Dưỡng kiểm ren STI GO-NOGO VÖLKEL ren hệ mét bước mịn M8 – M33, 27 cỡ. Dưỡng hai đầu GO và NOGO trên một thân. Dung sai 4H (ISO1). Chuẩn DIN ISO 1502, ren phải. Dùng kiểm lỗ ren taro để lắp ren cấy. Dưỡng chỉ để kiểm, không dùng để cắt hay sửa ren.
Dưỡng kiểm ren STI GO-NOGO VÖLKEL hệ mét bước mịn M8 – M33 dùng để kiểm lỗ ren trong sau khi taro hoặc sửa ren. Ren STI là lỗ ren taro sẵn để lắp ren cấy dạng lò xo dây. Lỗ này lớn hơn lỗ ren thường cùng cỡ, nên phải kiểm bằng dưỡng STI riêng. Họ này gồm 27 mã, mã hãng từ 19609 đến 19648, mỗi mã một cỡ ren. Ren mét bước mịn ghi theo đường kính danh nghĩa và bước ren, ví dụ M 12 x 1.5. Cùng một đường kính có nhiều bước ren, nên phải đọc đủ cả hai số. Mỗi chiếc là dưỡng hai đầu: một đầu GO, một đầu NOGO trên cùng thân dưỡng. Một lần kiểm là biết ngay lỗ ren đạt hay không đạt.
Đầu GO phải vặn vào được, đầu NOGO thì không được vặn vào quá mức cho phép. Cấp dung sai của cả họ là 4H (ISO1). Cấp này phải trùng với cấp ghi trên bản vẽ. Dưỡng làm theo chuẩn DIN ISO 1502, ren phải, mỗi mã giao một chiếc. Dưỡng dùng trong sản xuất, bảo trì, phòng dụng cụ và kiểm hàng nhập. Nó chỉ để kiểm, không dùng để cắt, sửa hay làm sạch ren. Ren ngoài thì kiểm bằng dưỡng vòng, không dùng dưỡng nút. Bảng mã ở cuối bài liệt kê đủ cỡ ren và mã hãng của họ này.
Đầu GO phải vặn vào lỗ ren nhẹ nhàng. Đầu NOGO không được vặn vào quá mức quy trình kiểm cho phép. Lỗ đạt cả hai điều kiện thì ren nằm trong dung sai.
Dưỡng dùng để duyệt chi tiết sau khi taro, sau khi làm sạch ren hay sau khi sửa ren. Kết quả lọt hay không lọt rõ ràng, nên khâu kiểm tách hẳn khỏi khâu gia công. Kiểm bằng dưỡng chuyên dùng cho kết quả lặp lại được giữa các ca và các người kiểm.
Cách kiểm theo hãng: đối chiếu ký hiệu ren với bản vẽ, rồi làm sạch phoi, bụi và bavia trong lỗ. Vặn dưỡng vào nhẹ tay, không ép. Thấy nặng tay thì dừng lại, vì lỗ có thể bẩn, hỏng hoặc sai cỡ. Ghi kết quả vào phiếu kiểm trước khi nhận hay sửa chi tiết. Lau sạch và bảo quản dưỡng sau khi dùng.
Lỗ ren STI được taro bằng mũi taro STI cùng cỡ, sau đó mới lắp ren cấy V-COIL. Dưỡng STI kiểm lỗ ở giữa hai bước đó, trước khi lắp ren cấy.
Đọc ký hiệu ren và cấp dung sai trên bản vẽ hoặc phiếu kiểm. Chọn mã có đúng cỡ ren, bước ren và cấp dung sai đó.
Lỗ để lắp ren cấy thì luôn chọn dưỡng STI, không dùng dưỡng ren thường cùng cỡ.
