Bàn ren tròn VÖLKEL ren ống côn NPT 1/16 – 2", 12 cỡ. Thép gió HSS, chuẩn DIN. Lắp vào tay quay bàn ren, dùng cắt ren mới và sửa ren ngoài hỏng. Dung sai Trung bình. Mỗi mã ghi đường kính phôi khuyến nghị riêng. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren và chiều ren của chi tiết.
Bàn ren tròn VÖLKEL ren ống côn NPT 1/16 – 2" dùng để cắt và sửa ren ngoài trên bu lông, vít cấy, thanh ren. Họ này gồm 12 mã, mã hãng từ 23610 đến 23654, mỗi mã một cỡ ren. NPT là ren ống côn của Mỹ, độ côn 1:16, dùng cho mối nối ống kín bằng ren. Cỡ danh nghĩa và số vòng ren trên một inch phải khớp với chi tiết cần cắt ren. Bàn ren tròn lắp vào tay quay bàn ren hoặc giá giữ, giữ vuông góc với trục phôi khi cắt. Bàn ren dạng liền khối (Form B), dùng cắt ren mới và sửa ren ngoài bị hỏng. Dụng cụ làm bằng thép gió HSS, theo chuẩn DIN, cấp dung sai Trung bình. Mỗi mã có đường kính phôi khuyến nghị riêng, ghi trong bảng mã ở cuối bài.
Bảng cũng ghi đường kính ngoài để chọn tay quay và độ dày của bàn ren. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren của chi tiết. Sai bước ren sẽ làm hỏng ren đang có. Bàn ren dùng trong xưởng bảo trì, cơ khí chế tạo, làm đồ gá và gia công kim loại.
Bàn ren tròn cắt ren ngoài có kiểm soát với cách gá đơn giản bằng tay quay. Chuẩn và cấp dung sai rõ giúp chọn đúng dụng cụ cho ren ghi trên bản vẽ. Thép HSS dùng tốt trên các vật liệu kim loại thường gặp khi chọn đúng dầu cắt. Bàn ren dùng được cho ren mới và cho việc sửa cẩn thận ren ngoài bị hỏng.
Cách làm theo hãng: đối chiếu ký hiệu ren trên bản vẽ với mã hàng. Chuẩn bị phôi đúng đường kính và vát mép đầu phôi cho sạch. Kẹp chặt bàn ren vào tay quay trước khi chạm phôi, bôi dầu cắt vào mặt vào của bàn ren. Giữ tay quay vuông với trục phôi, ấn đều ở mấy vòng đầu. Thỉnh thoảng quay ngược một chút để bẻ phoi. Đủ chiều dài ren thì quay ra, làm sạch và kiểm ren.
Giới hạn: chất lượng ren phụ thuộc phôi, độ thẳng của tay quay, dầu cắt và tình trạng bàn ren. Cắt ren bằng tay không thay được quy trình sản xuất loạt lớn.
Bàn ren tròn lắp vào tay quay bàn ren VÖLKEL có lỗ khớp đường kính ngoài của bàn ren.
Lỗ ren NPT trên chi tiết đối tiếp thì kiểm bằng dưỡng kiểm ren trong NPT của VÖLKEL.
Đọc ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên chi tiết hoặc bản vẽ, rồi chọn mã cùng cỡ. Tiện phôi theo đường kính khuyến nghị trong bảng trước khi cắt.
