Hotline: 09 8484 7029 Email: [email protected]
105 SKUs

Machine Tap + Twist Drill

Showing 1-13 7 views

Cặp taro máy mũi khoan kết hợp mũi khoan xoắn. Đi kèm mũi taro máy cùng ký hiệu ren. Phục vụ gia công ren trong chính xác trên kim loại. Không cần tra cứu bảng kích thước riêng. Nhóm bao gồm dòng BLUE RING cho lỗ bít. GREEN RING dùng cho lỗ thông. RED RING phủ Titan cho hợp kim cứng. Chúng tuân thủ DIN 371 với ren nhỏ. Và DIN 376 với ren lớn hơn.

Các mã ren phổ biến gồm M3, M4, M5, M6. Còn có M8, M10, M12, M14, M16. Tất cả đều có sẵn với vật liệu HSS-E hoặc HSSE-PM. Mũi khoan đi kèm có đường kính chuẩn. Dùng để tạo lỗ trước khi taro. Đảm bảo góc cắt khớp yêu cầu kỹ thuật. Chiều dài ren cũng khớp yêu cầu kỹ thuật. Cấu trúc TwinBox giúp bảo quản đồng bộ và nhận diện nhanh trong xưởng. Người dùng chọn bộ cặp theo ký hiệu ren. Kiểm tra tiêu chuẩn DIN và loại lỗ. Để công cụ khớp điều kiện gia công.

Sản phẩm chính hãng nhập khẩu, đảm bảo độ bền và độ chính xác cao trong môi trường sản xuất liên tục.

Drag product cards to reorder this category. Release to save immediately.
VÖLKEL TwinBox Short machine tap Form C + reamer HSS-G, 1/16 – 2"
6359x
VÖLKEL TwinBox Short machine tap Form C + reamer HSS-G, 1/16 – 2"
€97.38
-
€1,173.24
★ 0 • Sold 0
VÖLKEL BLUE RING TwinBox Machine Tap + Twist Drill Form B HSSE, Nominal diameter D M 10 – Nominal diameter D M 8
3549x
VÖLKEL BLUE RING TwinBox Machine Tap + Twist Drill Form B HSSE, Nominal diameter D M 10 – Nominal diameter D M 8
€17.35
-
€67.30
★ 0 • Sold 0
VÖLKEL BLUE RING TwinBox Machine Tap + Twist Drill Form C 39° SP HSSE, Nominal diameter D M 10 – 36497
3649x
VÖLKEL BLUE RING TwinBox Machine Tap + Twist Drill Form C 39° SP HSSE, Nominal diameter D M 10 – 36497
€20.17
-
€74.79
★ 0 • Sold 0
VÖLKEL GREEN RING TwinBox Machine Tap + Twist Drill HSSE, Nominal diameter D M 10 – Nominal diameter D M 8
3639x
VÖLKEL GREEN RING TwinBox Machine Tap + Twist Drill HSSE, Nominal diameter D M 10 – Nominal diameter D M 8
€19.83
-
€76.37
★ 0 • Sold 0
VÖLKEL RED RING TwinBox Machine Tap + Twist Drill HSSE-PM TiALN, M3 – M16
3619x
VÖLKEL RED RING TwinBox Machine Tap + Twist Drill HSSE-PM TiALN, M3 – M16
€34.49
-
€188.64
★ 0 • Sold 0
VÖLKEL standard TwinBox Machine Tap + Twist Drill Form B HSSE, Nominal diameter D M 10 – Nominal diameter D M 8
3759x
VÖLKEL standard TwinBox Machine Tap + Twist Drill Form B HSSE, Nominal diameter D M 10 – Nominal diameter D M 8
€10.45
-
€48.37
★ 0 • Sold 0
VÖLKEL standard TwinBox Machine Tap + Twist Drill Form C 35° SP HSSE, Nominal diameter D M 10 – Nominal diameter D M 8
3779x
VÖLKEL standard TwinBox Machine Tap + Twist Drill Form C 35° SP HSSE, Nominal diameter D M 10 – Nominal diameter D M 8
€12.40
-
€27.16
★ 0 • Sold 0
VÖLKEL standard TwinBox Machine Tap + Twist Drill Form C 39° SP HSSE, Nominal diameter D M 12 – Nominal diameter D M 16
3879x
VÖLKEL standard TwinBox Machine Tap + Twist Drill Form C 39° SP HSSE, Nominal diameter D M 12 – Nominal diameter D M 16
€32.47
-
€53.51
★ 0 • Sold 0
VÖLKEL WHITE RING TwinBox Machine Tap + Twist Drill Form B HSSE, Nominal diameter D M 10 – Nominal diameter D M 8
3529x
VÖLKEL WHITE RING TwinBox Machine Tap + Twist Drill Form B HSSE, Nominal diameter D M 10 – Nominal diameter D M 8
€18.72
-
€72.24
★ 0 • Sold 0
VÖLKEL WHITE RING TwinBox Machine Tap + Twist Drill Form C 39° SP HSSE, Nominal diameter D M 10 – Nominal diameter D M 8
3629x
VÖLKEL WHITE RING TwinBox Machine Tap + Twist Drill Form C 39° SP HSSE, Nominal diameter D M 10 – Nominal diameter D M 8
€21.78
-
€79.73
★ 0 • Sold 0
VÖLKEL GREEN RING TwinBox Machine Tap + Twist Drill Form B HSSE, Nominal diameter D M 12 – 35395
3539x
VÖLKEL GREEN RING TwinBox Machine Tap + Twist Drill Form B HSSE, Nominal diameter D M 12 – 35395
€17.95
-
€70.59
★ 0 • Sold 0
VÖLKEL TwinBox HexDrive Machine Tap + Twist Drill Form B HSSE, D M 10 – Nominal diameter D M 4
3758x
VÖLKEL TwinBox HexDrive Machine Tap + Twist Drill Form B HSSE, D M 10 – Nominal diameter D M 4
€0.00
★ 0 • Sold 0
VÖLKEL TwinBox HexDrive Machine Tap + Twist Drill Form C 15° RSP HSSE, M3 – M12
3768x
VÖLKEL TwinBox HexDrive Machine Tap + Twist Drill Form C 15° RSP HSSE, M3 – M12
€0.00
★ 0 • Sold 0

