Hotline: 09 8484 7029 Email: [email protected]
Tap ulir

Tap ulir tangan STI VÖLKEL ISO 529 HSS-G, berbagai sistem ulir

★ 0.0 (0 ulasan)
Terjual: 0
Tampilan: 0
Diimpor dari: Jerman
Asal: Jerman

Mũi taro tay STI VÖLKEL ISO 529 HSS-G. Dòng này gồm 51 cỡ, nhiều hệ ren. Chuẩn ISO 529. Vật liệu HSS-G. Theo hãng, dòng này dùng được cho cả lỗ suốt lẫn lỗ mù. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Bảng mã ghi lỗ khoan mồi, dài tổng, chiều dài ren và chuôi từng mã.

SKU: ---
51 varian
€37,26 - €1.498,02
Status stok: Bervariasi menurut SKU
Harga indikatif
Deskripsi

Mũi taro tay STI VÖLKEL ISO 529 HSS-G là dòng mũi taro tay của hãng VÖLKEL, Đức. Dòng này tạo ren trong cho ren UN, ren UNC, ren UNF, ren hệ mét, ren ống G (BSP). Họ này gồm 51 mã, mã hãng từ 03049 đến 03318, mỗi mã một cỡ ren. Taro tay xoay bằng tay quay taro, hợp việc làm ren lẻ, sửa chữa và bảo trì. Taro tay xoay bằng tay quay taro, hợp việc làm ren lẻ, sửa chữa và bảo trì tại xưởng. Ren STI là lỗ ren lớn hơn ren thường cùng cỡ, dùng để lắp ren cấy dạng lò xo dây V-COIL. Theo hãng, dòng này dùng được cho cả lỗ suốt lẫn lỗ mù. Dụng cụ làm theo chuẩn ISO 529, vật liệu HSS-G. Cấp dung sai ren: 3B, ISO1 (4H).

Bảng mã ở cuối bài ghi đủ cỡ ren, lỗ khoan mồi, chiều dài tổng, chiều dài ren và chuôi của từng mã. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Sai bước ren thì ren hỏng ngay từ vòng đầu. Lỗ khoan mồi quá nhỏ làm mũi taro bó và dễ gãy. Lỗ quá lớn thì ren cạn, mối ghép yếu. Vì vậy hãy khoan lỗ mồi theo đúng số của mã đã chọn, rồi vát mép miệng lỗ trước khi taro. Mỗi mã giao một chiếc, kèm mã EAN của hãng khi hãng có công bố. Dòng này dùng trong bảo trì, cơ khí chế tạo, làm khuôn gá và gia công loạt nhỏ. Thông số trong bảng lấy theo dữ liệu hãng công bố cho từng mã.

Mũi taro tay STI VÖLKEL ISO 529 HSS-G, nhiều hệ ren

Tính năng và ứng dụng

Khoan lỗ mồi đúng đường kính ghi trong bảng mã, rồi vát mép miệng lỗ. Bôi dầu cắt hợp với vật liệu chi tiết. Giữ mũi taro thẳng trục với lỗ ngay từ vòng đầu.

Xoay tay quay đều tay, cứ một hai vòng thì quay ngược một chút để bẻ phoi. Thấy nặng tay thì dừng, rút mũi ra làm sạch phoi rồi mới cắt tiếp.

Taro xong thì làm sạch phoi trong lỗ và kiểm ren bằng dưỡng hoặc vít mẫu trước khi lắp.

Dùng kèm với

Taro tay lắp vào tay quay taro VÖLKEL có lỗ kẹp vừa chuôi vuông ghi trong bảng mã.

Lỗ ren làm xong kiểm bằng dưỡng kiểm ren trong VÖLKEL cùng hệ ren và cấp dung sai.

Lỗ ren STI làm xong thì lắp ren cấy V-COIL cùng cỡ bằng tay cấy ren.

Cách chọn

Đọc ký hiệu ren, bước ren và cấp dung sai trên bản vẽ, rồi chọn mã cùng cỡ trong bảng. Khoan lỗ mồi theo cột lỗ khoan mồi của mã đó.

