Hotline: 09 8484 7029 Email: [email protected]
เกจวัดเกลียวใน (ปลั๊กเกจ)

เกจวัดเกลียวใน GO-NOGO STI VÖLKEL สำหรับบูชเกลียว เกลียวเมตริกละเอียด M8 – M33, เผื่อเกลียว 4H (ISO1)

★ 0.0 (0 รีวิว)
ขายแล้ว: 0
ยอดดู: 0
นำเข้าจาก: เยอรมนี
แหล่งกำเนิด: เยอรมนี

Dưỡng kiểm ren STI GO-NOGO VÖLKEL ren hệ mét bước mịn M8 – M33, 27 cỡ. Dưỡng hai đầu GO và NOGO trên một thân. Dung sai 4H (ISO1). Chuẩn DIN ISO 1502, ren phải. Dùng kiểm lỗ ren taro để lắp ren cấy. Dưỡng chỉ để kiểm, không dùng để cắt hay sửa ren.

SKU: ---
27 รูปแบบ
€82.59 - €168.12
สถานะสต็อก: แตกต่างตาม SKU
ราคาอ้างอิง
รายละเอียด

Dưỡng kiểm ren STI GO-NOGO VÖLKEL hệ mét bước mịn M8 – M33 dùng để kiểm lỗ ren trong sau khi taro hoặc sửa ren. Ren STI là lỗ ren taro sẵn để lắp ren cấy dạng lò xo dây. Lỗ này lớn hơn lỗ ren thường cùng cỡ, nên phải kiểm bằng dưỡng STI riêng. Họ này gồm 27 mã, mã hãng từ 19609 đến 19648, mỗi mã một cỡ ren. Ren mét bước mịn ghi theo đường kính danh nghĩa và bước ren, ví dụ M 12 x 1.5. Cùng một đường kính có nhiều bước ren, nên phải đọc đủ cả hai số. Mỗi chiếc là dưỡng hai đầu: một đầu GO, một đầu NOGO trên cùng thân dưỡng. Một lần kiểm là biết ngay lỗ ren đạt hay không đạt.

Đầu GO phải vặn vào được, đầu NOGO thì không được vặn vào quá mức cho phép. Cấp dung sai của cả họ là 4H (ISO1). Cấp này phải trùng với cấp ghi trên bản vẽ. Dưỡng làm theo chuẩn DIN ISO 1502, ren phải, mỗi mã giao một chiếc. Dưỡng dùng trong sản xuất, bảo trì, phòng dụng cụ và kiểm hàng nhập. Nó chỉ để kiểm, không dùng để cắt, sửa hay làm sạch ren. Ren ngoài thì kiểm bằng dưỡng vòng, không dùng dưỡng nút. Bảng mã ở cuối bài liệt kê đủ cỡ ren và mã hãng của họ này.

Dưỡng kiểm ren STI GO-NOGO VÖLKEL hệ mét bước mịn M8 – M33

Tính năng và ứng dụng

Đầu GO phải vặn vào lỗ ren nhẹ nhàng. Đầu NOGO không được vặn vào quá mức quy trình kiểm cho phép. Lỗ đạt cả hai điều kiện thì ren nằm trong dung sai.

Dưỡng dùng để duyệt chi tiết sau khi taro, sau khi làm sạch ren hay sau khi sửa ren. Kết quả lọt hay không lọt rõ ràng, nên khâu kiểm tách hẳn khỏi khâu gia công. Kiểm bằng dưỡng chuyên dùng cho kết quả lặp lại được giữa các ca và các người kiểm.

Cách kiểm theo hãng: đối chiếu ký hiệu ren với bản vẽ, rồi làm sạch phoi, bụi và bavia trong lỗ. Vặn dưỡng vào nhẹ tay, không ép. Thấy nặng tay thì dừng lại, vì lỗ có thể bẩn, hỏng hoặc sai cỡ. Ghi kết quả vào phiếu kiểm trước khi nhận hay sửa chi tiết. Lau sạch và bảo quản dưỡng sau khi dùng.

Dùng kèm với

Lỗ ren STI được taro bằng mũi taro STI cùng cỡ, sau đó mới lắp ren cấy V-COIL. Dưỡng STI kiểm lỗ ở giữa hai bước đó, trước khi lắp ren cấy.

Cách chọn

Đọc ký hiệu ren và cấp dung sai trên bản vẽ hoặc phiếu kiểm. Chọn mã có đúng cỡ ren, bước ren và cấp dung sai đó.