Cặp taro máy + mũi khoan đáp ứng nhu cầu gia công ren trong chính xác trên nhiều loại vật liệu kim loại. Mỗi bộ cặp kết hợp mũi khoan xoắn với đường kính phù hợp. Kèm theo là mũi taro máy cùng ký hiệu ren. Người vận hành chuẩn bị lỗ và cắt ren liên tục. Không cần tra cứu bảng tra riêng. Nhóm này gồm ba dòng, phục vụ các điều kiện gia công khác nhau, từ lỗ bít đến lỗ thông, từ thép carbon đến hợp kim cứng:

  • Dòng thứ nhất.
  • Dòng thứ hai.
  • Dòng thứ ba.
  • BLUE RING
  • GREEN RING
  • RED RING

Nhiều mã ren phổ biến đều có sẵn trong danh mục, ví dụ M3 và M4. Danh mục còn có M5, M6, M8, M10, M12, M14 và M16. Chúng tuân thủ tiêu chuẩn DIN 371 cho ren nhỏ. Và DIN 376 cho ren lớn hơn. Vật liệu chế tạo chủ yếu sử dụng HSS-E hoặc HSSE-PM. Một số biến thể được phủ lớp Titan. Lớp phủ này tăng độ bền và giảm ma sát khi cắt. Người dùng có thể chọn bộ cặp theo ký hiệu ren cần gia công. Sau đó kiểm tra tiêu chuẩn DIN và loại lỗ. Điều này đảm bảo công cụ khớp với yêu cầu kỹ thuật. Cấu trúc đóng gói dạng TwinBox giúp bảo quản đồng bộ và dễ dàng nhận diện trong xưởng sản xuất hoặc kho dụng cụ.

Phân loại cặp taro ren máy theo loại lỗ gia công

Dòng BLUE RING được thiết kế cho gia công ren trong lỗ bít. Ở đó, mũi taro cần đẩy phoi về phía trước. Mũi taro tạo ren đến đáy lỗ. Các mã như 36491 cho ren M4 x 0.7 và 35495 cho ren M10 x 1.5 tuân thủ DIN 371, đảm bảo góc cắt và chiều dài ren phù hợp với lỗ không xuyên thấu. Mũi khoan đi kèm có đường kính chính xác để tạo lỗ chuẩn trước khi taro vào.

Dòng GREEN RING phục vụ gia công ren trong lỗ thông, cho phép phoi thoát tự do qua đáy lỗ. Mã 36390 dành cho ren M3 x 0.5 và 35392 cho ren M5 x 0.8 đều tuân thủ DIN 371, với hình dạng rãnh phoi tối ưu cho lỗ xuyên suốt. Bộ cặp này giúp giảm lực cắt và kéo dài tuổi thọ mũi taro khi gia công liên tục.

