Hotline: 09 8484 7029 Email: [email protected]
Mũi taro máy

Mũi taro máy VÖLKEL ISO 529 Form B HSSE, ren UN, ren UNS

★ 0.0 (0 đánh giá)
Đã bán: 0
Lượt xem: 0
Nhập khẩu từ: CHLB Đức
Xuất xứ: CHLB Đức

Mũi taro máy VÖLKEL ISO 529 Form B HSSE. Dòng này gồm 57 cỡ, ren UN, ren UNS. Chuẩn ISO 529. Vật liệu HSSE. Theo hãng, dòng này dùng cho lỗ suốt. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Bảng mã ghi lỗ khoan mồi, dài tổng, chiều dài ren và chuôi từng mã. Mỗi mã giao một chiếc.

SKU: 832xx
Có 57 biến thể
432.000,0 đ - 218.994.000,0 đ
Trạng thái kho: Tuỳ theo mã hàng
Giá tham khảo, gồm VAT
Mô tả

Mũi taro máy VÖLKEL ISO 529 Form B HSSE là dòng mũi taro máy của hãng VÖLKEL, Đức. Dòng này tạo ren trong cho ren UN, ren UNS. Họ này gồm 57 mã, mã hãng từ 83101 đến 83314, mỗi mã một cỡ ren. Taro máy chạy trên máy khoan, máy taro hoặc trung tâm gia công, cắt ren trong một lượt. Theo hãng, dòng này dùng cho lỗ suốt. Dụng cụ làm theo chuẩn ISO 529, vật liệu HSSE. Cấp dung sai ren: 2B. ISO 529 là chuẩn quốc tế cho kích thước mũi taro chuôi ngắn. Form B có phần vát 3,5 đến 5 vòng ren kèm đầu xoắn, đẩy phoi về phía trước nên dùng cho lỗ suốt. Bảng mã ở cuối bài ghi đủ cỡ ren, lỗ khoan mồi, chiều dài tổng, chiều dài ren và chuôi của từng mã.

Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Sai bước ren thì ren hỏng ngay từ vòng đầu. Lỗ khoan mồi quá nhỏ làm mũi taro bó và dễ gãy. Lỗ quá lớn thì ren cạn, mối ghép yếu. Vì vậy hãy khoan lỗ mồi theo đúng số của mã đã chọn, rồi vát mép miệng lỗ trước khi taro. Mỗi mã giao một chiếc, kèm mã EAN của hãng khi hãng có công bố. Dòng này dùng trong bảo trì, cơ khí chế tạo, làm khuôn gá và gia công loạt nhỏ. Thông số trong bảng lấy theo dữ liệu hãng công bố cho từng mã.

Mũi taro máy VÖLKEL ISO 529 Form B HSSE, ren UN, ren UNS

Tính năng và ứng dụng

Khoan lỗ mồi đúng đường kính ghi trong bảng mã, rồi vát mép miệng lỗ. Bôi dầu cắt hợp với vật liệu chi tiết. Giữ mũi taro thẳng trục với lỗ ngay từ vòng đầu.

Trên máy, giữ bước tiến khớp với bước ren và tốc độ quay ổn định. Dùng đầu kẹp taro có bù dọc trục khi máy không đồng bộ được bước tiến. Theo dõi mô men cắt để biết sớm khi mũi mòn.

Taro xong thì làm sạch phoi trong lỗ và kiểm ren bằng dưỡng hoặc vít mẫu trước khi lắp.

Dùng kèm với

Lỗ ren làm xong kiểm bằng dưỡng kiểm ren trong VÖLKEL cùng hệ ren và cấp dung sai.

Cách chọn

Đọc ký hiệu ren, bước ren và cấp dung sai trên bản vẽ, rồi chọn mã cùng cỡ trong bảng. Khoan lỗ mồi theo cột lỗ khoan mồi của mã đó.