| Cỡ ren | Mã |
|---|---|
| M 8 x 1.0 | 19609 |
| M 9 x 1.25 | 19611 |
| M 10 x 1.0 | 19613 |
| M 10 x 1.25 | 19614 |
| M 11 x 1.25 | 19616 |
| M 12 x 1.0 | 19618 |
| M 12 x 1.25 | 19619 |
| M 12 x 1.5 | 19620 |
| M 14 x 1.0 | 19622 |
| M 14 x 1.25 | 19623 |
| M 14 x 1.5 | 19624 |
| M 16 x 1.5 | 19626 |
| M 18 x 1.5 | 19628 |
| M 18 x 2.0 | 19629 |
| M 20 x 1.5 | 19631 |
| M 20 x 2.0 | 19632 |
| M 22 x 1.5 | 19634 |
| M 22 x 2.0 | 19635 |
| M 24 x 1.5 | 19637 |
| M 24 x 2.0 | 19638 |
| M 26 x 1.5 | 19640 |
| M 27 x 1.5 | 19641 |
| M 27 x 2.0 | 19642 |
| M 28 x 1.5 | 19644 |
| M 30 x 1.5 | 19645 |
| M 30 x 2.0 | 19646 |
| M 33 x 2.0 | 19648 |
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Tồn kho | Cấp dung sai ren | Kiểu ren | Kiểu đầu đo | Size ren | Tiêu chuẩn DIN hoặc ISO | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ⋮⋮ | 19609 | 2.465.000,0 đ | 4H (ISO1) | Ren hệ mét bước mịn ISO (lỗ lắp ren cấy STI) | GO NOGO hai đầu | M 8 x 1.0 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 19611 | 2.465.000,0 đ | 4H (ISO1) | Ren hệ mét bước mịn ISO (lỗ lắp ren cấy STI) | GO NOGO hai đầu | M 9 x 1.25 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 19613 | 2.510.000,0 đ | 4H (ISO1) | Ren hệ mét bước mịn ISO (lỗ lắp ren cấy STI) | GO NOGO hai đầu | M 10 x 1.0 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 19614 | 2.510.000,0 đ | 4H (ISO1) | Ren hệ mét bước mịn ISO (lỗ lắp ren cấy STI) | GO NOGO hai đầu | M10x1.25 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 19616 | 2.510.000,0 đ | 4H (ISO1) | Ren hệ mét bước mịn ISO (lỗ lắp ren cấy STI) | GO NOGO hai đầu | M 11 x 1.25 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 19618 | 2.646.000,0 đ | 4H (ISO1) | Ren hệ mét bước mịn ISO (lỗ lắp ren cấy STI) | GO NOGO hai đầu | M 12 x 1.0 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 19619 | 2.646.000,0 đ | 4H (ISO1) | Ren hệ mét bước mịn ISO (lỗ lắp ren cấy STI) | GO NOGO hai đầu | M12x1.25 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 19620 | 2.646.000,0 đ | 4H (ISO1) | Ren hệ mét bước mịn ISO (lỗ lắp ren cấy STI) | GO NOGO hai đầu | M12x1.5 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 19622 | 2.737.000,0 đ | 4H (ISO1) | Ren hệ mét bước mịn ISO (lỗ lắp ren cấy STI) | GO NOGO hai đầu | M 14 x 1.0 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 19623 | 2.737.000,0 đ | 4H (ISO1) | Ren hệ mét bước mịn ISO (lỗ lắp ren cấy STI) | GO NOGO hai đầu | M14x1.25 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 19624 | 2.737.000,0 đ | 4H (ISO1) | Ren hệ mét bước mịn ISO (lỗ lắp ren cấy STI) | GO NOGO hai đầu | M14x1.5 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 19626 | 2.918.000,0 đ | 4H (ISO1) | Ren hệ mét bước mịn ISO (lỗ lắp ren cấy STI) | GO NOGO hai đầu | M16x1.5 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 19628 | 3.195.000,0 đ | 4H (ISO1) | Ren hệ mét bước mịn ISO (lỗ lắp ren cấy STI) | GO NOGO hai đầu | M18x1.5 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 19629 | 3.195.000,0 đ | 4H (ISO1) | Ren hệ mét bước mịn ISO (lỗ lắp ren cấy STI) | GO NOGO hai đầu | M 18 x 2.0 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 19631 | 3.424.000,0 đ | 4H (ISO1) | Ren hệ mét bước mịn ISO (lỗ lắp ren cấy STI) | GO NOGO hai đầu | M20x1.5 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 19632 | 3.424.000,0 đ | 4H (ISO1) | Ren hệ mét bước mịn ISO (lỗ lắp ren cấy STI) | GO NOGO hai đầu | M 20 x 2.0 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 19634 | 3.424.000,0 đ | 4H (ISO1) | Ren hệ mét bước mịn ISO (lỗ lắp ren cấy STI) | GO NOGO hai đầu | M22x1.5 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 