Hotline: 09 8484 7029 Email: [email protected]
Mũi taro máy

Mũi taro máy VÖLKEL JIS B-4430 Form B HSSE, nhiều hệ ren

★ 0.0 (0 đánh giá)
Đã bán: 0
Lượt xem: 0
Nhập khẩu từ: CHLB Đức
Xuất xứ: CHLB Đức

Mũi taro máy VÖLKEL JIS B-4430 Form B HSSE. Dòng này gồm 52 cỡ, nhiều hệ ren. Chuẩn JIS B-4430. Vật liệu HSSE, HSS-G. Theo hãng, dòng này dùng cho lỗ suốt. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Bảng mã ghi lỗ khoan mồi, dài tổng, chiều dài ren và chuôi từng mã. Mỗi mã giao một chiếc.

SKU: 905xx
Có 52 biến thể
153.000,0 đ - 28.287.000,0 đ
Trạng thái kho: Tuỳ theo mã hàng
Giá tham khảo, gồm VAT
Mô tả

Mũi taro máy VÖLKEL JIS B-4430 Form B HSSE là dòng mũi taro máy của hãng VÖLKEL, Đức. Dòng này tạo ren trong cho ren hệ mét, ren hệ mét bước mịn, ren ống côn NPT, ren ống trụ Rp (BSPP). Họ này gồm 52 mã, mã hãng từ 90520 đến 98570, mỗi mã một cỡ ren. Taro máy chạy trên máy khoan, máy taro hoặc trung tâm gia công, cắt ren trong một lượt. Theo hãng, dòng này dùng cho lỗ suốt. Dụng cụ làm theo chuẩn JIS B-4430, vật liệu HSSE, HSS-G. Cấp dung sai ren: ISO2 (6H), Trung bình. JIS B-4430 là chuẩn công nghiệp Nhật cho mũi taro. Form B có phần vát 3,5 đến 5 vòng ren kèm đầu xoắn, đẩy phoi về phía trước nên dùng cho lỗ suốt.

Bảng mã ở cuối bài ghi đủ cỡ ren, lỗ khoan mồi, chiều dài tổng, chiều dài ren và chuôi của từng mã. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Sai bước ren thì ren hỏng ngay từ vòng đầu. Lỗ khoan mồi quá nhỏ làm mũi taro bó và dễ gãy. Lỗ quá lớn thì ren cạn, mối ghép yếu. Vì vậy hãy khoan lỗ mồi theo đúng số của mã đã chọn, rồi vát mép miệng lỗ trước khi taro. Mỗi mã giao một chiếc, kèm mã EAN của hãng khi hãng có công bố. Dòng này dùng trong bảo trì, cơ khí chế tạo, làm khuôn gá và gia công loạt nhỏ. Thông số trong bảng lấy theo dữ liệu hãng công bố cho từng mã.

Mũi taro máy VÖLKEL JIS B-4430 Form B HSSE, nhiều hệ ren

Tính năng và ứng dụng

Khoan lỗ mồi đúng đường kính ghi trong bảng mã, rồi vát mép miệng lỗ. Bôi dầu cắt hợp với vật liệu chi tiết. Giữ mũi taro thẳng trục với lỗ ngay từ vòng đầu.

Trên máy, giữ bước tiến khớp với bước ren và tốc độ quay ổn định. Dùng đầu kẹp taro có bù dọc trục khi máy không đồng bộ được bước tiến. Theo dõi mô men cắt để biết sớm khi mũi mòn.

Taro xong thì làm sạch phoi trong lỗ và kiểm ren bằng dưỡng hoặc vít mẫu trước khi lắp.

Dùng kèm với

Lỗ ren làm xong kiểm bằng dưỡng kiểm ren trong VÖLKEL cùng hệ ren và cấp dung sai.

Cách chọn

Đọc ký hiệu ren, bước ren và cấp dung sai trên bản vẽ, rồi chọn mã cùng cỡ trong bảng. Khoan lỗ mồi theo cột lỗ khoan mồi của mã đó.