Lỗ để lắp ren cấy thì luôn chọn dưỡng STI, không dùng dưỡng ren thường cùng cỡ.

Cỡ renMã
M 8 x 1.019609
M 9 x 1.2519611
M 10 x 1.019613
M 10 x 1.2519614
M 11 x 1.2519616
M 12 x 1.019618
M 12 x 1.2519619
M 12 x 1.519620
M 14 x 1.019622
M 14 x 1.2519623
M 14 x 1.519624
M 16 x 1.519626
M 18 x 1.519628
M 18 x 2.019629
M 20 x 1.519631
M 20 x 2.019632
M 22 x 1.519634
M 22 x 2.019635
M 24 x 1.519637
M 24 x 2.019638
M 26 x 1.519640
M 27 x 1.519641
M 27 x 2.019642
M 28 x 1.519644
M 30 x 1.519645
M 30 x 2.019646
M 33 x 2.019648

ข้อมูลจำเพาะทางเทคนิค

  • Dưỡng kiểm ren nút (plug gauge) hai đầu GO/NOGO
  • Hai đầu đo GO và NOGO trên cùng một thân
  • Kiểm lỗ ren trong hệ mét bước mịn
  • Chuyên dùng cho lỗ ren STI lắp ren cấy
  • Lỗ ren STI lớn hơn lỗ ren thường cùng cỡ
  • Ren phải (right-hand thread)
  • Nguyên lý kiểm: lọt / không lọt, kết quả nhị phân
  • Đầu GO vặn vào hết hành trình, không cưỡng ép
  • Đầu NOGO không vặn vào quá mức quy trình cho phép
  • Đạt cả hai điều kiện: lỗ ren nằm trong dung sai
  • Ứng dụng: kiểm sau taro, sau sửa ren, sau làm sạch ren
  • Dùng trong sản xuất, bảo trì, phòng dụng cụ, kiểm hàng nhập
  • Chỉ dùng để kiểm, không cắt hay sửa ren
  • Không dùng kiểm ren ngoài (dùng dưỡng vòng)
  • Yêu cầu làm sạch phoi, bụi, bavia trước khi kiểm
  • Kết quả kiểm lặp lại ổn định giữa các ca kiểm
  • Quy cách giao hàng: 01 chiếc/mã
ราคาและการสั่งซื้อ
ลากเพื่อเรียงลำดับใหม่
รหัส SKU ราคา (EUR) ซื้อ สต็อก Cấp dung sai ren Kiểu ren Kiểu đầu đo Size ren Tiêu chuẩn DIN hoặc ISO
19609 €82.59 4H (ISO1) Ren hệ mét bước mịn ISO (lỗ lắp ren cấy STI) GO NOGO hai đầu M 8 x 1.0 DIN ISO 1502
19611 €82.59 4H (ISO1) Ren hệ mét bước mịn ISO (lỗ lắp ren cấy STI) GO NOGO hai đầu M 9 x 1.25 DIN ISO 1502
19613 €84.09 4H (ISO1) Ren hệ mét bước mịn ISO (lỗ lắp ren cấy STI) GO NOGO hai đầu M 10 x 1.0 DIN ISO 1502
19614 €84.09 4H (ISO1) Ren hệ mét bước mịn ISO (lỗ lắp ren cấy STI) GO NOGO hai đầu M10x1.25 DIN ISO 1502
19616 €84.09 4H (ISO1) Ren hệ mét bước mịn ISO (lỗ lắp ren cấy STI) GO NOGO hai đầu M 11 x 1.25 DIN ISO 1502
19618 €88.65 4H (ISO1) Ren hệ mét bước mịn ISO (lỗ lắp ren cấy STI) GO NOGO hai đầu M 12 x 1.0 DIN ISO 1502
19619 €88.65 4H (ISO1) Ren hệ mét bước mịn ISO (lỗ lắp ren cấy STI) GO NOGO hai đầu M12x1.25 DIN ISO 1502
19620 €88.65 4H (ISO1) Ren hệ mét bước mịn ISO (lỗ lắp ren cấy STI) GO NOGO hai đầu M12x1.5 DIN ISO 1502
