | 22,4 mm | 18 mm | 03050 |
| M 28 x 1.5 | ISO1 (4H) | 28,5 mm | 127 mm | 37 mm | 20 mm | 16 mm | 03053 |
| M 30 x 1.5 | ISO1 (4H) | 30,5 mm | 137 mm | 37 mm | 22,4 mm | 18 mm | 03056 |
| M 30 x 2.0 | ISO1 (4H) | 30,5 mm | 137 mm | 37 mm | 22,4 mm | 18 mm | 03055 |
| M 30 x 3.5 | ISO1 (4H) | 31 mm | 162 mm | 57 mm | 25 mm | 20 mm | 03054 |
| M 33 x 2.0 | ISO1 (4H) | 33,5 mm | 144 mm | 37 mm | 25 mm | 20 mm | 03058 |
| M 33 x 3.5 | ISO1 (4H) | 34 mm | 162 mm | 57 mm | 25 mm | 20 mm | 03057 |
| M 36 x 1.5 | ISO1 (4H) | 36,5 mm | 150 mm | 39 mm | 28 mm | 22,4 mm | 03063 |
| M 36 x 2.0 | ISO1 (4H) | 36,5 mm | 150 mm | 39 mm | 28 mm | 22,4 mm | 03062 |
| M 36 x 3.0 | ISO1 (4H) | 37 mm | 170 mm | 60 mm | 28 mm | 22,4 mm | 03061 |
| M 36 x 4.0 | ISO1 (4H) | 37 mm | 170 mm | 60 mm | 28 mm | 22,4 mm | 03060 |
| M 39 x 3.0 | — | — | — | — | — | 03065 | |
| M 39 x 4.0 | — | — | — | — | — | 03064 | |
| M 40 x 3.0 | — | — | — | — | — | 03066 | |
| M 42 x 3.0 | — | — | — | — | — | 03068 | |
| M 42 x 4.5 | — | — | — | — | — | 03067 | |
| M 45 x 3.0 | — | — | — | — | — | 03070 | |
| M 45 x 4.5 | — | — | — | — | — | 03069 | |
| M 48 x 3.0 | — | — | — | — | — | 03072 | |
| M 48 x 4.0 | — | — | — | — | — | 03076 | |
| M 48 x 5.0 | — | — | — | — | — | 03071 | |
| M 50 x 3.0 | — | — | — | — | — | 03073 | |
| M 52 x 3.0 | — | — | — | — | — | 03075 | |
| M 52 x 5.0 | — | — | — | — | — | 03074 | |
| G (BSP) 1/8 x 28 | 10 mm | 59 mm | 15 mm | 8 mm | 6,3 mm | 03311 | |
| G (BSP) 1/4 x 19 | 13,6 mm | 67 mm | 19 mm | 11,2 mm | 9 mm | 03312 | |
| G (BSP) 3/8 x 19 | 17,1 mm | 75 mm | 21 mm | 14 mm | 11,2 mm | 03313 | |
| G (BSP) 1/2 x 14 | 21,5 mm | 87 mm | 26 mm | 16 mm | 12,5 mm | 03314 | |
| G (BSP) 5/8 x 14 | 23,4 mm | 91 mm | 26 mm | 18 mm | 14 mm | 03315 | |
| G (BSP) 3/4 x 14 | 27 mm | 96 mm | 28 mm | 20 mm | 16 mm | 03316 | |
| G (BSP) 7/8 x 14 | 30,6 mm | 102 mm | 29 mm | 22,4 mm | 18 mm | 03318 | |
| G (BSP) 1" x 11 | 33,7 mm | 109 mm | 33 mm | 25 mm | 20 mm | 03317 |
| Loại ren | Unified thread |
|---|---|
| Tiêu chuẩn | ISO 529 |
| Vật liệu | HSS-G |
| Tolerance | 3B |
| Kích thước | UN 1.1/8 x 8 |
| Overall length (L1) | 151 mm |
| Thread length (L2) | 51 mm |
| Core hole diameter (D1) | 28.75 mm |
| Shank diameter (D2) | 22.4 mm |
| Diameter (B) | 1.1/4 mm |
| Drive connector | 18.0 mm |
| EAN | 4022835031918 |
| Mã hàng | 03191 |
| Type of flute | straight fluted |
| Phạm vi ứng dụng | for through and blind holes |
| Chuẩn ren | ANSI B 1.1 |
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Tồn kho | Chiều dài lưỡi | Chuôi vuông | Cấp dung sai ren | Dài tổng | Kiểu ren | Size ren | Tiêu chuẩn DIN hoặc ISO | Vật liệu | Đường kính chuôi | Đường kính lỗ khoan (mm) | Ứng dụng | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ⋮⋮ | 03191 | 5.616.000,0 đ | 51mm | 18mm | 3B | 151mm | Ren UN, ren phải | UN 1.1/8 x 8 | ISO 529 | HSS G | 22.4mm | 28,75 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03192 | 6.739.000,0 đ | 57mm | 20mm | 3B | 162mm | Ren UN, ren phải | UN 1.1/4 x 8 | ISO 529 | HSS G | 25mm | 31,75 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03193 | 8.059.000,0 đ | 60mm | 22.4mm | 3B | 170mm | Ren UN, ren phải | UN 1.3/8 x 8 | ISO 529 | HSS G | 28mm | 35 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03194 | 10.791.000,0 đ | 60mm | 22.4mm | 3B | 170mm | Ren UN, ren phải | UN 1.1/2 x 8 | ISO 529 | HSS G | 28mm | 38 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03195 | 11.277.000,0 đ | 67mm | 25mm | 3B | 187mm | Ren UN, ren phải | UN 1.5/8 x 8 | ISO 529 | HSS G | 31.5mm | 41,5 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03196 | 16.401.000,0 đ | 67mm | 25mm | 3B | 187mm | Ren UN, ren phải | UN 1.3/4 x 8 | ISO 529 | HSS G | 31.5mm | 44,5 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03197 | 16.401.000,0 đ | 70mm | 28mm | 3B | 200mm | Ren UN, ren phải | UN 1.7/8 x 8 | ISO 529 | HSS G | 35.5mm | 47,75 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03198 | 32.711.000,0 đ | 70mm | 28mm | 3B | 200mm | Ren UN, ren phải | UN 2" x 8 | ISO 529 | HSS G | 35.5mm | 50,9 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03117 | 6.571.000,0 đ | 51mm | 18mm | 3B | 151mm | Ren UNC, ren phải | UNC 1.1/8 x 7 | ISO 529 | HSS G | 22.4mm | 29,5 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03118 | 7.754.000,0 đ | 57mm | 20mm | 3B | 162mm | Ren UNC, ren phải | UNC 1.1/4 x 7 | ISO 529 | HSS G | 25mm | 33 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03119 | 8.850.000,0 đ | 60mm | 22.4mm | 3B | 170mm | Ren UNC, ren phải | UNC 1.3/8 x 6 | ISO 529 | HSS G | 28mm | 36 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03120 | 10.791.000,0 đ | 67mm | 25mm | 3B | 187mm | Ren UNC, ren phải | UNC 1.1/2 x 6 | ISO 529 | HSS G | 31.5mm | 39,5 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03166 | 5.616.000,0 đ | 37mm | 18mm | 3B | 137mm | Ren UNF, ren phải | UNF 1.1/8 x 12 | ISO 529 | HSS G | 22.4mm | 29 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03167 | 7.802.000,0 đ | 39mm | 20mm | 3B | 144mm | Ren UNF, ren phải | UNF 1.1/4 x 12 | ISO 529 | HSS G | 25mm | 32,5 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03168 | 8.850.000,0 đ | 39mm | 22.4mm | 3B | 150mm | Ren UNF, ren phải | UNF 1.3/8 x 12 | ISO 529 | HSS G | 28mm | 35,5 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03169 | 10.791.000,0 đ | 39mm | 22.4mm | 3B | 150mm | Ren UNF, ren phải | UNF 1.1/2 x 12 | ISO 529 | HSS G | 28mm | 38,5 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03049 | 5.955.000,0 đ | 37mm | 16mm | ISO1 (4H) | 127mm | Ren hệ mét, ren phải | M26x1.5 | ISO 529 | HSS G | 20mm | 26,5 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03052 | 5.955.000,0 đ | 37mm | 16mm | ISO1 (4H) | 127mm | Ren hệ mét, ren phải | M27x1.5 | ISO 529 | HSS G | 20mm | 27,5 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03051 | 5.955.000,0 đ | 37mm | 16mm | ISO1 (4H) | 127mm | Ren hệ mét, ren phải | M 27 x 2.0 | ISO 529 | HSS G | 20mm | 27,5 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03050 | 5.955.000,0 đ | 51mm | 18mm | ISO1 (4H) | 151mm | Ren hệ mét, ren phải | M 27 x 3.0 | ISO 529 | HSS G | 22.4mm | 27,75 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03053 | 5.955.000,0 đ | 37mm | 16mm | ISO1 (4H) | 127mm | Ren hệ mét, ren phải | M28x1.5 | ISO 529 | HSS G | 20mm | 28,5 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03056 | 8.212.000,0 đ | 37mm | 18mm | ISO1 (4H) | 137mm | Ren hệ mét, ren phải | M30x1.5 | ISO 529 | HSS G | 22.4mm | 30,5 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03055 | 8.212.000,0 đ | 37mm | 18mm | ISO1 (4H) | 137mm | Ren hệ mét, ren phải | M 30 x 2.0 | ISO 529 | HSS G | 22.4mm | 30,5 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03054 | 8.212.000,0 đ | 57mm | 20mm | ISO1 (4H) | 162mm | Ren hệ mét, ren phải | M 30 x 3.5 | ISO 529 | HSS G | 25mm | 31 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03058 | 8.897.000,0 đ | 37mm | 20mm | ISO1 (4H) | 144mm | Ren hệ mét, ren phải | M 33 x 2.0 | ISO 529 | HSS G | 25mm | 33,5 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03057 | 8.897.000,0 đ | 57mm | 20mm | ISO1 (4H) | 162mm | Ren hệ mét, ren phải | M 33 x 3.5 | ISO 529 | HSS G | 25mm | 34 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03063 | 10.130.000,0 đ | 39mm | 22.4mm | ISO1 (4H) | 150mm | Ren hệ mét, ren phải | M36x1.5 | ISO 529 | HSS G | 28mm | 36,5 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03062 | 10.130.000,0 đ | 39mm | 22.4mm | ISO1 (4H) | 150mm | Ren hệ mét, ren phải | M 36 x 2.0 | ISO 529 | HSS G | 28mm | 36,5 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03061 | 10.130.000,0 đ | 60mm | 22.4mm | ISO1 (4H) | 170mm | Ren hệ mét, ren phải | M 36 x 3.0 | ISO 529 | HSS G | 28mm | 37 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03060 | 10.130.000,0 đ | 60mm | 22.4mm | ISO1 (4H) | 170mm | Ren hệ mét, ren phải | M 36 x 4.0 | ISO 529 | HSS G | 28mm | 37 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03065 | 11.811.000,0 đ | - | - | - | - | Ren hệ mét, ren phải | M 39 x 3.0 | ISO 529 | HSS G | - | - | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03064 | 17.565.000,0 đ | - | - | - | - | Ren hệ mét, ren phải | M 39 x 4.0 | ISO 529 | HSS G | - | - | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03066 | 11.811.000,0 đ | - | - | - | - | Ren hệ mét, ren phải | M 40 x 3.0 | ISO 529 | HSS G | - | - | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03068 | 14.783.000,0 đ | - | - | - | - | Ren hệ mét, ren phải | M 42 x 3.0 | ISO 529 | HSS G | - | - | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03067 | 24.821.000,0 đ | - | - | - | - | Ren hệ mét, ren phải | M 42 x 4.5 | ISO 529 | HSS G | - | - | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03070 | 16.880.000,0 đ | - | - | - | - | Ren hệ mét, ren phải | M 45 x 3.0 | ISO 529 | HSS G | - | - | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03069 | 24.821.000,0 đ | - | - | - | - | Ren hệ mét, ren phải | M 45 x 4.5 | ISO 529 | HSS G | - | - | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03072 | 