Cỡ renDung saiLỗ khoan mồiDài tổngChiều dài renChuôiChuôi vuôngMã
M 2.6 x 0.45ISO2 (6H)2,1 mm44 mm9,5 mm3 mm2,5 mm90520
M 3 x 0.5ISO2 (6H)2,5 mm46 mm11 mm4 mm3,2 mm90522
M 3.5 x 0.6ISO2 (6H)2,9 mm48 mm13 mm4 mm3,2 mm90524
M 4 x 0.7ISO2 (6H)3,3 mm52 mm13 mm5 mm4 mm90526
M 5 x 0.8ISO2 (6H)4,2 mm60 mm16 mm5,5 mm4,5 mm90530
M 6 x 1.0ISO2 (6H)5 mm62 mm19 mm6 mm4,5 mm90538
M 7 x 1.0ISO2 (6H)6 mm65 mm19 mm6,2 mm4,5 mm90544
M 8 x 1.25ISO2 (6H)6,8 mm70 mm22 mm6,2 mm5 mm90546
M 10 x 1.5ISO2 (6H)8,5 mm75 mm24 mm7 mm5,5 mm90554
M 12 x 1.75ISO2 (6H)10,2 mm82 mm29 mm8,5 mm6,5 mm90560
M 14 x 2.0ISO2 (6H)12 mm88 mm30 mm10,5 mm8 mm90566
M 16 x 2.0ISO2 (6H)14 mm95 mm32 mm12,5 mm10 mm90572
M 18 x 2.5ISO2 (6H)15,5 mm100 mm37 mm14 mm11 mm90578
M 20 x 2.5ISO2 (6H)17,5 mm105 mm37 mm15 mm12 mm90584
M 22 x 2.5ISO2 (6H)19,5 mm115 mm37 mm17 mm13 mm90590
M 24 x 3.0ISO2 (6H)21 mm120 mm45 mm19 mm15 mm90596
M 27 x 3.0ISO2 (6H)24 mm130 mm45 mm20 mm15 mm91502
M 30 x 3.5ISO2 (6H)26,5 mm135 mm48 mm23 mm17 mm91508
M 6 x 0.75ISO2 (6H)5,2 mm62 mm19 mm6 mm4,5 mm90540
M 8 x 0.75ISO2 (6H)7,2 mm70 mm22 mm6,2 mm5 mm90550
M 8 x 1.0ISO2 (6H)7 mm70 mm22 mm6,2 mm5 mm90548
M 10 x 1.0ISO2 (6H)9 mm75 mm24 mm7 mm5,5 mm90556
M 10 x 1.25ISO2 (6H)8,8 mm75 mm24 mm7 mm5,5 mm90555
M 12 x 1.0ISO2 (6H)14 mm82 mm29 mm8,5 mm6,5 mm90564
M 12 x 1.25ISO2 (6H)10,8 mm82 mm29 mm8,5 mm6,5 mm90563
M 12 x 1.5ISO2 (6H)10,5 mm82 mm29 mm8,5 mm6,5 mm90562