Cỡ renLỗ khoan mồiDài tổngChiều dài renChuôiChuôi vuôngMã
UN 5/16 x 206,7 mm72 mm22 mm8 mm6,3 mm83220
UN 5/16 x 287 mm72 mm22 mm8 mm6,3 mm83221
UN 3/8 x 208,3 mm80 mm24 mm10 mm8 mm83222
UN 3/8 x 288,6 mm80 mm24 mm10 mm8 mm83223
UN 7/16 x 3210,3 mm85 mm25 mm8 mm6,3 mm83224
UN 1/2 x 3211,9 mm89 mm29 mm9 mm7,1 mm83225
UN 9/16 x 2010,9 mm95 mm30 mm11,2 mm9 mm83226
UN 9/16 x 2811,3 mm95 mm30 mm11,2 mm9 mm83227
UN 9/16 x 3211,4 mm95 mm30 mm11,2 mm9 mm83228
UN 5/8 x 2014,6 mm102 mm32 mm12,5 mm10 mm83229
UN 5/8 x 2815 mm102 mm32 mm12,5 mm10 mm83230
UN 11/16 x 1615,9 mm112 mm37 mm14 mm11,2 mm83232
UN 11/16 x 2016,2 mm112 mm37 mm14 mm11,2 mm83231
UN 1" x 3224,6 mm130 mm45 mm18 mm14 mm83233
UN 1.1/16 x 823,9 mm138 mm48 mm20 mm16 mm83101
UN 1.1/8 x 825,5 mm138 mm48 mm20 mm16 mm83102
UN 1.3/16 x 827,1 mm151 mm51 mm22,4 mm18 mm83103
UN 1.1/4 x 828,75 mm151 mm51 mm22,4 mm18 mm83104
UN 1.5/16 x 830,3 mm162 mm57 mm25 mm20 mm83105
UN 1.3/8 x 831,75 mm162 mm57 mm25 mm20 mm83106
UN 1.1/2 x 835 mm170 mm60 mm28 mm22,4 mm83107
UN 1.5/8 x 1239,2 mm170 mm60 mm28 mm22,4 mm83301
UN 1.5/8 x 838 mm170 mm60 mm28 mm22,4 mm83108
UN 1.3/4 x 1242,4 mm187 mm67 mm31,5 mm25 mm83302
UN 1.3/4 x 841,5 mm187 mm67 mm31,5 mm25 mm83109
UN 1.7/8 x 1245,6 mm187 mm67 mm31,5 mm25 mm83303
UN 1.7/8 x 844,5 mm187 mm67 mm31,5 mm25 mm83110
UN 2" x 1248,75 mm200 mm70 mm35,5 mm28 mm83304
UN 2" x 847,75 mm200 mm70 mm35,5 mm28 mm83111
UN 2.1/8 x 1251,9 mm200 mm70 mm35,5 mm28 mm83305
UN 2.1/8 x 850,9 mm200 mm70 mm35,5 mm28 mm83112
UN 2.1/4 x 1255,1 mm221 mm76 mm40 mm31,5 mm83306
UN 2.1/4 x 854 mm221 mm76 mm40 mm31,5 mm83113
UN 2.1/2 x 1261,5 mm224 mm79 mm40 mm31,5 mm83308
UN 2.1/2 x 860,4 mm224 mm79 mm40 mm31,5 mm83115
UN 2.3/4 x 1267,8 mm234 mm79 mm45 mm35,5 mm83309
UN 2.3/4 x 866,7 mm234 mm79 mm45 mm35,5 mm83116
UN 3" x 1274,2 mm258 mm83 mm50 mm40 mm83310
UN 3" x 873,1 mm258 mm83 mm50 mm40 mm83117
UN 3.1/4 x 1280,5 mm261 mm86 mm50 mm40 mm83311
UN 3.1/4 x 879,4 mm261 mm86 mm50 mm40 mm83118
UN 3.1/2 x 1286,9 mm261 mm86 mm50 mm40 mm83312
UN 3.1/2 x 885,8 mm261 mm86 mm50 mm40 mm83119
UN 3.3/4 x 1293,2 mm279 mm89 mm56 mm45 mm83313
UN 3.3/4 x 892,1 mm279 mm89 mm56 mm45 mm83120
UN 4" x 1299,6 mm279 mm89 mm56 mm45 mm83314
UN 4" x 898,5 mm279 mm89 mm56 mm45 mm83121
UNS 1/4 x 245,4 mm66 mm19 mm6,3 mm5 mm83201
UNS 1/4 x 365,7 mm66 mm19 mm6,3 mm5 mm83202
UNS 1/4 x 405,75 mm66 mm19 mm6,3 mm5 mm83203
UNS 3/8 x 278,35 mm80 mm24 mm10 mm8 mm83204
UNS 7/16 x 2410,1 mm85 mm25 mm8 mm6,3 mm83205
UNS 1/2 x 2411,75 mm89 mm29 mm9 mm7,1 mm83206
UNS 5/8 x 2714,7 mm102 mm32 mm12,5 mm10 mm83207
UNS 3/4 x 2418 mm112 mm37 mm14 mm11,2 mm83208
UNS 7/8 x 1821 mm118 mm38 mm16 mm12,5 mm83209
UNS 1" x 1423,75 mm130 mm45 mm18 mm14 mm83210