19635 | 3.648.000,0 đ | 4H (ISO1) | Ren hệ mét bước mịn ISO (lỗ lắp ren cấy STI) | GO NOGO hai đầu | M 22 x 2.0 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 19637 | 3.992.000,0 đ | 4H (ISO1) | Ren hệ mét bước mịn ISO (lỗ lắp ren cấy STI) | GO NOGO hai đầu | M24x1.5 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 19638 | 3.992.000,0 đ | 4H (ISO1) | Ren hệ mét bước mịn ISO (lỗ lắp ren cấy STI) | GO NOGO hai đầu | M 24 x 2.0 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 19640 | 3.992.000,0 đ | 4H (ISO1) | Ren hệ mét bước mịn ISO (lỗ lắp ren cấy STI) | GO NOGO hai đầu | M26x1.5 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 19641 | 4.378.000,0 đ | 4H (ISO1) | Ren hệ mét bước mịn ISO (lỗ lắp ren cấy STI) | GO NOGO hai đầu | M27x1.5 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 19642 | 4.378.000,0 đ | 4H (ISO1) | Ren hệ mét bước mịn ISO (lỗ lắp ren cấy STI) | GO NOGO hai đầu | M 27 x 2.0 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 19644 | 4.378.000,0 đ | 4H (ISO1) | Ren hệ mét bước mịn ISO (lỗ lắp ren cấy STI) | GO NOGO hai đầu | M28x1.5 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 19645 | 4.653.000,0 đ | 4H (ISO1) | Ren hệ mét bước mịn ISO (lỗ lắp ren cấy STI) | GO NOGO hai đầu | M30x1.5 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 19646 | 4.653.000,0 đ | 4H (ISO1) | Ren hệ mét bước mịn ISO (lỗ lắp ren cấy STI) | GO NOGO hai đầu | M 30 x 2.0 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 19648 | 5.018.000,0 đ | 4H (ISO1) | Ren hệ mét bước mịn ISO (lỗ lắp ren cấy STI) | GO NOGO hai đầu | M 33 x 2.0 | DIN ISO 1502 |
| SKU | Hình | Giá VNĐ | Tên sản phẩm & mô tả ngắn | |
|---|---|---|---|---|
| 07212 |
![]() |
11.000,0
|
Ren cấy M 8 x 1.0 - 1.0 D V-COIL, bộ 100 cuộn
Ren cấy M 8 x 1.0 - 1.0 D V-COIL, bộ 100 cuộn, dùng để phục hồi và gia cường ren hỏng trong xưởng cơ khí và bảo trì.
|
|
| 07312 |
![]() |
11.000,0
|
Ren cấy M 8 x 1.0 - 1.5 D V-COIL, bộ 100 cuộn
Ren cấy M 8 x 1.0 - 1.5 D V-COIL, bộ 100 cuộn, dùng để phục hồi và gia cường ren hỏng trong xưởng cơ khí và bảo trì.
|
|
| 07412 |
![]() |
15.000,0
|
Ren cấy M 8 x 1.0 - 2.0 D V-COIL, bộ 100 cuộn
Ren cấy M 8 x 1.0 - 2.0 D V-COIL, bộ 100 cuộn, dùng để phục hồi và gia cường ren hỏng trong xưởng cơ khí và bảo trì.
|
|
| 07512 |
![]() |
15.000,0
|
Ren cấy M 8 x 1.0 - 2.5 D V-COIL, bộ 100 cuộn
Ren cấy M 8 x 1.0 - 2.5 D V-COIL, bộ 100 cuộn, dùng để phục hồi và gia cường ren hỏng trong xưởng cơ khí và bảo trì.
|
|
| 07612 |
![]() |
19.000,0
|
Ren cấy M 8 x 1.0 - 3.0 D V-COIL, bộ 100 cuộn
Ren cấy M 8 x 1.0 - 3.0 D V-COIL, bộ 100 cuộn, dùng để phục hồi và gia cường ren hỏng trong xưởng cơ khí và bảo trì.
|
|
| 40212 |
![]() |
233.000,0
|
V-COIL Ren cấy V-COIL, gói bổ sung kiểu tự do S M 8 x 1.0 - 1.0 D (10 pcs.)
V-COIL Ren cấy V-COIL, gói bổ sung kiểu tự do S M 8 x 1.0 - 1.0 D (10 pcs.) VÖLKEL, mã 40212, phù hợp cho phục hồi và gia cường ren hỏng.
|
|
| 40312 |
![]() |
233.000,0
|
V-COIL Ren cấy V-COIL, gói bổ sung kiểu tự do S M 8 x 1.0 - 1.5 D (10 pcs.)
V-COIL Ren cấy V-COIL, gói bổ sung kiểu tự do S M 8 x 1.0 - 1.5 D (10 pcs.) VÖLKEL, mã 40312, phù hợp cho phục hồi và gia cường ren hỏng.
|
|
| 40412 |
![]() |
266.000,0
|
V-COIL Ren cấy V-COIL, gói bổ sung kiểu tự do S M 8 x 1.0 - 2.0 D (10 pcs.)
V-COIL Ren cấy V-COIL, gói bổ sung kiểu tự do S M 8 x 1.0 - 2.0 D (10 pcs.) VÖLKEL, mã 40412, phù hợp cho phục hồi và gia cường ren hỏng.
|










Hãy là người đầu tiên đánh giá “Dưỡng kiểm ren STI GO-NOGO VÖLKEL hệ mét bước mịn M8 – M33, dung sai 4H (ISO1)”
| Mã SKU | Giá (VND) | Tồn kho | |
|---|---|---|---|
| Đang tải biến thể... | |||