M 14 x 1.0ISO2 (6H)13 mm88 mm30 mm10,5 mm8 mm90570
M 14 x 1.25ISO2 (6H)12,8 mm88 mm30 mm10,5 mm8 mm90569
M 14 x 1.5ISO2 (6H)12,5 mm88 mm30 mm10,5 mm8 mm90568
M 16 x 1.0ISO2 (6H)15 mm95 mm32 mm12,5 mm10 mm90576
M 16 x 1.5ISO2 (6H)14,5 mm95 mm32 mm12,5 mm10 mm90574
M 18 x 1.0ISO2 (6H)17 mm95 mm30 mm14 mm11 mm90582
M 18 x 1.5ISO2 (6H)16,5 mm100 mm37 mm14 mm11 mm90580
M 20 x 1.0ISO2 (6H)19 mm95 mm30 mm15 mm12 mm90588
M 20 x 1.5ISO2 (6H)18,5 mm105 mm37 mm15 mm12 mm90586
M 22 x 1.0ISO2 (6H)21 mm95 mm30 mm17 mm13 mm90594
M 22 x 1.5ISO2 (6H)20,5 mm115 mm38 mm17 mm13 mm90592
M 22 x 2.0ISO2 (6H)20 mm115 mm38 mm17 mm13 mm90593
M 24 x 1.5ISO2 (6H)22,5 mm120 mm45 mm19 mm15 mm90598
M 27 x 1.5ISO2 (6H)25,5 mm130 mm45 mm20 mm15 mm91506
M 30 x 1.5ISO2 (6H)28,5 mm130 mm45 mm23 mm17 mm91509
NPT 2" x 11.5Trung bình56 mm120 mm50 mm46 mm35 mm98570
PF (BSPF) 1/16 x 28Trung bình6,8 mm55 mm19 mm8 mm6 mm96502
PF (BSPF) 1/8 x 28Trung bình8,8 mm55 mm19 mm8 mm6 mm96506
PF (BSPF) 1/4 x 19Trung bình11,8 mm62 mm28 mm11 mm9 mm96514
PF (BSPF) 3/8 x 19Trung bình15,25 mm65 mm28 mm14 mm11 mm96518
PF (BSPF) 1/2 x 14Trung bình19 mm80 mm35 mm18 mm14 mm96522
PF (BSPF) 3/4 x 14Trung bình24,5 mm85 mm35 mm23 mm17 mm96530
PF (BSPF) 1" x 11Trung bình30,75 mm95 mm45 mm26 mm21 mm96538
PF (BSPF) 1.1/4 x 11Trung bình39,5 mm105 mm45 mm32 mm26 mm96546
PF (BSPF) 1.1/2 x 11Trung bình45,25 mm110 mm45 mm38 mm29 mm96554
PF (BSPF) 2" x 11Trung bình57 mm120 mm50 mm46 mm35 mm96570