Thuyết minh kỹ thuật

  • Mũi taro máy cắt ren trong một lượt
  • Chuôi ngắn theo tiêu chuẩn ISO 529
  • Hình dạng Form B: phần vát đầu xoắn
  • Phần vát 3,5–5 vòng ren
  • Đầu xoắn đẩy phoi về phía trước
  • Chuyên dùng cho lỗ suốt
  • Cấp dung sai ren: 2B
  • Chạy trên máy khoan, máy taro, trung tâm gia công
  • Thích hợp đầu kẹp taro bù dọc trục
  • Yêu cầu lỗ khoan mồi đúng đường kính quy định
  • Vát mép miệng lỗ trước khi taro
  • Dùng dầu cắt phù hợp vật liệu chi tiết
  • Kiểm ren sau gia công bằng dưỡng ren
  • Ứng dụng: bảo trì, cơ khí chế tạo
  • Ứng dụng: làm khuôn, đồ gá, gia công loạt nhỏ
  • Quy cách giao hàng: 1 chiếc/mã
Bảng giá & Đặt hàng
Kéo thả để sắp xếp
Mã SKU Giá (VND) Mua Tồn kho Chiều dài lưỡi Chuôi vuông Cấp dung sai ren Dài tổng Kiểu ren Size ren Tiêu chuẩn DIN hoặc ISO Vật liệu Đường kính chuôi Đường kính lỗ khoan (mm) Ứng dụng
83220 546.000,0 đ 22mm 6.3mm 2B 72mm UN, phải UN 5/16 x 20 ISO 529 HSSE 8mm 6,7 mm Lỗ suốt
83221 546.000,0 đ 22mm 6.3mm 2B 72mm UN, phải UN 5/16 x 28 ISO 529 HSSE 8mm 7 mm Lỗ suốt
83222 622.000,0 đ 24mm 8mm 2B 80mm UN, phải UN 3/8 x 20 ISO 529 HSSE 10mm 8,3 mm Lỗ suốt
83223 622.000,0 đ 24mm 8mm 2B 80mm UN, phải UN 3/8 x 28 ISO 529 HSSE 10mm 8,6 mm Lỗ suốt
83224 730.000,0 đ 25mm 6.3mm 2B 85mm UN, phải UN 7/16 x 32 ISO 529 HSSE 8mm 10,3 mm Lỗ suốt
83225 730.000,0 đ 29mm 7.1mm 2B 89mm UN, phải UN 1/2 x 32 ISO 529 HSSE 9mm 11,9 mm Lỗ suốt
83226 1.095.000,0 đ 30mm 9mm 2B 95mm UN, phải UN 9/16 x 20 ISO 529 HSSE 11.2mm 10,9 mm Lỗ suốt
83227 1.095.000,0 đ 30mm 9mm 2B 95mm UN, phải UN 9/16 x 28 ISO 529 HSSE 11.2mm 11,3 mm Lỗ suốt
83228 1.095.000,0 đ 30mm 9mm 2B 95mm UN, phải UN 9/16 x 32 ISO 529 HSSE 11.2mm 11,4 mm Lỗ suốt
83229 1.188.000,0 đ 32mm 10mm 2B 102mm UN, phải UN 5/8 x 20 ISO 529 HSSE 12.5mm 14,6 mm Lỗ suốt
83230 1.188.000,0 đ 32mm 10mm 2B 102mm UN, phải UN 5/8 x 28 ISO 529 HSSE 12.5mm 15 mm Lỗ suốt
83232 2.071.000,0 đ 37mm 11.2mm 2B 112mm UN, phải UN 11/16 x 16 ISO 529 HSSE 14mm 15,9 mm Lỗ suốt
83231 2.071.000,0 đ 37mm 11.2mm 2B 112mm UN, phải UN 11/16 x 20 ISO 529 HSSE 14mm 16,2 mm Lỗ suốt
83233 2.875.000,0 đ 45mm 14mm 2B 130mm UN, phải UN 1" x 32 ISO 529 HSSE 18mm 24,6 mm Lỗ suốt
83101 3.339.000,0 đ 48mm 16mm 2B 138mm UN, phải UN 1.1/16 x 8 ISO 529 HSSE 20mm 23,9 mm Lỗ suốt