Cỡ renDung saiLỗ khoan mồiDài tổngChiều dài renChuôiChuôi vuôngMã
UN 1.1/8 x 83B28,75 mm151 mm51 mm22,4 mm18 mm03191
UN 1.1/4 x 83B31,75 mm162 mm57 mm25 mm20 mm03192
UN 1.3/8 x 83B35 mm170 mm60 mm28 mm22,4 mm03193
UN 1.1/2 x 83B38 mm170 mm60 mm28 mm22,4 mm03194
UN 1.5/8 x 83B41,5 mm187 mm67 mm31,5 mm25 mm03195
UN 1.3/4 x 83B44,5 mm187 mm67 mm31,5 mm25 mm03196
UN 1.7/8 x 83B47,75 mm200 mm70 mm35,5 mm28 mm03197
UN 2" x 83B50,9 mm200 mm70 mm35,5 mm28 mm03198
UNC 1.1/8 x 73B29,5 mm151 mm51 mm22,4 mm18 mm03117
UNC 1.1/4 x 73B33 mm162 mm57 mm25 mm20 mm03118
UNC 1.3/8 x 63B36 mm170 mm60 mm28 mm22,4 mm03119
UNC 1.1/2 x 63B39,5 mm187 mm67 mm31,5 mm25 mm03120
UNF 1.1/8 x 123B29 mm137 mm37 mm22,4 mm18 mm03166
UNF 1.1/4 x 123B32,5 mm144 mm39 mm25 mm20 mm03167
UNF 1.3/8 x 123B35,5 mm150 mm39 mm28 mm22,4 mm03168
UNF 1.1/2 x 123B38,5 mm150 mm39 mm28 mm22,4 mm03169
M 26 x 1.5ISO1 (4H)26,5 mm127 mm37 mm20 mm16 mm03049
M 27 x 1.5ISO1 (4H)27,5 mm127 mm37 mm20 mm16 mm03052
M 27 x 2.0ISO1 (4H)27,5 mm127 mm37 mm20 mm16 mm03051
M 27 x 3.0ISO1 (4H)27,75 mm151 mm51 mm22,4 mm18 mm03050
M 28 x 1.5ISO1 (4H)28,5 mm127 mm37 mm20 mm16 mm03053
M 30 x 1.5ISO1 (4H)30,5 mm137 mm37 mm22,4 mm18 mm03056
M 30 x 2.0ISO1 (4H)30,5 mm137 mm37 mm22,4 mm18 mm03055
M 30 x 3.5ISO1 (4H)31 mm162 mm57 mm25 mm20 mm03054
M 33 x 2.0ISO1 (4H)33,5 mm144 mm37 mm25 mm20 mm03058
M 33 x 3.5ISO1 (4H)34 mm162 mm57 mm25 mm20 mm03057
M 36 x 1.5ISO1 (4H)36,5 mm150 mm39 mm28 mm22,4 mm03063
M 36 x 2.0ISO1 (4H)36,5 mm150 mm39 mm28 mm22,4 mm03062
M 36 x 3.0ISO1 (4H)37 mm170 mm60 mm28 mm22,4 mm03061
M 36 x 4.0ISO1 (4H)37 mm170 mm60 mm28 mm22,4 mm03060
M 39 x 3.0—————03065
M 39 x 4.0—————03064
M 40 x 3.0—————03066
M 42 x 3.0—————03068
M 42 x 4.5—————03067
M 45 x 3.0—————03070
M 45 x 4.5—————03069
M 48 x 3.0—————03072
M 48 x 4.0—————03076
M 48 x 5.0—————03071
M 50 x 3.0—————03073
M 52 x 3.0—————03075
M 52 x 5.0—————03074
G (BSP) 1/8 x 2810 mm59 mm15 mm8 mm6,3 mm03311
G (BSP) 1/4 x 1913,6 mm67 mm19 mm11,2 mm9 mm03312
G (BSP) 3/8 x 1917,1 mm75 mm21 mm14 mm11,2 mm03313
G (BSP) 1/2 x 1421,5 mm87 mm26 mm16 mm12,5 mm03314
G (BSP) 5/8 x 1423,4 mm91 mm26 mm18 mm14 mm03315
G (BSP) 3/4 x 1427 mm96 mm28 mm20 mm16 mm03316
G (BSP) 7/8 x 1430,6 mm102 mm29 mm22,4 mm18 mm03318
G (BSP) 1" x 1133,7 mm109 mm33 mm25 mm20 mm03317
Daftar harga & Pemesanan
Seret untuk menyusun ulang
