Hotline: 09 8484 7029 Email: [email protected]
Bàn ren

Bàn ren tròn VÖLKEL DIN 223 HSS, ren UNC No. 1 – 2.1/4"

★ 0.0 (0 đánh giá)
Đã bán: 12
Lượt xem: 0
Nhập khẩu từ: CHLB Đức
Xuất xứ: CHLB Đức

Bàn ren tròn VÖLKEL DIN 223 HSS. Dòng này gồm 29 cỡ, ren UNC No. 1 – 2.1/4". Chuẩn DIN 223 (DIN EN 22568). Vật liệu HSS. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Bàn ren tròn lắp vào giá giữ hoặc tay quay, dùng cắt và sửa ren ngoài. Mỗi mã giao một chiếc.

SKU: 234xx
Có 29 biến thể
512.000,0 đ - 23.268.000,0 đ
Trạng thái kho: Tuỳ theo mã hàng
Giá tham khảo, gồm VAT
Mô tả

Bàn ren tròn VÖLKEL DIN 223 HSS là dòng bàn ren tròn của hãng VÖLKEL, Đức. Dòng này cắt và sửa ren ngoài ren UNC, cỡ No. 1 – 2.1/4". Họ này gồm 29 mã, mã hãng từ 23401 đến 23472, mỗi mã một cỡ ren. Bàn ren tròn lắp vào tay quay bàn ren hoặc giá giữ, giữ vuông góc với trục phôi khi cắt. Mỗi mã ghi đường kính ngoài để chọn tay quay, và đường kính phôi khuyến nghị để tiện phôi. Dụng cụ làm theo chuẩn DIN 223 (DIN EN 22568), vật liệu HSS. Cấp dung sai ren: 2A. Bảng mã ở cuối bài ghi đủ cỡ ren và mã hãng của từng bàn ren. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Sai bước ren thì ren hỏng ngay từ vòng đầu.

Phôi phải tiện đúng đường kính và vát mép đầu phôi để bàn ren ăn vào thẳng. Mỗi mã giao một chiếc, kèm mã EAN của hãng khi hãng có công bố. Dòng này dùng trong bảo trì, cơ khí chế tạo, làm khuôn gá và gia công loạt nhỏ. Thông số trong bảng lấy theo dữ liệu hãng công bố cho từng mã. Bàn ren tròn chọn theo ký hiệu ren của ren cần làm, không chọn theo con vít sẽ lắp sau.

Bàn ren tròn VÖLKEL DIN 223 HSS, ren UNC

Tính năng và ứng dụng

Bàn ren tròn cắt mới hoặc sửa ren ngoài trên bu lông, vít cấy, trục. Chọn theo ký hiệu ren của ren cần làm, không chọn theo con vít sẽ lắp sau.

Cách làm: tiện phôi đúng đường kính, vát mép đầu phôi. Kẹp bàn ren vào giá giữ, bôi dầu cắt. Giữ bàn ren vuông với trục phôi, xoay đều tay và thỉnh thoảng quay ngược để bẻ phoi.

Dùng kèm với

Bàn ren tròn lắp vào tay quay bàn ren VÖLKEL có lỗ khớp đường kính ngoài ghi trong bảng mã.

Cách chọn

Đọc ký hiệu ren, bước ren và cấp dung sai trên bản vẽ, rồi chọn mã cùng cỡ trong bảng.

Cỡ renĐường kính phôiĐường kính ngoàiMã
UNC No. 1 x 641,79 mm16 mm23401
UNC No. 2 x 562,12 mm16 mm23402
UNC No. 3 x 482,44 mm16 mm23403
UNC No. 4 x 402,76 mm20 mm23404
UNC No. 5 x 403,09 mm20 mm23405
UNC No. 6 x 323,41 mm20 mm23406
UNC No. 8 x 324,07 mm20 mm23408
UNC No. 10 x 244,71 mm20 mm23410
UNC No. 12 x 245,37 mm20 mm23412
UNC 1/4 x 206,22 mm20 mm23414
UNC 5/16 x 187,8 mm25 mm23416
UNC 3/8 x 169,37 mm30 mm23418
UNC 7/16 x 1410,95 mm30 mm23420
UNC 1/2 x 1312,52 mm38 mm23422
UNC 9/16 x 1214,1 mm38 mm23424
UNC 5/8 x 1115,68 mm45 mm23426
UNC 3/4 x 1018,84 mm45 mm23430
UNC 7/8 x 922 mm55 mm23434
UNC 1" x 825,16 mm55 mm23438
UNC 1.1/8 x 728,31 mm65 mm23442
UNC 1.1/4 x 731,49 mm65 mm23446
UNC 1.3/8 x 634,63 mm65 mm23450
UNC 1.1/2 x 637,81 mm65 mm23452
UNC 1.1/2 x 637,81 mm75 mm23454
UNC 1.5/8 x 534,63 mm75 mm23458
UNC 1.3/4 x 544,12 mm90 mm23462
UNC 1.7/8 x 4.1/247,28 mm90 mm23466
UNC 2" x 4.1/250,45 mm90 mm23470
UNC 2.1/4" x 4.1/250,45 mm90 mm23472