83102 3.339.000,0 đ 48mm 16mm 2B 138mm UN, phải UN 1.1/8 x 8 ISO 529 HSSE 20mm 25,5 mm Lỗ suốt
83103 3.910.000,0 đ 51mm 18mm 2B 151mm UN, phải UN 1.3/16 x 8 ISO 529 HSSE 22.4mm 27,1 mm Lỗ suốt
83104 3.910.000,0 đ 51mm 18mm 2B 151mm UN, phải UN 1.1/4 x 8 ISO 529 HSSE 22.4mm 28,75 mm Lỗ suốt
83105 4.929.000,0 đ 57mm 20mm 2B 162mm UN, phải UN 1.5/16 x 8 ISO 529 HSSE 25mm 30,3 mm Lỗ suốt
83106 4.929.000,0 đ 57mm 20mm 2B 162mm UN, phải UN 1.3/8 x 8 ISO 529 HSSE 25mm 31,75 mm Lỗ suốt
83107 6.353.000,0 đ 60mm 22.4mm 2B 170mm UN, phải UN 1.1/2 x 8 ISO 529 HSSE 28mm 35 mm Lỗ suốt
83301 7.502.000,0 đ 60mm 22.4mm 2B 170mm UN, phải UN 1.5/8 x 12 ISO 529 HSSE 28mm 39,2 mm Lỗ suốt
83108 7.502.000,0 đ 60mm 22.4mm 2B 170mm UN, phải UN 1.5/8 x 8 ISO 529 HSSE 28mm 38 mm Lỗ suốt
83302 13.824.000,0 đ 67mm 25mm 2B 187mm UN, phải UN 1.3/4 x 12 ISO 529 HSSE 31.5mm 42,4 mm Lỗ suốt
83109 13.824.000,0 đ 67mm 25mm 2B 187mm UN, phải UN 1.3/4 x 8 ISO 529 HSSE 31.5mm 41,5 mm Lỗ suốt
83303 15.604.000,0 đ 67mm 25mm 2B 187mm UN, phải UN 1.7/8 x 12 ISO 529 HSSE 31.5mm 45,6 mm Lỗ suốt
83110 15.604.000,0 đ 67mm 25mm 2B 187mm UN, phải UN 1.7/8 x 8 ISO 529 HSSE 31.5mm 44,5 mm Lỗ suốt
83304 34.674.000,0 đ 70mm 28mm 2B 200mm UN, phải UN 2" x 12 ISO 529 HSSE 35.5mm 48,75 mm Lỗ suốt
83111 34.674.000,0 đ 70mm 28mm 2B 200mm UN, phải UN 2" x 8 ISO 529 HSSE 35.5mm 47,75 mm Lỗ suốt
83305 52.924.000,0 đ 70mm 28mm 2B 200mm UN, phải UN 2.1/8 x 12 ISO 529 HSSE 35.5mm 51,9 mm Lỗ suốt
83112 52.924.000,0 đ 70mm 28mm 2B 200mm UN, phải UN 2.1/8 x 8 ISO 529 HSSE 35.5mm 50,9 mm Lỗ suốt
83306 52.924.000,0 đ 76mm 31.5mm 2B 221mm UN, phải UN 2.1/4 x 12 ISO 529 HSSE 40mm 55,1 mm Lỗ suốt
83113 52.924.000,0 đ 76mm 31.5mm 2B 221mm UN, phải UN 2.1/4 x 8 ISO 529 HSSE 40mm 54 mm Lỗ suốt
83308 70.489.000,0 đ 79mm 31.5mm 2B 224mm UN, phải UN 2.1/2 x 12 ISO 529 HSSE 40mm 61,5 mm Lỗ suốt
83115 70.489.000,0 đ 79mm 31.5mm 2B 224mm UN, phải UN 2.1/2 x 8 ISO 529 HSSE 40mm 60,4 mm Lỗ suốt
83309 77.788.000,0 đ 79mm 35.5mm 2B 234mm UN, phải UN 2.3/4 x 12 ISO 529 HSSE 45mm 67,8 mm Lỗ suốt
83116 77.788.000,0 đ 79mm 35.5mm 2B 234mm UN, phải UN 2.3/4 x 8 ISO 529 HSSE 45mm 66,7 mm Lỗ suốt
83310 103.566.000,0 đ 83mm 40mm 2B 258mm UN, phải UN 3" x 12 ISO 529 HSSE 50mm 74,2 mm Lỗ suốt