Thuyết minh kỹ thuật

  • Mũi taro máy cắt ren trong một lượt chạy
  • Chuẩn chế tạo: JIS B-4430
  • Kiểu đầu cắt: Form B, đầu xoắn đẩy phoi về phía trước
  • Phần vát dẫn hướng: 3,5–5 vòng ren
  • Thiết kế dành cho lỗ suốt
  • Chuôi trụ có đầu vuông truyền mô men
  • Sử dụng trên máy khoan, máy taro, trung tâm gia công
  • Tương thích đầu kẹp taro có bù dọc trục
  • Ứng dụng: bảo trì, cơ khí chế tạo, khuôn gá, gia công loạt nhỏ
  • Lỗ khoan mồi theo bảng thông số từng cỡ ren
  • Kiểm tra ren sau gia công bằng dưỡng kiểm ren cùng cấp dung sai
  • Quy cách giao hàng: 1 chiếc/mã
Bảng giá & Đặt hàng
Kéo thả để sắp xếp
Mã SKU Giá (VND) Mua Tồn kho Chiều dài lưỡi Chuôi vuông Cấp dung sai ren Dài tổng Kiểu ren Size ren Tiêu chuẩn DIN hoặc ISO Vật liệu Đường kính chuôi Đường kính lỗ khoan (mm) Ứng dụng
90520 350.000,0 đ 9.5mm 2.5mm ISO2 (6H) 44mm Hệ mét, phải M 2.6 x 0.45 JIS B-4430 HSSE 3mm 2,1 mm Lỗ suốt
90522 153.000,0 đ 11mm 3.2mm ISO2 (6H) 46mm Hệ mét, phải M 3 x 0.5 JIS B-4430 HSSE 4mm 2,5 mm Lỗ suốt
90524 214.000,0 đ 13mm 3.2mm ISO2 (6H) 48mm Hệ mét, phải M 3.5 x 0.6 JIS B-4430 HSSE 4mm 2,9 mm Lỗ suốt
90526 160.000,0 đ 13mm 4mm ISO2 (6H) 52mm Hệ mét, phải M 4 x 0.7 JIS B-4430 HSSE 5mm 3,3 mm Lỗ suốt
90530 164.000,0 đ 16mm 4.5mm ISO2 (6H) 60mm Hệ mét, phải M 5 x 0.8 JIS B-4430 HSSE 5.5mm 4,2 mm Lỗ suốt
90538 175.000,0 đ 19mm 4.5mm ISO2 (6H) 62mm Hệ mét, phải M 6 x 1.0 JIS B-4430 HSSE 6mm 5 mm Lỗ suốt
90544 225.000,0 đ 19mm 4.5mm ISO2 (6H) 65mm Hệ mét, phải M 7 x 1.0 JIS B-4430 HSSE 6.2mm 6 mm Lỗ suốt
90546 225.000,0 đ 22mm 5mm ISO2 (6H) 70mm Hệ mét, phải M 8 x 1.25 JIS B-4430 HSSE 6.2mm 6,8 mm Lỗ suốt
90554 294.000,0 đ 24mm 5.5mm ISO2 (6H) 75mm Hệ mét, phải M 10 x 1.5 JIS B-4430 HSSE 7mm 8,5 mm Lỗ suốt
90560 402.000,0 đ 29mm 6.5mm ISO2 (6H) 82mm Hệ mét, phải M 12 x 1.75 JIS B-4430 HSSE 8.5mm 10,2 mm Lỗ suốt
90566 458.000,0 đ 30mm 8mm ISO2 (6H) 88mm Hệ mét, phải M 14 x 2.0 JIS B-4430 HSSE 10.5mm 12 mm Lỗ suốt
90572 616.000,0 đ 32mm 10mm ISO2 (6H) 95mm Hệ mét, phải M 16 x 2.0 JIS B-4430 HSSE 12.5mm 14 mm Lỗ suốt
90578 1.004.000,0 đ 37mm 11mm ISO2 (6H) 100mm Hệ mét, phải M 18 x 2.5 JIS B-4430 HSSE 14mm 15,5 mm Lỗ suốt
90584 1.119.000,0 đ 37mm 12mm ISO2 (6H) 105mm Hệ mét, phải M 20 x 2.5 JIS B-4430 HSSE 15mm 17,5 mm Lỗ suốt
90590 1.642.000,0 đ 37mm 13mm ISO2 (6H) 115mm Hệ mét, phải M 22 x 2.5 JIS B-4430 HSSE 17mm 19,5 mm Lỗ suốt