19622 €91.70 4H (ISO1) Ren hệ mét bước mịn ISO (lỗ lắp ren cấy STI) GO NOGO hai đầu M 14 x 1.0 DIN ISO 1502
19623 €91.70 4H (ISO1) Ren hệ mét bước mịn ISO (lỗ lắp ren cấy STI) GO NOGO hai đầu M14x1.25 DIN ISO 1502
19624 €91.70 4H (ISO1) Ren hệ mét bước mịn ISO (lỗ lắp ren cấy STI) GO NOGO hai đầu M14x1.5 DIN ISO 1502
19626 €97.76 4H (ISO1) Ren hệ mét bước mịn ISO (lỗ lắp ren cấy STI) GO NOGO hai đầu M16x1.5 DIN ISO 1502
19628 €107.04 4H (ISO1) Ren hệ mét bước mịn ISO (lỗ lắp ren cấy STI) GO NOGO hai đầu M18x1.5 DIN ISO 1502
19629 €107.04 4H (ISO1) Ren hệ mét bước mịn ISO (lỗ lắp ren cấy STI) GO NOGO hai đầu M 18 x 2.0 DIN ISO 1502
19631 €114.72 4H (ISO1) Ren hệ mét bước mịn ISO (lỗ lắp ren cấy STI) GO NOGO hai đầu M20x1.5 DIN ISO 1502
19632 €114.72 4H (ISO1) Ren hệ mét bước mịn ISO (lỗ lắp ren cấy STI) GO NOGO hai đầu M 20 x 2.0 DIN ISO 1502
19634 €114.72 4H (ISO1) Ren hệ mét bước mịn ISO (lỗ lắp ren cấy STI) GO NOGO hai đầu M22x1.5 DIN ISO 1502
19635 €122.22 4H (ISO1) Ren hệ mét bước mịn ISO (lỗ lắp ren cấy STI) GO NOGO hai đầu M 22 x 2.0 DIN ISO 1502
19637 €133.75 4H (ISO1) Ren hệ mét bước mịn ISO (lỗ lắp ren cấy STI) GO NOGO hai đầu M24x1.5 DIN ISO 1502
19638 €133.75 4H (ISO1) Ren hệ mét bước mịn ISO (lỗ lắp ren cấy STI) GO NOGO hai đầu M 24 x 2.0 DIN ISO 1502
19640 €133.75 4H (ISO1) Ren hệ mét bước mịn ISO (lỗ lắp ren cấy STI) GO NOGO hai đầu M26x1.5 DIN ISO 1502
19641 €146.68 4H (ISO1) Ren hệ mét bước mịn ISO (lỗ lắp ren cấy STI) GO NOGO hai đầu M27x1.5 DIN ISO 1502
19642 €146.68 4H (ISO1) Ren hệ mét bước mịn ISO (lỗ lắp ren cấy STI) GO NOGO hai đầu M 27 x 2.0 DIN ISO 1502
19644 €146.68 4H (ISO1) Ren hệ mét bước mịn ISO (lỗ lắp ren cấy STI) GO NOGO hai đầu M28x1.5 DIN ISO 1502
19645 €155.89 4H (ISO1) Ren hệ mét bước mịn ISO (lỗ lắp ren cấy STI) GO NOGO hai đầu M30x1.5 DIN ISO 1502
19646 €155.89 4H (ISO1) Ren hệ mét bước mịn ISO (lỗ lắp ren cấy STI) GO NOGO hai đầu M 30 x 2.0 DIN ISO 1502
19648 €168.12 4H (ISO1) Ren hệ mét bước mịn ISO (lỗ lắp ren cấy STI) GO NOGO hai đầu M 33 x 2.0 DIN ISO 1502
อุปกรณ์เสริมเพิ่มเติม
SKU รูปภาพ ราคา VNĐ ชื่อสินค้าและคำอธิบายสั้น ๆ
07212 Ren cấy M 8 x 1.0 - 1.0 D V-COIL, bộ 100 cuộn
€0.37
Ren cấy M 8 x 1.0 - 1.0 D V-COIL, bộ 100 cuộn
Ren cấy M 8 x 1.0 - 1.0 D V-COIL, bộ 100 cuộn, dùng để phục hồi và gia cường ren hỏng trong xưởng cơ khí và bảo trì.