Kode SKU Harga (EUR) Beli Stok Chiều dài lưỡi Chuôi vuông Cấp dung sai ren Dài tổng Kiểu ren Size ren Tiêu chuẩn DIN hoặc ISO Vật liệu Đường kính chuôi Đường kính lỗ khoan (mm) Ứng dụng
03191 €188,16 51mm 18mm 3B 151mm Ren UN, ren phải UN 1.1/8 x 8 ISO 529 HSS G 22.4mm 28,75 mm Lỗ suốt và lỗ mù
03192 €225,78 57mm 20mm 3B 162mm Ren UN, ren phải UN 1.1/4 x 8 ISO 529 HSS G 25mm 31,75 mm Lỗ suốt và lỗ mù
03193 €270,01 60mm 22.4mm 3B 170mm Ren UN, ren phải UN 1.3/8 x 8 ISO 529 HSS G 28mm 35 mm Lỗ suốt và lỗ mù
03194 €361,54 60mm 22.4mm 3B 170mm Ren UN, ren phải UN 1.1/2 x 8 ISO 529 HSS G 28mm 38 mm Lỗ suốt và lỗ mù
03195 €377,82 67mm 25mm 3B 187mm Ren UN, ren phải UN 1.5/8 x 8 ISO 529 HSS G 31.5mm 41,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
03196 €549,50 67mm 25mm 3B 187mm Ren UN, ren phải UN 1.3/4 x 8 ISO 529 HSS G 31.5mm 44,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
03197 €549,50 70mm 28mm 3B 200mm Ren UN, ren phải UN 1.7/8 x 8 ISO 529 HSS G 35.5mm 47,75 mm Lỗ suốt và lỗ mù
03198 €1.095,94 70mm 28mm 3B 200mm Ren UN, ren phải UN 2" x 8 ISO 529 HSS G 35.5mm 50,9 mm Lỗ suốt và lỗ mù
03117 €220,15 51mm 18mm 3B 151mm Ren UNC, ren phải UNC 1.1/8 x 7 ISO 529 HSS G 22.4mm 29,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
03118 €259,79 57mm 20mm 3B 162mm Ren UNC, ren phải UNC 1.1/4 x 7 ISO 529 HSS G 25mm 33 mm Lỗ suốt và lỗ mù
03119 €296,51 60mm 22.4mm 3B 170mm Ren UNC, ren phải UNC 1.3/8 x 6 ISO 529 HSS G 28mm 36 mm Lỗ suốt và lỗ mù
03120 €361,54 67mm 25mm 3B 187mm Ren UNC, ren phải UNC 1.1/2 x 6 ISO 529 HSS G 31.5mm 39,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
03166 €188,16 37mm 18mm 3B 137mm Ren UNF, ren phải UNF 1.1/8 x 12 ISO 529 HSS G 22.4mm 29 mm Lỗ suốt và lỗ mù
03167 €261,40 39mm 20mm 3B 144mm Ren UNF, ren phải UNF 1.1/4 x 12 ISO 529 HSS G 25mm 32,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
03168 €296,51 39mm 22.4mm 3B 150mm Ren UNF, ren phải UNF 1.3/8 x 12 ISO 529 HSS G 28mm 35,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
03169 €361,54 39mm 22.4mm 3B 150mm Ren UNF, ren phải UNF 1.1/2 x 12 ISO 529 HSS G 28mm 38,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
03049 €199,52 37mm 16mm ISO1 (4H) 127mm Ren hệ mét, ren phải M26x1.5 ISO 529 HSS G 20mm 26,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
03052 €199,52 37mm 16mm ISO1 (4H) 127mm Ren hệ mét, ren phải M27x1.5 ISO 529 HSS G 20mm 27,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