90596 1.871.000,0 đ 45mm 15mm ISO2 (6H) 120mm Hệ mét, phải M 24 x 3.0 JIS B-4430 HSSE 19mm 21 mm Lỗ suốt
91502 2.411.000,0 đ 45mm 15mm ISO2 (6H) 130mm Hệ mét, phải M 27 x 3.0 JIS B-4430 HSSE 20mm 24 mm Lỗ suốt
91508 3.102.000,0 đ 48mm 17mm ISO2 (6H) 135mm Hệ mét, phải M 30 x 3.5 JIS B-4430 HSSE 23mm 26,5 mm Lỗ suốt
90540 210.000,0 đ 19mm 4.5mm ISO2 (6H) 62mm Hệ mét bước mịn, phải M 6 x 0.75 JIS B-4430 HSSE 6mm 5,2 mm Lỗ suốt
90550 279.000,0 đ 22mm 5mm ISO2 (6H) 70mm Hệ mét bước mịn, phải M 8 x 0.75 JIS B-4430 HSSE 6.2mm 7,2 mm Lỗ suốt
90548 279.000,0 đ 22mm 5mm ISO2 (6H) 70mm Hệ mét bước mịn, phải M 8 x 1.0 JIS B-4430 HSSE 6.2mm 7 mm Lỗ suốt
90556 333.000,0 đ 24mm 5.5mm ISO2 (6H) 75mm Hệ mét bước mịn, phải M 10 x 1.0 JIS B-4430 HSSE 7mm 9 mm Lỗ suốt
90555 333.000,0 đ 24mm 5.5mm ISO2 (6H) 75mm Hệ mét bước mịn, phải M10x1.25 JIS B-4430 HSSE 7mm 8,8 mm Lỗ suốt
90564 415.000,0 đ 29mm 6.5mm ISO2 (6H) 82mm Hệ mét bước mịn, phải M 12 x 1.0 JIS B-4430 HSSE 8.5mm 14 mm Lỗ suốt
90563 415.000,0 đ 29mm 6.5mm ISO2 (6H) 82mm Hệ mét bước mịn, phải M12x1.25 JIS B-4430 HSSE 8.5mm 10,8 mm Lỗ suốt
90562 415.000,0 đ 29mm 6.5mm ISO2 (6H) 82mm Hệ mét bước mịn, phải M12x1.5 JIS B-4430 HSSE 8.5mm 10,5 mm Lỗ suốt
90570 685.000,0 đ 30mm 8mm ISO2 (6H) 88mm Hệ mét bước mịn, phải M 14 x 1.0 JIS B-4430 HSSE 10.5mm 13 mm Lỗ suốt
90569 685.000,0 đ 30mm 8mm ISO2 (6H) 88mm Hệ mét bước mịn, phải M14x1.25 JIS B-4430 HSSE 10.5mm 12,8 mm Lỗ suốt
90568 685.000,0 đ 30mm 8mm ISO2 (6H) 88mm Hệ mét bước mịn, phải M14x1.5 JIS B-4430 HSSE 10.5mm 12,5 mm Lỗ suốt
90576 685.000,0 đ 32mm 10mm ISO2 (6H) 95mm Hệ mét bước mịn, phải M 16 x 1.0 JIS B-4430 HSSE 12.5mm 15 mm Lỗ suốt
90574 685.000,0 đ 32mm 10mm ISO2 (6H) 95mm Hệ mét bước mịn, phải M16x1.5 JIS B-4430 HSSE 12.5mm 14,5 mm Lỗ suốt
90582 1.391.000,0 đ 30mm 11mm ISO2 (6H) 95mm Hệ mét bước mịn, phải M 18 x 1.0 JIS B-4430 HSSE 14mm 17 mm Lỗ suốt
90580 1.391.000,0 đ 37mm 11mm ISO2 (6H) 100mm Hệ mét bước mịn, phải M18x1.5 JIS B-4430 HSSE 14mm 16,5 mm Lỗ suốt
90588 1.506.000,0 đ 30mm 12mm ISO2 (6H) 95mm Hệ mét bước mịn, phải M 20 x 1.0 JIS B-4430 HSSE 15mm 19 mm Lỗ suốt
90586 1.506.000,0 đ 37mm 12mm ISO2 (6H) 105mm Hệ mét bước mịn, phải M20x1.5 JIS B-4430 HSSE 15mm 18,5 mm Lỗ suốt
90594 1.642.000,0 đ 30mm 13mm ISO2 (6H) 95mm Hệ mét bước mịn, phải M 22 x 1.0 JIS B-4430 HSSE 17mm 21 mm Lỗ suốt