| Cỡ ren | Đường kính phôi | Đường kính ngoài | Độ dày | Mã |
|---|---|---|---|---|
| NPT 1/16 x 27 | 8,17 mm | 25 mm | 9 mm | 23610 |
| NPT 1/8 x 27 | 10,55 mm | 30 mm | 11 mm | 23612 |
| NPT 1/4 x 18 | 14,1 mm | 38 mm | 14 mm | 23614 |
| NPT 3/8 x 18 | 17,52 mm | 45 mm | 14 mm | 23616 |
| NPT 1/2 x 14 | 21,85 mm | 45 mm | 18 mm | 23618 |
| NPT 5/8 x 14 | 22,79 mm | 55 mm | 22 mm | 23620 |
| NPT 3/4 x 14 | 27,16 mm | 55 mm | 22 mm | 23622 |
| NPT 7/8 x 14 | 30,08 mm | 65 mm | 25 mm | 23624 |
| NPT 1" x 11.5 | 34,16 mm | 65 mm | 25 mm | 23626 |
| NPT 1.1/4 x 11.5 | 42,74 mm | 75 mm | 26 mm | 23634 |
| NPT 1.1/2 x 11.5 | 48,87 mm | 90 mm | 27 mm | 23642 |
| NPT 2" x 11.5 | 60,95 mm | 105 mm | 28 mm | 23654 |
| Mã SKU | Giá (VND) | Mua | Tồn kho | Cấp dung sai ren | Kiểu ren | Size ren | Tiêu chuẩn DIN hoặc ISO | Vật liệu | Đường kính | Đường kính phôi | Độ dày | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ⋮⋮ | 23612 | 1.834.000,0 đ | Trung bình | Ống côn NPT, độ côn 1:16, phải | NPT 1/8 x 27 | DIN | HSS | Ø30mm | 10.55mm | 11mm | |||
| ⋮⋮ | 23610 | 1.724.000,0 đ | 1 | Trung bình | Ống côn NPT, độ côn 1:16, phải | NPT 1/16 x 27 | DIN | HSS | Ø25mm | 8.17mm | 9mm | ||
| ⋮⋮ | 23614 | 2.246.000,0 đ | Trung bình | Ống côn NPT, độ côn 1:16, phải | NPT 1/4 x 18 | DIN | HSS | Ø38mm | 14.1mm | 14mm | |||
| ⋮⋮ | 23616 | 2.847.000,0 đ | Trung bình | Ống côn NPT, độ côn 1:16, phải | NPT 3/8 x 18 | DIN | HSS | Ø45mm | 17.52mm | 14mm | |||
| ⋮⋮ | 23618 | 2.944.000,0 đ | Trung bình | Ống côn NPT, độ côn 1:16, phải | NPT 1/2 x 14 | DIN | HSS | Ø45mm | 21.85mm | 18mm | |||
| ⋮⋮ | 23620 | 4.542.000,0 đ | Trung bình | Ống côn NPT, độ côn 1:16, phải | NPT 5/8 x 14 | DIN | HSS | Ø55mm | 22.79mm | 22mm | |||
| ⋮⋮ | 23622 | 4.542.000,0 đ | Trung bình | Ống côn NPT, độ côn 1:16, phải | NPT 3/4 x 14 | DIN | HSS | Ø55mm | 27.16mm | 22mm | |||
| ⋮⋮ | 23624 | 6.735.000,0 đ | Trung bình | Ống côn NPT, độ côn 1:16, phải | NPT 7/8 x 14 | DIN | HSS | Ø65mm | 30.08mm | 2.5mm | |||
| ⋮⋮ | 23626 | 6.735.000,0 đ | Trung bình | Ống côn NPT, độ côn 1:16, phải | NPT 1" x 11.5 | DIN | HSS | Ø65mm | 34.16mm | 2.5mm | |||
| ⋮⋮ | 23634 | 7.938.000,0 đ | Trung bình | Ống côn NPT, độ côn 1:16, phải | NPT 1.1/4 x 11.5 | DIN | HSS | Ø75mm | 42.74mm | 26mm | |||
| ⋮⋮ | 23642 | 12.977.000,0 đ | Trung bình | Ống côn NPT, độ côn 1:16, phải | NPT 1.1/2 x 11.5 | DIN | HSS | Ø90mm | 48.87mm | 27mm | |||
| ⋮⋮ | 23654 | 17.792.000,0 đ | Trung bình | Ống côn NPT, độ côn 1:16, phải | NPT 2" x 11.5 | DIN | HSS | Ø105mm | 60.95mm | 28mm |










| Mã SKU | Giá (VND) | Tồn kho | |
|---|---|---|---|
| Đang tải biến thể... | |||