Dòng RED RING sử dụng vật liệu HSSE-PM phủ Titan. Điều này tăng khả năng chống mài mòn. Phù hợp khi gia công vật liệu cứng hoặc hợp kim đặc biệt. Mã 36195 cho ren M10 x 1.5 kết hợp độ cứng cao và lớp phủ giảm ma sát, phù hợp với thép không gỉ hoặc thép hợp kim nhiệt luyện. Người vận hành chọn dòng này khi cần độ bền vượt trội và giảm thời gian ngừng máy thay dao.

Tiêu chuẩn kỹ thuật và ký hiệu ren

Tiêu chuẩn DIN 371 áp dụng cho mũi taro máy có đường kính ren từ M3 đến M10. Tiêu chuẩn này quy định góc cắt và chiều dài phần ren. Đồng thời quy định dung sai đường kính. Các mã như 35491 và 35393 tuân thủ tiêu chuẩn này, đảm bảo ren cắt ra khớp chính xác với bu lông hoặc vít tiêu chuẩn ISO. Người dùng tra cứu ký hiệu ren trên bản vẽ kỹ thuật, sau đó chọn mã sản phẩm tương ứng.

Tiêu chuẩn DIN 376 dành cho mũi taro máy đường kính lớn hơn, từ M12 trở lên. Mã 35496 cho ren M12 x 1.75 và 35397 cho ren M14 x 2.0 tuân thủ DIN 376, với chiều dài phần ren và đường kính lõi được điều chỉnh để chịu lực xoắn cao hơn. Bộ cặp này thường dùng trong lắp ráp kết cấu thép hoặc thiết bị công nghiệp nặng.

Ký hiệu ren ghi trên bao gồm chữ M theo sau đường kính danh nghĩa. Kèm theo là bước ren. Ví dụ M8 x 1.25 nghĩa là đường kính ngoài 8 mm. Bước ren là 1.25 mm. Mã 35494 và 36394 đều phục vụ ren M8 x 1.25, khác nhau ở loại lỗ và hình dạng rãnh phoi. Người vận hành đối chiếu ký hiệu này với yêu cầu bản vẽ để tránh sai lệch kích thước.

Vật liệu và lớp phủ bề mặt

Vật liệu HSS-E (High Speed Steel - Cobalt Enhanced) cung cấp độ cứng tốt. Vật liệu này còn có khả năng chịu nhiệt tốt. Phù hợp khi cắt thép carbon, thép hợp kim thấp và gang xám. Các mã như 36492 và 36396 sử dụng HSS-E, phù hợp với hầu hết ứng dụng gia công cơ khí thông thường. Người dùng có thể vận hành ở tốc độ cắt trung bình mà không cần làm mát đặc biệt.

Vật liệu HSSE-PM (Powder Metallurgy) có cấu trúc hạt mịn và đồng đều hơn. Nhờ đó, độ bền mài mòn tăng lên. Khả năng giữ cạnh cắt sắc bén cũng lâu hơn. Dòng RED RING như mã 36195 kết hợp HSSE-PM với lớp phủ Titan, giảm hệ số ma sát và kéo dài tuổi thọ dao khi gia công thép không gỉ hoặc hợp kim Inconel. Lớp phủ Titan tạo màu vàng đặc trưng trên bề mặt mũi taro và mũi khoan.

Lớp phủ Titan không chỉ giảm ma sát mà còn ngăn phoi dính vào rãnh cắt, giúp quá trình thoát phoi mượt mà hơn. Người vận hành nhận biết công cụ có lớp phủ qua màu sắc bề mặt và ký hiệu trên bao bì. Khi gia công vật liệu cứng hoặc có độ dai cao, lớp phủ này giúp giảm nhiệt độ vùng cắt. Đồng thời kéo dài khoảng thời gian giữa hai lần mài lại dao.

Cấu trúc bộ cặp TwinBox

Mỗi bộ TwinBox chứa một mũi khoan xoắn và một mũi taro máy, được đóng gói trong hộp nhựa hoặc kim loại có ngăn riêng. Mã 36493 và 36398 đều áp dụng cấu trúc này, giúp người dùng bảo quản đồng bộ và tránh nhầm lẫn khi lấy dụng cụ. Hộp đựng có ghi rõ ký hiệu ren, tiêu chuẩn DIN và loại lỗ trên nhãn.