03051 €199,52 37mm 16mm ISO1 (4H) 127mm Ren hệ mét, ren phải M 27 x 2.0 ISO 529 HSS G 20mm 27,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
03050 €199,52 51mm 18mm ISO1 (4H) 151mm Ren hệ mét, ren phải M 27 x 3.0 ISO 529 HSS G 22.4mm 27,75 mm Lỗ suốt và lỗ mù
03053 €199,52 37mm 16mm ISO1 (4H) 127mm Ren hệ mét, ren phải M28x1.5 ISO 529 HSS G 20mm 28,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
03056 €275,13 37mm 18mm ISO1 (4H) 137mm Ren hệ mét, ren phải M30x1.5 ISO 529 HSS G 22.4mm 30,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
03055 €275,13 37mm 18mm ISO1 (4H) 137mm Ren hệ mét, ren phải M 30 x 2.0 ISO 529 HSS G 22.4mm 30,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
03054 €275,13 57mm 20mm ISO1 (4H) 162mm Ren hệ mét, ren phải M 30 x 3.5 ISO 529 HSS G 25mm 31 mm Lỗ suốt và lỗ mù
03058 €298,08 37mm 20mm ISO1 (4H) 144mm Ren hệ mét, ren phải M 33 x 2.0 ISO 529 HSS G 25mm 33,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
03057 €298,08 57mm 20mm ISO1 (4H) 162mm Ren hệ mét, ren phải M 33 x 3.5 ISO 529 HSS G 25mm 34 mm Lỗ suốt và lỗ mù
03063 €339,39 39mm 22.4mm ISO1 (4H) 150mm Ren hệ mét, ren phải M36x1.5 ISO 529 HSS G 28mm 36,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
03062 €339,39 39mm 22.4mm ISO1 (4H) 150mm Ren hệ mét, ren phải M 36 x 2.0 ISO 529 HSS G 28mm 36,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
03061 €339,39 60mm 22.4mm ISO1 (4H) 170mm Ren hệ mét, ren phải M 36 x 3.0 ISO 529 HSS G 28mm 37 mm Lỗ suốt và lỗ mù
03060 €339,39 60mm 22.4mm ISO1 (4H) 170mm Ren hệ mét, ren phải M 36 x 4.0 ISO 529 HSS G 28mm 37 mm Lỗ suốt và lỗ mù
03065 €395,71 - - - - Ren hệ mét, ren phải M 39 x 3.0 ISO 529 HSS G - - Lỗ suốt và lỗ mù
03064 €588,49 - - - - Ren hệ mét, ren phải M 39 x 4.0 ISO 529 HSS G - - Lỗ suốt và lỗ mù
03066 €395,71 - - - - Ren hệ mét, ren phải M 40 x 3.0 ISO 529 HSS G - - Lỗ suốt và lỗ mù
03068 €495,29 - - - - Ren hệ mét, ren phải M 42 x 3.0 ISO 529 HSS G - - Lỗ suốt và lỗ mù
03067 €831,60 - - - - Ren hệ mét, ren phải M 42 x 4.5 ISO 529 HSS G - - Lỗ suốt và lỗ mù
03070 €565,54 - - - - Ren hệ mét, ren phải M 45 x 3.0 ISO 529 HSS G - - Lỗ suốt và lỗ mù
03069 €831,60 - - - - Ren hệ mét, ren phải M 45 x 4.5 ISO 529 HSS G - - Lỗ suốt và lỗ mù
03072 €648,13 - - - - Ren hệ mét, ren phải M 48 x 3.0 ISO 529 HSS G - - Lỗ suốt và lỗ mù
03076 €1.030,24 - - - - Ren hệ mét, ren phải M 48 x 4.0 ISO 529 HSS G - - Lỗ suốt và lỗ mù
