Bộ sửa ren VÖLKEL mã 04038 dùng cho M 20 x 2.0. Phục hồi ren trong bị toét hoặc mòn bằng ren cấy. Gồm mũi taro STI, tay cấy ren và ren cấy V-COIL. Đóng gói trong hộp kim loại kèm khay nhựa. Phù hợp xưởng dụng cụ và sửa chữa hiện trường.
Bộ sửa ren VÖLKEL mã 04038, loại 20 x 2,0 - 1,5D. Dùng để phục hồi ren trong bị hỏng bằng ren cấy cho M 20 x 2.0. Bộ dùng khi ren trong hiện có bị toét hoặc mòn. Cần khôi phục mối ghép vít gốc bằng quy trình sửa ren cấy có kiểm soát. Thành phần chính gồm mũi taro máy ngắn STI ISO 529 Form D. Loại HSS-G M 20 x 2.0 mã 03039, cùng tay cấy ren V-COIL No. 21 mã 08021, cùng 5 ren cấy V-COIL loại chạy tự do S. Loại M 20 x 2.0 - 1.5D mã 07340. Đựng trong hộp kim loại kèm khay nhựa. Bộ được dùng trong xưởng dụng cụ hoặc sửa chữa hiện trường. Nơi cần phối hợp các bước khoan, taro STI, cấy ren cấy. Và kiểm tra theo một quy trình chuẩn bị có thể lặp lại.
Lợi ích là cấu trúc bộ giữ quy trình sửa luôn gắn liền với M 20 x 2.0. Các bước được phối hợp sẵn giúp giảm nguy cơ lẫn đồ nghề từ kích thước khác. Việc sửa ren bằng ren cấy có thể giữ nguyên kích thước vít ban đầu. Điều này thực hiện được khi chi tiết cho phép chuẩn bị đúng cách. Bộ chỉ hiệu quả khi chi tiết bị hỏng được chuẩn bị đúng. Nếu độ đồng tâm hoặc độ bền thành còn lại không đủ. Thì cần thay chi tiết hoặc chọn phương pháp sửa chữa khác.
Bộ sửa ren này dùng để phục hồi ren trong bị hỏng bằng ren cấy, dành cho M 20 x 2.0. Dùng khi ren trong hiện có bị hỏng. Cần khôi phục mối ghép vít gốc bằng quy trình sửa ren cấy có kiểm soát.
Việc chọn ren hệ mét dựa trên đường kính danh nghĩa và bước ren. Do đó cả hai giá trị phải khớp với mối ghép vít hoặc bản vẽ. Bộ cần được chọn theo ren của chi tiết, bề dày thành còn lại và quy trình lắp ráp yêu cầu. Giữ quy trình trong tầm kiểm soát bằng cách kiểm tra độ đồng tâm. Kiểm tra việc thoát phoi và vị trí ngồi của ren cấy. Cùng độ ăn khớp ren cuối cùng.
Mỗi thành phần trong bộ có mã riêng của hãng. Khi một món mòn hoặc hết, đặt thay đúng mã đó.
Xác nhận M 20 x 2.0, chiều dài ren cấy, và tất cả món kèm theo trước khi bắt đầu sửa.
| Thành phần | Số lượng | Mã |
| Mũi taro máy ngắn STI ISO 529 Form D HSS-G - M 20 x 2.0 | 1 | 03039 |
| Tay cấy ren V-COIL No. 21 | 1 | 08021 |
| Ren cấy V-COIL loại chạy tự do S M 20 x 2.0 - 1.5 D | 5 | 07340 |
| hộp kim loại | 1 | |
| khay nhựa | 1 |
| Đặc tính kỹ thuật | Giá trị |
| Loại mặt hàng | bộ sửa ren |
| Hệ thống sửa ren | V-COIL |
| Ký hiệu ren | M 20 x 2.0 |
| Chiều dài ren cấy | 1.5D |
| Vật liệu | Ren cấy bằng thép không gỉ |
| Đóng gói | trong hộp kim loại |