Mũi khoan trong bộ cặp có đường kính tính toán sẵn theo bảng tra chuẩn. Điều này đảm bảo lỗ khoan ra có kích thước phù hợp. Nhờ đó mũi taro cắt ren với độ sâu chính xác. Ví dụ, bộ cặp ren M5 x 0.8 như 36392 đi kèm mũi khoan 4.2 mm, tạo lỗ chuẩn cho mũi taro M5. Người vận hành không cần tra bảng riêng, chỉ cần lấy cả bộ ra và thực hiện tuần tự khoan rồi taro.

Cấu trúc TwinBox giúp giảm thời gian chuẩn bị và tránh sai sót khi chọn mũi khoan sai đường kính. Các mã như 36497 và 36391 đều có hộp đựng chắc chắn, bảo vệ cạnh cắt khỏi va đập trong quá trình vận chuyển hoặc cất giữ. Người quản lý kho dễ dàng kiểm kê và sắp xếp theo ký hiệu ren trên kệ.

Ứng dụng theo loại vật liệu gia công

Thép carbon và thép hợp kim thấp chiếm phần lớn ứng dụng gia công ren trong các xưởng cơ khí. Dòng BLUE RING và GREEN RING với vật liệu HSS-E như 36490 và 35394 đáp ứng tốt nhu cầu này, cho phép cắt ren ở tốc độ trung bình với tuổi thọ dao ổn định. Người vận hành sử dụng dầu cắt gọt thông thường để làm mát và bôi trơn.

Thép không gỉ và hợp kim chịu nhiệt yêu cầu công cụ có độ cứng cao và khả năng chống mài mòn tốt hơn. Dòng RED RING với HSSE-PM phủ Titan như mã 36195 phù hợp với nhóm vật liệu này, giảm lực cắt và nhiệt độ vùng gia công. Người dùng cần giảm tốc độ cắt xuống khoảng 60-70% so với thép carbon và sử dụng dầu cắt gọt chuyên dụng.

Gang xám và gang cầu có tính giòn, tạo phoi ngắn và ít gây mài mòn dao. Các bộ cặp HSS-E như 36496 và 36397 hoạt động tốt trên gang, cho phép tốc độ cắt cao hơn thép. Người vận hành có thể gia công khô. Hoặc dùng khí nén thổi phoi. Tránh dùng dầu cắt gọt dạng nhũ tương. Vì gang hút ẩm kém.

Lưu ý khi vận hành và bảo quản

Trước khi taro, người vận hành cần kiểm tra đường kính lỗ khoan bằng thước cặp hoặc panme để đảm bảo khớp với bảng tra chuẩn. Lỗ quá nhỏ khiến mũi taro bị quá tải và gãy, lỗ quá lớn làm ren cắt ra không đủ chiều cao răng. Các bộ cặp như 35493 và 35398 đã tính toán sẵn đường kính mũi khoan, nhưng vẫn cần kiểm tra sau khi khoan.

Tốc độ cắt và lượng tiến dao phải tuân theo khuyến nghị của nhà sản xuất hoặc bảng tra chuẩn theo loại vật liệu. Gia công quá nhanh làm tăng nhiệt độ và giảm tuổi thọ dao, gia công quá chậm gây rung động và ren không đều. Người vận hành điều chỉnh tốc độ trục chính và tốc độ tiến dao. Việc này thực hiện trên máy CNC hoặc máy khoan cần taro. Đảm bảo đồng bộ giữa vòng quay và bước ren.

Sau khi sử dụng, mũi taro và mũi khoan cần được làm sạch phoi. Cần làm sạch cả dầu cắt gọt. Sau đó phủ một lớp dầu chống gỉ mỏng. Rồi cất vào hộp TwinBox. Các mã như 35492 và 35396 có cạnh cắt sắc bén, dễ bị sứt mẻ nếu va đập hoặc để lẫn với dụng cụ khác. Bảo quản đúng cách giúp kéo dài tuổi thọ và duy trì độ chính xác ren qua nhiều lần sử dụng.

Nhóm cặp taro máy và mũi khoan cung cấp giải pháp đồng bộ. Đây là cho quy trình gia công ren trong. Người vận hành tiết kiệm thời gian tra cứu. Đồng thời giảm sai sót khi chọn dụng cụ. Việc lựa chọn dòng phù hợp với loại lỗ và vật liệu gia công là cần thiết. Điều này đảm bảo chất lượng ren ổn định. Đồng thời đảm bảo tuổi thọ công cụ ổn định trong sản xuất.