83117 103.566.000,0 đ 83mm 40mm 2B 258mm UN, phải UN 3" x 8 ISO 529 HSSE 50mm 73,1 mm Lỗ suốt
83311 123.185.000,0 đ 86mm 40mm 2B 261mm UN, phải UN 3.1/4 x 12 ISO 529 HSSE 50mm 80,5 mm Lỗ suốt
83118 123.185.000,0 đ 86mm 40mm 2B 261mm UN, phải UN 3.1/4 x 8 ISO 529 HSSE 50mm 79,4 mm Lỗ suốt
83312 140.795.000,0 đ 86mm 40mm 2B 261mm UN, phải UN 3.1/2 x 12 ISO 529 HSSE 50mm 86,9 mm Lỗ suốt
83119 140.795.000,0 đ 86mm 40mm 2B 261mm UN, phải UN 3.1/2 x 8 ISO 529 HSSE 50mm 85,8 mm Lỗ suốt
83313 194.359.000,0 đ 89mm 45mm 2B 279mm UN, phải UN 3.3/4 x 12 ISO 529 HSSE 56mm 93,2 mm Lỗ suốt
83120 194.359.000,0 đ 89mm 45mm 2B 279mm UN, phải UN 3.3/4 x 8 ISO 529 HSSE 56mm 92,1 mm Lỗ suốt
83314 218.994.000,0 đ 89mm 45mm 2B 279mm UN, phải UN 4" x 12 ISO 529 HSSE 56mm 99,6 mm Lỗ suốt
83121 218.994.000,0 đ 89mm 45mm 2B 279mm UN, phải UN 4" x 8 ISO 529 HSSE 56mm 98,5 mm Lỗ suốt
83201 432.000,0 đ 19mm 5mm 2B 66mm UNS, phải UNS 1/4 x 24 ISO 529 HSSE 6.3mm 5,4 mm Lỗ suốt
83202 432.000,0 đ 19mm 5mm 2B 66mm UNS, phải UNS 1/4 x 36 ISO 529 HSSE 6.3mm 5,7 mm Lỗ suốt
83203 432.000,0 đ 19mm 5mm 2B 66mm UNS, phải UNS 1/4 x 40 ISO 529 HSSE 6.3mm 5,75 mm Lỗ suốt
83204 622.000,0 đ 24mm 8mm 2B 80mm UNS, phải UNS 3/8 x 27 ISO 529 HSSE 10mm 8,35 mm Lỗ suốt
83205 730.000,0 đ 25mm 6.3mm 2B 85mm UNS, phải UNS 7/16 x 24 ISO 529 HSSE 8mm 10,1 mm Lỗ suốt
83206 730.000,0 đ 29mm 7.1mm 2B 89mm UNS, phải UNS 1/2 x 24 ISO 529 HSSE 9mm 11,75 mm Lỗ suốt
83207 1.188.000,0 đ 32mm 10mm 2B 102mm UNS, phải UNS 5/8 x 27 ISO 529 HSSE 12.5mm 14,7 mm Lỗ suốt
83208 2.071.000,0 đ 37mm 11.2mm 2B 112mm UNS, phải UNS 3/4 x 24 ISO 529 HSSE 14mm 18 mm Lỗ suốt
83209 2.529.000,0 đ 38mm 12.5mm 2B 118mm UNS, phải UNS 7/8 x 18 ISO 529 HSSE 16mm 21 mm Lỗ suốt
83210 2.901.000,0 đ 45mm 14mm 2B 130mm UNS, phải UNS 1" x 14 ISO 529 HSSE 18mm 23,75 mm Lỗ suốt
Sản phẩm cùng thư mục

Đánh giá sản phẩm

Dựa trên 0 đánh giá
0.0
Tổng quan
5★ 0
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0

Hãy là người đầu tiên đánh giá “Mũi taro máy VÖLKEL ISO 529 Form B HSSE, ren UN, ren UNS”

🎁 Viết đánh giá để nhận 20 điểm thưởng — có hình +10, có video +15 điểm.
Tích lũy điểm thưởng để đổi quà tặng độc đáo từ Minh Khang Vinatools. Đăng nhập
Vui lòng đăng nhập để gửi đánh giá.
Sản phẩm vừa xem
Chưa có