Bộ sửa ren mã 04096 dùng phục hồi ren bugi M 14 x 1.25. Bộ gồm mũi taro STI mã 03635 và đầu cấy ren mã 08017. Kèm theo ba loại ren cấy V-COIL mã 07128, 07228, 07328. Phù hợp sửa chữa trong xưởng dụng cụ hoặc hiện trường. Ren cấy bằng thép không gỉ đóng gói trong hộp nhựa.
Bộ sửa ren mã 04096 dùng để phục hồi bệ ren bugi bị hỏng. Áp dụng cho ren M 14 x 1.25. Các chiều dài ren cấy là 8,40 mm, 12,40 mm và 16,40 mm. Bộ gồm mũi taro máy STI ISO 529 HSS-G M 14 x 1.25 mã 03635, đầu cấy ren V-COIL No. 17 mã 08017 đi kèm ren cấy V-COIL loại chạy tự do kiểu S.
Bộ sửa ren áp dụng để tái tạo ren bị tuột hoặc mòn. Quy trình sửa chữa dùng ren cấy để thực hiện việc này. Cách này được chọn khi thay cả chi tiết kém thực tế hơn.
Quy trình phối hợp các bước khoan, taro STI, cấy ren cấy và kiểm tra. Phù hợp cho công việc trong xưởng dụng cụ hoặc sửa chữa hiện trường. Kết cấu bộ giữ quy trình sửa chữa đồng nhất với M 14 x 1.25. Điều này giúp giảm nguy cơ lẫn đồ nghề từ các kích thước khác nhau. Việc sửa ren bằng ren cấy có thể giữ nguyên kích thước vít ban đầu. Điều kiện là tình trạng chi tiết cho phép chuẩn bị có kiểm soát. Cách này cũng hỗ trợ kiểm soát vị trí ren và độ sâu lắp đặt. Việc kiểm soát này áp dụng trong các lần bảo dưỡng.
Bộ sửa ren bugi này để phục hồi bệ ren bugi bị hỏng dùng cho M 14 x 1.25.
Lựa chọn ren hệ mét dựa trên đường kính danh nghĩa và bước ren. Cả hai giá trị phải khớp với mối ghép vít hoặc bản vẽ. Bộ sửa ren cần được chọn theo ren của chi tiết, bề dày thành hiện có và quy trình lắp đặt yêu cầu. Xác nhận chi tiết ghép, lỗ đã chuẩn bị, phương pháp truyền động và độ sạch trước khi nạp đồ nghề hoặc ren cấy.
Mỗi thành phần trong bộ có mã riêng của hãng. Khi một món mòn hoặc hết, đặt thay đúng mã đó.
Xác nhận M 14 x 1.25, chiều dài ren cấy, và mọi món kèm theo trước khi bắt đầu sửa chữa.
| Thành phần | Số lượng | Mã |
| Mũi taro máy STI ISO 529 HSS-G - M 14 x 1.25 | 1 | 03635 |
| Đầu cấy ren V-COIL No. 17 | 1 | 08017 |
| Ren cấy V-COIL loại chạy tự do kiểu S M 14 x 1,25 - 8,4 mm | 5 | 07128 |
| Ren cấy V-COIL loại chạy tự do kiểu S M 14 x 1,25 - 12,4 mm | 5 | 07228 |
| Ren cấy V-COIL loại chạy tự do kiểu S M 14 x 1,25 - 16,4 mm | 5 | 07328 |
| hộp kim loại | 1 | |
| khay nhựa | 1 |
| Đặc tính kỹ thuật | Giá trị |
| Loại mặt hàng | bộ sửa ren bugi |
| Hệ thống sửa ren | V-COIL |
| Ký hiệu ren | M 14 x 1.25 |
| Vật liệu | Ren cấy bằng thép không gỉ |
| Đóng gói | trong hộp nhựa |