19.345.000,0 đ | - | - | - | - | Ren hệ mét, ren phải | M 48 x 3.0 | ISO 529 | HSS G | - | - | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03076 | 30.750.000,0 đ | - | - | - | - | Ren hệ mét, ren phải | M 48 x 4.0 | ISO 529 | HSS G | - | - | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03071 | 30.750.000,0 đ | - | - | - | - | Ren hệ mét, ren phải | M 48 x 5.0 | ISO 529 | HSS G | - | - | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03073 | 21.168.000,0 đ | - | - | - | - | Ren hệ mét, ren phải | M 50 x 3.0 | ISO 529 | HSS G | - | - | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03075 | 31.644.000,0 đ | - | - | - | - | Ren hệ mét, ren phải | M 52 x 3.0 | ISO 529 | HSS G | - | - | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03074 | 44.712.000,0 đ | - | - | - | - | Ren hệ mét, ren phải | M 52 x 5.0 | ISO 529 | HSS G | - | - | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03311 | 1.112.000,0 đ | 15mm | 6.3mm | - | 59mm | Ren ống G (BSP), ren phải | G (BSP) 1/8 x 28 | ISO 529 | HSS G | 8mm | 10 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03312 | 1.402.000,0 đ | 19mm | 9mm | - | 67mm | Ren ống G (BSP), ren phải | G (BSP) 1/4 x 19 | ISO 529 | HSS G | 11.2mm | 13,6 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03313 | 1.842.000,0 đ | 21mm | 11.2mm | - | 75mm | Ren ống G (BSP), ren phải | G (BSP) 3/8 x 19 | ISO 529 | HSS G | 14mm | 17,1 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03314 | 3.011.000,0 đ | 26mm | 12.5mm | - | 87mm | Ren ống G (BSP), ren phải | G (BSP) 1/2 x 14 | ISO 529 | HSS G | 16mm | 21,5 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03315 | 4.402.000,0 đ | 26mm | 14mm | - | 91mm | Ren ống G (BSP), ren phải | G (BSP) 5/8 x 14 | ISO 529 | HSS G | 18mm | 23,4 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03316 | 4.402.000,0 đ | 28mm | 16mm | - | 96mm | Ren ống G (BSP), ren phải | G (BSP) 3/4 x 14 | ISO 529 | HSS G | 20mm | 27 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03318 | 7.026.000,0 đ | 29mm | 18mm | - | 102mm | Ren ống G (BSP), ren phải | G (BSP) 7/8 x 14 | ISO 529 | HSS G | 22.4mm | 30,6 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03317 | 7.026.000,0 đ | 33mm | 20mm | - | 109mm | Ren ống G (BSP), ren phải | G (BSP) 1" x 11 | ISO 529 | HSS G | 25mm | 33,7 mm | Lỗ suốt và lỗ mù |
| SKU | Hình | Giá VNĐ | Tên sản phẩm & mô tả ngắn | |
|---|---|---|---|---|
| 08741 |
![]() |
959.000,0
|
Dụng cụ cấy ren V-COIL UN 1.1/8 x 8, chuôi vuông 1/2"
Lắp ren cấy V-COIL cỡ UN 1.1/8 x 8 vào lỗ đã taro bằng trục ren có chuôi vuông 1/2 inch. Dụng cụ dẫn động qua tay vặn, cần siết cóc hoặc máy, giúp xoay ren cấy vào đúng vị trí. Chế tạo theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đóng gói 1 chiếc, dùng cho sửa chữa và phục…
|
|
| 04731 |
![]() |
14.353.000,0
|
Bộ sửa ren, UN 1.1/8 x 8 - 1,5D
Bộ sửa ren, UN 1.1/8 x 8 - 1,5D VÖLKEL, mã 04731, phù hợp cho sửa ren và lắp ren cấy.
|










| Mã SKU | Giá (VND) | Tồn kho | |
|---|---|---|---|
| Đang tải biến thể... | |||