Thuyết minh kỹ thuật

  • Bàn ren tròn cắt ren ngoài hệ UNC
  • Công dụng: cắt mới và sửa ren ngoài
  • Ứng dụng: bu lông, vít cấy, trục ren
  • Lắp vào tay quay bàn ren hoặc giá giữ
  • Thao tác: giữ vuông góc trục phôi khi cắt
  • Yêu cầu phôi: tiện đúng đường kính, vát mép đầu
  • Khuyến nghị: bôi dầu cắt, quay ngược để bẻ phoi
  • Chọn theo ký hiệu ren, bước ren, chiều ren
  • Lĩnh vực: bảo trì, cơ khí chế tạo, khuôn gá
  • Phù hợp gia công loạt nhỏ và sửa chữa
  • Quy cách giao hàng: 1 chiếc/mã
Bảng giá & Đặt hàng
Kéo thả để sắp xếp
Mã SKU Giá (VND) Mua Tồn kho Cấp dung sai ren Kiểu ren Size ren Tiêu chuẩn DIN hoặc ISO Vật liệu Đường kính Đường kính phôi
23401 600.000,0 đ 2A UNC, phải UNC No. 1 x 64 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø16mm 1.79mm
23402 600.000,0 đ 2A UNC, phải UNC No. 2 x 56 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø16mm 2.12mm
23403 583.000,0 đ 2A UNC, phải UNC No. 3 x 48 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø16mm 2.44mm
23404 540.000,0 đ 2A UNC, phải UNC No. 4 x 40 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø20mm 2.76mm
23405 540.000,0 đ 2A UNC, phải UNC No. 5 x 40 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø20mm 3.09mm
23406 540.000,0 đ 2A UNC, phải UNC No. 6 x 32 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø20mm 3.41mm
23408 540.000,0 đ 2A UNC, phải UNC No. 8 x 32 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø20mm 4.07mm
23410 540.000,0 đ 2A UNC, phải UNC No. 10 x 24 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø20mm 4.71mm
23412 540.000,0 đ 2A UNC, phải UNC No. 12 x 24 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø20mm 5.37mm
23414 512.000,0 đ 2A UNC, phải UNC 1/4 x 20 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø20mm 6.22mm
23416 583.000,0 đ 2A UNC, phải UNC 5/16 x 18 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø25mm 7.8mm
23418 648.000,0 đ 2A UNC, phải UNC 3/8 x 16 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø30mm 9.37mm
23420 752.000,0 đ 2A UNC, phải UNC 7/16 x 14 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø30mm 10.95mm
23422 845.000,0 đ 2A UNC, phải UNC 1/2 x 13 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø38mm 12.52mm
23424 1.045.000,0 đ 2A UNC, phải UNC 9/16 x 12 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø38mm 14.1mm
23426 1.140.000,0 đ 2A UNC, phải UNC 5/8 x 11 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø45mm 15.68mm
23430 1.140.000,0 đ 2A UNC, phải UNC 3/4 x 10 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø45mm 18.84mm
23434 1.953.000,0 đ 2A UNC, phải UNC 7/8 x 9 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø55mm 22mm
23438 1.953.000,0 đ 2A UNC, phải UNC 1" x 8 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø55mm 25.16mm
23442 2.951.000,0 đ 2A UNC, phải UNC 1.1/8 x 7 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø65mm 28.31mm
23446 2.951.000,0 đ 2A UNC, phải UNC 1.1/4 x 7 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø65mm 31.49mm
23450 2.951.000,0 đ 2A UNC, phải UNC 1.3/8 x 6 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø65mm 34.63mm
23458 5.273.000,0 đ 2A UNC, phải UNC 1.5/8 x 5 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø75mm 34.63mm
23462 8.059.000,0 đ 2A UNC, phải UNC 1.3/4 x 5 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø90mm 44.12mm
23466 8.059.000,0 đ 2A UNC, phải UNC 1.7/8 x 4.1/2 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø90mm 47.28mm
23470 8.059.000,0 đ 2A UNC, phải UNC 2" x 4.1/2 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø90mm 50.45mm
23472 23.268.000,0 đ 2A UNC, phải UNC 2.1/4" x 4.1/2 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø90mm 50.45mm
23452 2.951.000,0 đ 2A UNC, phải UNC 1.1/2 x 6 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø65mm 37.81mm
23454 5.273.000,0 đ 2A UNC, phải UNC 1.1/2 x 6 DIN 223 (DIN EN 22568) HSS Ø75mm 37.81mm

Đánh giá sản phẩm

Dựa trên 0 đánh giá
0.0
Tổng quan
5★ 0
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0

Hãy là người đầu tiên đánh giá “Bàn ren tròn VÖLKEL DIN 223 HSS, ren UNC No. 1 – 2.1/4"”

🎁 Viết đánh giá để nhận 20 điểm thưởng — có hình +10, có video +15 điểm.
Tích lũy điểm thưởng để đổi quà tặng độc đáo từ Minh Khang Vinatools. Đăng nhập
Vui lòng đăng nhập để gửi đánh giá.
Sản phẩm vừa xem
Chưa có