Bộ sửa ren V-COIL notch M 10 x 1.5 phục hồi ren trong bị hỏng. Bộ gồm mũi taro, mũi khoan, đầu cấy ren và ren cấy đồng bộ. Dùng trong bảo trì nhà máy, xưởng sửa chữa và dịch vụ hiện trường. Quy trình tách rõ các bước khoan, taro, lắp ren cấy và kiểm tra.
Bộ sửa ren VÖLKEL V-COIL notch M 10 x 1.5 – 1.5 D mã 09015 dùng để phục hồi ren trong bị hỏng. Ký hiệu gốc là M 10 X 1.5, thực hiện một cách có kiểm soát. Bộ hỗ trợ quy trình sửa ren V-COIL đồng bộ, gồm các bước chuẩn bị lỗ, taro STI, lắp ren cấy và kiểm tra cuối cùng. Thành phần chính trong bộ gồm mũi taro máy STI HexTap V-COIL rapid Form D HSS-G M 10 x 1.5 mã 03096. Còn có mũi khoan xoắn STI V-COIL rapid 10.4 mm mã 03086. Có đầu cấy ren V-COIL notch M 10 x 1.5 mã 09115. Kèm 10 ren cấy loại SN không chân M 10 x 1.5 - 1.5 D mã 09315. Bộ còn có đầu giữ mũi bit không nhiễm từ và hộp nhựa đựng.
Bộ được dùng trong bảo trì dịch vụ, bảo trì nhà máy, cơ khí chế tạo và xưởng sửa chữa. Dùng khi cần chọn quy trình sửa ren hoàn chỉnh theo kích thước ren và chiều dài ren cấy. Lợi ích của bộ là giúp phân tách rõ các bước khoan, taro, lắp ren cấy và kiểm tra. Đồng thời bộ hỗ trợ lập kế hoạch sửa ren. Ký hiệu ren và chiều dài ren cấy đã nêu rõ trong tiêu đề. Trước khi dùng cần kiểm tra kích thước ren gốc. Không trộn lẫn linh kiện giữa các kích thước khác nhau. Trừ khi tài liệu sửa chữa xác nhận phù hợp.
Bạn dùng bộ sửa ren này để phục hồi ren M 10 X 1.5 một cách có kiểm soát. Dùng trong bảo trì dịch vụ, bảo trì nhà máy, cơ khí chế tạo và xưởng sửa chữa. Phải kiểm tra kích thước ren trước khi bắt đầu bất kỳ bước khoan hoặc taro STI nào.
Tiêu đề nêu rõ kích thước sửa chữa và chiều dài ren cấy. Vì vậy không được trộn lẫn linh kiện từ các kích thước khác. Trừ khi tài liệu sửa chữa xác nhận cùng loại ren và hệ ren cấy.
Mỗi thành phần trong bộ có mã riêng của hãng. Khi một món mòn hoặc hết, đặt thay đúng mã đó.
Dùng bộ sửa ren như một trình tự quy trình. Không trộn lẫn linh kiện của các kích thước ren khác nhau. Trừ khi dữ liệu sửa ren xác nhận sự phù hợp.
| Thành phần | Số lượng | Mã |
| Mũi taro máy STI HexTap V-COIL rapid Form D HSS-G - M 10 x 1.5 | 1 | 03096 |
| Mũi khoan xoắn STI V-COIL rapid, 10.4 mm | 1 | 03086 |
| Đầu cấy ren V-COIL notch M 10 x 1.5 | 1 | 09115 |
| Ren cấy - loại SN - không chân M 10 x 1.5 - 1.5 D | 10 | 09315 |
| đầu giữ mũi bit, không nhiễm từ | 1 | |
| hộp nhựa | 1 |
| Đặc tính kỹ thuật | Giá trị |
| Loại mặt hàng | Bộ sửa ren V-COIL notch |
| Hệ ren | M |
| Ký hiệu ren | M 10 X 1.5 |
| Mục tiêu sửa ren | ren trong |
| Loại ren | metric ISO-thread |
|---|---|
| EAN | 4022835090151 |
| Mã hàng | 09015 |
| Phạm vi ứng dụng | M 10 x 1.5 |
| SKU | Hình | Giá VNĐ | Tên sản phẩm & mô tả ngắn | |
|---|---|---|---|---|
| 09115 |
![]() |
1.596.000,0
|
Dụng cụ lắp ren cấy V-COIL notch M 10 x 1.5
Dụng cụ lắp/sửa ren phù hợp
|
|
| 03015 |
![]() |
458.000,0
|
STI Mũi taro máy ngắn ISO 529 Form D HSS-G - M 10 x 1.5
Mũi STI tương thích
|
|
| 03096 |
![]() |
497.000,0
|
STI HexTap V-COIL rapid Mũi taro máy Form D HSS-G - M 10 x 1.5
Mũi STI tương thích
|
|
| 03515 |
![]() |
808.000,0
|
STI Mũi taro máy ISO 529 Form B HSSE - M 10 x 1.5
Mũi STI tương thích
|
|
| 03615 |
![]() |
1.298.000,0
|
STI Mũi taro nén ren ISO 529 Form C HSSE - M 10 x 1.5
Mũi STI tương thích
|
|
| 03632 |
![]() |
1.004.000,0
|
STI Mũi taro máy ISO 529 HSS-G - M 10 x 1.5
Mũi STI tương thích
|
|
| 03715 |
![]() |
644.000,0
|
STI Mũi taro máy ISO 529 Form C 35° Spiral Flute HSSE - M 10 x 1.5
Mũi STI tương thích
|
|
| 05215 |
![]() |
15.000,0
|
V-COIL Ren cấy V-COIL Screw locking type SL M 10 x 1.5 - 1.0 D (100 pcs.)
Ren cấy tương thích
|










| Mã SKU | Giá (VND) | Tồn kho | |
|---|---|---|---|
| Đang tải biến thể... | |||