07312 Ren cấy M 8 x 1.0 - 1.5 D V-COIL, bộ 100 cuộn
€0.37
Ren cấy M 8 x 1.0 - 1.5 D V-COIL, bộ 100 cuộn
Ren cấy M 8 x 1.0 - 1.5 D V-COIL, bộ 100 cuộn, dùng để phục hồi và gia cường ren hỏng trong xưởng cơ khí và bảo trì.
07412 Ren cấy M 8 x 1.0 - 2.0 D V-COIL, bộ 100 cuộn
€0.50
Ren cấy M 8 x 1.0 - 2.0 D V-COIL, bộ 100 cuộn
Ren cấy M 8 x 1.0 - 2.0 D V-COIL, bộ 100 cuộn, dùng để phục hồi và gia cường ren hỏng trong xưởng cơ khí và bảo trì.
07512 Ren cấy M 8 x 1.0 - 2.5 D V-COIL, bộ 100 cuộn
€0.50
Ren cấy M 8 x 1.0 - 2.5 D V-COIL, bộ 100 cuộn
Ren cấy M 8 x 1.0 - 2.5 D V-COIL, bộ 100 cuộn, dùng để phục hồi và gia cường ren hỏng trong xưởng cơ khí và bảo trì.
07612 Ren cấy M 8 x 1.0 - 3.0 D V-COIL, bộ 100 cuộn
€0.64
Ren cấy M 8 x 1.0 - 3.0 D V-COIL, bộ 100 cuộn
Ren cấy M 8 x 1.0 - 3.0 D V-COIL, bộ 100 cuộn, dùng để phục hồi và gia cường ren hỏng trong xưởng cơ khí và bảo trì.
40212 V-COIL Ren cấy V-COIL, gói bổ sung kiểu tự do S M 8 x 1.0 - 1.0 D (10 pcs.)
€7.81
V-COIL Ren cấy V-COIL, gói bổ sung kiểu tự do S M 8 x 1.0 - 1.0 D (10 pcs.)
V-COIL Ren cấy V-COIL, gói bổ sung kiểu tự do S M 8 x 1.0 - 1.0 D (10 pcs.) VÖLKEL, mã 40212, phù hợp cho phục hồi và gia cường ren hỏng.
40312 V-COIL Ren cấy V-COIL, gói bổ sung kiểu tự do S M 8 x 1.0 - 1.5 D (10 pcs.)
€7.81
V-COIL Ren cấy V-COIL, gói bổ sung kiểu tự do S M 8 x 1.0 - 1.5 D (10 pcs.)
V-COIL Ren cấy V-COIL, gói bổ sung kiểu tự do S M 8 x 1.0 - 1.5 D (10 pcs.) VÖLKEL, mã 40312, phù hợp cho phục hồi và gia cường ren hỏng.
40412 V-COIL Ren cấy V-COIL, gói bổ sung kiểu tự do S M 8 x 1.0 - 2.0 D (10 pcs.)
€8.91
V-COIL Ren cấy V-COIL, gói bổ sung kiểu tự do S M 8 x 1.0 - 2.0 D (10 pcs.)
V-COIL Ren cấy V-COIL, gói bổ sung kiểu tự do S M 8 x 1.0 - 2.0 D (10 pcs.) VÖLKEL, mã 40412, phù hợp cho phục hồi và gia cường ren hỏng.
Sản phẩm cùng thư mục
เกจวัดเกลียวใน GO-NOGO STI VÖLKEL สำหรับบูชเกลียว เกลียวท่อ G (BSP) 1/8 – 1", เผื่อเกลียวปานกลาง
---
เกจวัดเกลียวใน GO-NOGO STI VÖLKEL สำหรับบูชเกลียว เกลียวท่อ G (BSP) 1/8 – 1", เผื่อเกลียวปานกลาง
€82.59
-
€134.45
★ 0 • ขายแล้ว 0
เกจวัดเกลียวใน GO-NOGO STI VÖLKEL สำหรับบูชเกลียว เกลียว BSF ละเอียดแบบอังกฤษ 3/16 – 1", เผื่อเกลียวปานกลาง
---
เกจวัดเกลียวใน GO-NOGO STI VÖLKEL สำหรับบูชเกลียว เกลียว BSF ละเอียดแบบอังกฤษ 3/16 – 1", เผื่อเกลียวปานกลาง
€137.57
-