90592 1.642.000,0 đ 38mm 13mm ISO2 (6H) 115mm Hệ mét bước mịn, phải M22x1.5 JIS B-4430 HSSE 17mm 20,5 mm Lỗ suốt
90593 1.642.000,0 đ 38mm 13mm ISO2 (6H) 115mm Hệ mét bước mịn, phải M 22 x 2.0 JIS B-4430 HSSE 17mm 20 mm Lỗ suốt
90598 1.871.000,0 đ 45mm 15mm ISO2 (6H) 120mm Hệ mét bước mịn, phải M24x1.5 JIS B-4430 HSSE 19mm 22,5 mm Lỗ suốt
91506 3.434.000,0 đ 45mm 15mm ISO2 (6H) 130mm Hệ mét bước mịn, phải M27x1.5 JIS B-4430 HSSE 20mm 25,5 mm Lỗ suốt
91509 3.696.000,0 đ 45mm 17mm ISO2 (6H) 130mm Hệ mét bước mịn, phải M30x1.5 JIS B-4430 HSSE 23mm 28,5 mm Lỗ suốt
96502 402.000,0 đ 19mm 6mm Trung bình 55mm Ống trụ Rp BSPP, phải PF (BSPF) 1/16 x 28 JIS B-4430 HSSE 8mm 6,8 mm Lỗ suốt
96506 426.000,0 đ 19mm 6mm Trung bình 55mm Ống trụ Rp BSPP, phải PF (BSPF) 1/8 x 28 JIS B-4430 HSSE 8mm 8,8 mm Lỗ suốt
96514 518.000,0 đ 28mm 9mm Trung bình 62mm Ống trụ Rp BSPP, phải PF (BSPF) 1/4 x 19 JIS B-4430 HSSE 11mm 11,8 mm Lỗ suốt
96518 834.000,0 đ 28mm 11mm Trung bình 65mm Ống trụ Rp BSPP, phải PF (BSPF) 3/8 x 19 JIS B-4430 HSSE 14mm 15,25 mm Lỗ suốt
96522 1.277.000,0 đ 35mm 14mm Trung bình 80mm Ống trụ Rp BSPP, phải PF (BSPF) 1/2 x 14 JIS B-4430 HSSE 18mm 19 mm Lỗ suốt
96530 1.916.000,0 đ 35mm 17mm Trung bình 85mm Ống trụ Rp BSPP, phải PF (BSPF) 3/4 x 14 JIS B-4430 HSSE 23mm 24,5 mm Lỗ suốt
96538 2.966.000,0 đ 45mm 21mm Trung bình 95mm Ống trụ Rp BSPP, phải PF (BSPF) 1" x 11 JIS B-4430 HSSE 26mm 30,75 mm Lỗ suốt
96546 4.426.000,0 đ 45mm 26mm Trung bình 105mm Ống trụ Rp BSPP, phải PF (BSPF) 1.1/4 x 11 JIS B-4430 HSSE 32mm 39,5 mm Lỗ suốt
96554 11.498.000,0 đ 45mm 29mm Trung bình 110mm Ống trụ Rp BSPP, phải PF (BSPF) 1.1/2 x 11 JIS B-4430 HSSE 38mm 45,25 mm Lỗ suốt
96570 24.363.000,0 đ 50mm 35mm Trung bình 120mm Ống trụ Rp BSPP, phải PF (BSPF) 2" x 11 JIS B-4430 HSSE 46mm 57 mm Lỗ suốt
98570 28.287.000,0 đ 50mm 35mm Trung bình 120mm Ống côn NPT, phải NPT 2" x 11.5 JIS B-4430 HSS G 46mm 56 mm Lỗ suốt
Sản phẩm cùng thư mục

Đánh giá sản phẩm

Dựa trên 0 đánh giá
0.0
Tổng quan
5★ 0
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0

Hãy là người đầu tiên đánh giá “Mũi taro máy VÖLKEL JIS B-4430 Form B HSSE, nhiều hệ ren”

🎁 Viết đánh giá để nhận 20 điểm thưởng — có hình +10, có video +15 điểm.
Tích lũy điểm thưởng để đổi quà tặng độc đáo từ Minh Khang Vinatools. Đăng nhập
Vui lòng đăng nhập để gửi đánh giá.
Sản phẩm vừa xem
Chưa có