Ren cấy V-coil là một nhóm sản phẩm chuyên dùng trong lĩnh vực phục hồi và gia cường ren trong các chi tiết cơ khí, thiết bị kỹ thuật hoặc máy móc. Thư mục này tập trung vào các mã ren cấy V-coil thuộc nhiều chuẩn kích thước, chiều dài và số lượng đóng gói khác nhau, đáp ứng các nhu cầu sửa chữa, bảo trì hoặc sản xuất tại xưởng cơ khí, nhà máy hoặc các đơn vị dịch vụ kỹ thuật.
Phạm vi thư mục Ren cấy V-coil bao gồm nhiều dòng mã sản phẩm với các kích cỡ ren tiêu chuẩn như BSF (British Standard Fine), UNC (Unified National Coarse) và các biến thể về chiều dài (1.0D, 1.5D, 2.0D, 2.5D, 3.0D), phù hợp với yêu cầu phục hồi ren trong nhiều loại vật liệu và ứng dụng khác nhau. Số lượng đóng gói cũng đa dạng, từ các bộ 10 cuộn, 25 cuộn, 50 cuộn đến 100 cuộn, giúp người dùng lựa chọn theo quy mô công việc hoặc tần suất sử dụng.
Tiêu chí lựa chọn ren cấy V-coil thường dựa trên các yếu tố như chuẩn ren, kích thước, chiều dài ren cấy và số lượng cần thiết cho từng tình huống. Ví dụ, mã 08366 là Ren cấy BSF 3/8 x 20
Các mã sản phẩm trong thư mục này đều được mô tả rõ về chuẩn ren, kích thước, chiều dài ren cấy và số lượng đóng gói. Ví dụ, các mã BSF 1" x 10 có đủ các lựa chọn chiều dài từ 1.0D đến 3.0D (mã 08276, 08376, 08476, 08576, 08676), mỗi bộ gồm 10 cuộn, đáp ứng các nhu cầu phục hồi ren với độ sâu khác nhau. Tương tự, các mã BSF 1/2 x 16 (mã 08268, 08368, 08468, 08568, 08668) có các lựa chọn chiều dài từ 1.0D đến 3.0D, bộ 100 cuộn, phù hợp cho các công việc sửa chữa hoặc bảo trì quy mô lớn.
Phân loại ren cấy V-coil trong thư mục này chủ yếu dựa trên chuẩn ren (BSF, UNC), kích thước danh định của ren (ví dụ: 1/4 x 26, 3/8 x 20, 1" x 10), chiều dài ren cấy (1.0D, 1.5D, 2.0D, 2.5D, 3.0D) và số lượng đóng gói (10, 25, 50, 100 cuộn). Người dùng có thể dễ dàng lọc và lựa chọn mã phù hợp với tình huống sử dụng thực tế, từ các công việc sửa chữa nhỏ lẻ đến các dự án bảo trì hoặc sản xuất hàng loạt.
Tình huống sử dụng ren cấy V-coil thường xuất hiện khi ren trong của chi tiết bị hỏng do mòn, tác động cơ học hoặc các nguyên nhân khác. Thay vì thay mới toàn bộ chi tiết, việc sử dụng ren cấy giúp phục hồi lại chức năng ren trong, duy trì hệ thống liên kết và tiết kiệm chi phí cũng như thời gian cho quá trình sửa chữa. Một số mã như 08276 (BSF 1" x 10
Bảng tóm tắt một số mã ren cấy V-COIL tiêu biểu trong thư mục:
| SKU | Tên sản phẩm | Chuẩn ren | Chiều dài | Số lượng |
|---|---|---|---|---|
| 08366 | Ren cấy BSF 3/8 x 20 - 1.5 D V-COIL, bộ 100 cuộn | BSF 3/8 x 20 | 1.5D | 100 cuộn |
| 44304 | Ren cấy V-COIL số 8 x 32 - 1.5 D, gói bổ sung kiểu tự do S UNC, gồm 10 lõi | UNC số 8 x 32 | 1.5D | 10 lõi |
| 08276 | Ren cấy BSF 1" x 10 - 1.0 D V-COIL, bộ 10 cuộn | BSF 1" x 10 | 1.0D | 10 cuộn |
| 08476 | Ren cấy BSF 1" x 10 - 2.0 D V-COIL, bộ 10 cuộn | BSF 1" x 10 | 2.0D | 10 cuộn |
| 08268 | Ren cấy BSF 1/2 x 16 - 1.0 D V-COIL, bộ 100 cuộn | BSF 1/2 x 16 | 1.0D | 100 cuộn |
| 08368 | Ren cấy BSF 1/2 x 16 - 1.5 D V-COIL, bộ 100 cuộn | BSF 1/2 x 16 | 1.5D | 100 cuộn |
| 08263 | Ren cấy BSF 1/4 x 26 - 1.0 D V-COIL, bộ 100 cuộn | BSF 1/4 x 26 | 1.0D | 100 cuộn |
| 08363 | Ren cấy BSF 1/4 x 26 - 1.5 D V-COIL, bộ 100 cuộn | BSF 1/4 x 26 | 1.5D | 100 cuộn |
| 08272 | Ren cấy BSF 3/4 x 12 - 1.0 D V-COIL, bộ 25 cuộn | BSF 3/4 x 12 | 1.0D | 25 cuộn |
| 08372 | Ren cấy BSF 3/4 x 12 - 1.5 D V-COIL, bộ 25 cuộn | BSF 3/4 x 12 | 1.5D | 25 cuộn |
Người dùng khi lựa chọn ren cấy V-coil nên xác định rõ chuẩn ren, kích thước và chiều dài ren cấy phù hợp với chi tiết cần phục hồi. Số lượng đóng gói cũng là yếu tố cần cân nhắc để phù hợp với quy mô công việc. Thư mục này cung cấp đầy đủ các lựa chọn về mã hàng, giúp dễ dàng tìm kiếm và tra cứu theo nhu cầu thực tế.