€343.95
★ 0 • ขายแล้ว 0
เกจวัดเกลียวใน GO-NOGO STI VÖLKEL สำหรับบูชเกลียว เกลียว BSW Whitworth 1/8 – 1", เผื่อเกลียวปานกลาง
---
เกจวัดเกลียวใน GO-NOGO STI VÖLKEL สำหรับบูชเกลียว เกลียว BSW Whitworth 1/8 – 1", เผื่อเกลียวปานกลาง
€137.57
-
€343.95
★ 0 • ขายแล้ว 0
เกจวัดเกลียวใน NOGO STI VÖLKEL สำหรับบูชเกลียว เกลียว UN 8 เกลียวต่อนิ้ว 1.3/8 – 2", เผื่อเกลียว 2B, 3B
---
เกจวัดเกลียวใน NOGO STI VÖLKEL สำหรับบูชเกลียว เกลียว UN 8 เกลียวต่อนิ้ว 1.3/8 – 2", เผื่อเกลียว 2B, 3B
€230.77
-
€343.95
★ 0 • ขายแล้ว 0
เกจวัดเกลียวใน GO STI VÖLKEL สำหรับบูชเกลียว เกลียว UN 8 เกลียวต่อนิ้ว 1.3/8 – 2", เผื่อเกลียว 2B, 3B
---
เกจวัดเกลียวใน GO STI VÖLKEL สำหรับบูชเกลียว เกลียว UN 8 เกลียวต่อนิ้ว 1.3/8 – 2", เผื่อเกลียว 2B, 3B
€230.77
-
€343.95
★ 0 • ขายแล้ว 0
เกจวัดเกลียวใน GO-NOGO STI VÖLKEL สำหรับบูชเกลียว เกลียว UN 8 เกลียวต่อนิ้ว 1.1/8 – 1.1/4, เผื่อเกลียว 2B, 3B
---
เกจวัดเกลียวใน GO-NOGO STI VÖLKEL สำหรับบูชเกลียว เกลียว UN 8 เกลียวต่อนิ้ว 1.1/8 – 1.1/4, เผื่อเกลียว 2B, 3B
€307.26
-
€420.37
★ 0 • ขายแล้ว 0
เกจวัดเกลียวใน NOGO STI VÖLKEL สำหรับบูชเกลียว เกลียว UNF 1.3/8 – 1.1/2, เผื่อเกลียว 2B, 3B
---
เกจวัดเกลียวใน NOGO STI VÖLKEL สำหรับบูชเกลียว เกลียว UNF 1.3/8 – 1.1/2, เผื่อเกลียว 2B, 3B
€192.58
-
€270.58
★ 0 • ขายแล้ว 4
เกจวัดเกลียวใน GO STI VÖLKEL สำหรับบูชเกลียว เกลียว UNF 1.3/8 – 1.1/2, เผื่อเกลียว 2B, 3B
---
เกจวัดเกลียวใน GO STI VÖLKEL สำหรับบูชเกลียว เกลียว UNF 1.3/8 – 1.1/2, เผื่อเกลียว 2B, 3B
€192.58
-
€270.58
★ 0 • ขายแล้ว 10
เกจวัดเกลียวใน GO-NOGO STI VÖLKEL สำหรับบูชเกลียว เกลียว UNF No. 4 – 1.1/4, เผื่อเกลียว 2B, 3B
---
เกจวัดเกลียวใน GO-NOGO STI VÖLKEL สำหรับบูชเกลียว เกลียว UNF No. 4 – 1.1/4, เผื่อเกลียว 2B, 3B
€109.99
-
€356.21
★ 0 • ขายแล้ว 0
เกจวัดเกลียวใน NOGO STI VÖLKEL สำหรับบูชเกลียว เกลียว UNC 1.3/8 – 1.1/2, เผื่อเกลียว 2B, 3B
---
เกจวัดเกลียวใน NOGO STI VÖLKEL สำหรับบูชเกลียว เกลียว UNC 1.3/8 – 1.1/2, เผื่อเกลียว 2B, 3B
€244.61
-
€330.15
★ 0 • ขายแล้ว 1

รีวิวสินค้า

จากการรีวิว 0 รายการ
0.0
ภาพรวม
5★ 0
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0

เป็นคนแรกที่รีวิว “เกจวัดเกลียวใน GO-NOGO STI VÖLKEL สำหรับบูชเกลียว เกลียวเมตริกละเอียด M8 – M33, เผื่อเกลียว 4H (ISO1)”

🎁 เขียนรีวิวเพื่อรับ 20 คะแนนสะสม — มีรูปภาพ +10, มีวิดีโอ +15 คะแนน.
สะสมคะแนนเพื่อแลกของขวัญพิเศษจาก Minh Khang Vinatools เข้าสู่ระบบ
กรุณา เข้าสู่ระบบ เพื่อส่งรีวิว
เพิ่งดูล่าสุด
ยังไม่มีรายการ