03071 €1.030,24 - - - - Ren hệ mét, ren phải M 48 x 5.0 ISO 529 HSS G - - Lỗ suốt và lỗ mù
03073 €709,21 - - - - Ren hệ mét, ren phải M 50 x 3.0 ISO 529 HSS G - - Lỗ suốt và lỗ mù
03075 €1.060,19 - - - - Ren hệ mét, ren phải M 52 x 3.0 ISO 529 HSS G - - Lỗ suốt và lỗ mù
03074 €1.498,02 - - - - Ren hệ mét, ren phải M 52 x 5.0 ISO 529 HSS G - - Lỗ suốt và lỗ mù
03311 €37,26 15mm 6.3mm - 59mm Ren ống G (BSP), ren phải G (BSP) 1/8 x 28 ISO 529 HSS G 8mm 10 mm Lỗ suốt và lỗ mù
03312 €46,97 19mm 9mm - 67mm Ren ống G (BSP), ren phải G (BSP) 1/4 x 19 ISO 529 HSS G 11.2mm 13,6 mm Lỗ suốt và lỗ mù
03313 €61,71 21mm 11.2mm - 75mm Ren ống G (BSP), ren phải G (BSP) 3/8 x 19 ISO 529 HSS G 14mm 17,1 mm Lỗ suốt và lỗ mù
03314 €100,88 26mm 12.5mm - 87mm Ren ống G (BSP), ren phải G (BSP) 1/2 x 14 ISO 529 HSS G 16mm 21,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
03315 €147,48 26mm 14mm - 91mm Ren ống G (BSP), ren phải G (BSP) 5/8 x 14 ISO 529 HSS G 18mm 23,4 mm Lỗ suốt và lỗ mù
03316 €147,48 28mm 16mm - 96mm Ren ống G (BSP), ren phải G (BSP) 3/4 x 14 ISO 529 HSS G 20mm 27 mm Lỗ suốt và lỗ mù
03318 €235,40 29mm 18mm - 102mm Ren ống G (BSP), ren phải G (BSP) 7/8 x 14 ISO 529 HSS G 22.4mm 30,6 mm Lỗ suốt và lỗ mù
03317 €235,40 33mm 20mm - 109mm Ren ống G (BSP), ren phải G (BSP) 1" x 11 ISO 529 HSS G 25mm 33,7 mm Lỗ suốt và lỗ mù
Aksesori Opsional
SKU Gambar Harga VNĐ Nama produk & deskripsi singkat
08741 Dụng cụ cấy ren V-COIL UN 1.1/8 x 8, chuôi vuông 1/2"
€32,13
Dụng cụ cấy ren V-COIL UN 1.1/8 x 8, chuôi vuông 1/2"
Lắp ren cấy V-COIL cỡ UN 1.1/8 x 8 vào lỗ đã taro bằng trục ren có chuôi vuông 1/2 inch. Dụng cụ dẫn động qua tay vặn, cần siết cóc hoặc máy, giúp xoay ren cấy vào đúng vị trí. Chế tạo theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đóng gói 1 chiếc, dùng cho sửa chữa và phục…
04731 Bộ sửa ren, UN 1.1/8 x 8 - 1,5D
€480,88
Bộ sửa ren, UN 1.1/8 x 8 - 1,5D
Bộ sửa ren, UN 1.1/8 x 8 - 1,5D VÖLKEL, mã 04731, phù hợp cho sửa ren và lắp ren cấy.

Ulasan produk

Berdasarkan 0 ulasan
0.0
Keseluruhan
5★ 0
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0

Jadilah yang pertama mengulas “Tap ulir tangan STI VÖLKEL ISO 529 HSS-G, berbagai sistem ulir”

🎁 Tulis ulasan untuk mendapatkan 20 poin hadiah — foto +10, video +15.
Kumpulkan poin hadiah untuk menukar hadiah unik dari Minh Khang Vinatools. Masuk
Silakan masuk untuk mengirim ulasan.
Baru dilihat
Belum ada item