Hotline: 09 8484 7029 Email: [email protected]
Mũi taro máy

Mũi taro máy VÖLKEL ISO 529 Form C rãnh xoắn 35° HSS-G, ren UNC No. 10 – 2"

★ 0.0 (0 đánh giá)
Đã bán: 0
Lượt xem: 0
Nhập khẩu từ: CHLB Đức
Xuất xứ: Anh

Mũi taro máy VÖLKEL ISO 529 Form C rãnh xoắn 35° HSS-G. Dòng này gồm 19 cỡ, ren UNC No. 10 – 2". Chuẩn ISO 529. Vật liệu HSS-G. Theo hãng, dòng này dùng cho lỗ mù. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Bảng mã ghi lỗ khoan mồi, dài tổng, chiều dài ren và chuôi từng mã.

SKU: 827xx
Có 19 biến thể
484.000,0 đ - 31.709.000,0 đ
Trạng thái kho: Tuỳ theo mã hàng
Giá tham khảo, gồm VAT
Mô tả

Mũi taro máy VÖLKEL ISO 529 Form C rãnh xoắn 35° HSS-G là dòng mũi taro máy của hãng VÖLKEL, Đức. Dòng này tạo ren trong cho ren UNC, cỡ No. 10 – 2". Họ này gồm 19 mã, mã hãng từ 82710 đến 82754, mỗi mã một cỡ ren. Taro máy chạy trên máy khoan, máy taro hoặc trung tâm gia công, cắt ren trong một lượt. Theo hãng, dòng này dùng cho lỗ mù. Dụng cụ làm theo chuẩn ISO 529, vật liệu HSS-G. Cấp dung sai ren: 2B. ISO 529 là chuẩn quốc tế cho kích thước mũi taro chuôi ngắn. Form C có phần vát ngắn 2 đến 3 vòng ren, cắt được ren tới gần đáy lỗ mù. Rãnh xoắn 35° kéo phoi ngược lên khỏi lỗ, hợp lỗ mù với vật liệu cho phoi dài.

Bảng mã ở cuối bài ghi đủ cỡ ren, lỗ khoan mồi, chiều dài tổng, chiều dài ren và chuôi của từng mã. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Sai bước ren thì ren hỏng ngay từ vòng đầu. Lỗ khoan mồi quá nhỏ làm mũi taro bó và dễ gãy. Lỗ quá lớn thì ren cạn, mối ghép yếu. Vì vậy hãy khoan lỗ mồi theo đúng số của mã đã chọn, rồi vát mép miệng lỗ trước khi taro. Mỗi mã giao một chiếc, kèm mã EAN của hãng khi hãng có công bố. Dòng này dùng trong bảo trì, cơ khí chế tạo, làm khuôn gá và gia công loạt nhỏ. Thông số trong bảng lấy theo dữ liệu hãng công bố cho từng mã.

Mũi taro máy VÖLKEL ISO 529 Form C rãnh xoắn 35° HSS-G

Tính năng và ứng dụng

Khoan lỗ mồi đúng đường kính ghi trong bảng mã, rồi vát mép miệng lỗ. Bôi dầu cắt hợp với vật liệu chi tiết. Giữ mũi taro thẳng trục với lỗ ngay từ vòng đầu.

Trên máy, giữ bước tiến khớp với bước ren và tốc độ quay ổn định. Dùng đầu kẹp taro có bù dọc trục khi máy không đồng bộ được bước tiến. Theo dõi mô men cắt để biết sớm khi mũi mòn.

Taro xong thì làm sạch phoi trong lỗ và kiểm ren bằng dưỡng hoặc vít mẫu trước khi lắp.

Dùng kèm với

Lỗ ren làm xong kiểm bằng dưỡng kiểm ren trong VÖLKEL cùng hệ ren và cấp dung sai.

Cách chọn

Đọc ký hiệu ren, bước ren và cấp dung sai trên bản vẽ, rồi chọn mã cùng cỡ trong bảng. Khoan lỗ mồi theo cột lỗ khoan mồi của mã đó.

Cỡ renLỗ khoan mồiDài tổngChiều dài renChuôiChuôi vuôngMã
UNC No. 10 x 243,9 mm58 mm16 mm5 mm4 mm82710
UNC 1/4 x 205,2 mm66 mm19 mm6,3 mm5 mm82714
UNC 5/16 x 186,6 mm72 mm22 mm8 mm6,3 mm82716
UNC 3/8 x 168 mm80 mm24 mm10 mm8 mm82718
UNC 7/16 x 149,4 mm85 mm25 mm8 mm6,3 mm82720
UNC 1/2 x 1310,8 mm89 mm29 mm9 mm7,1 mm82722
UNC 9/16 x 1212,2 mm95 mm30 mm11,2 mm9 mm82724
UNC 5/8 x 1113,5 mm102 mm32 mm12,5 mm10 mm82726
UNC 3/4 x 1016,5 mm112 mm37 mm14 mm11,2 mm82730
UNC 7/8 x 919,5 mm118 mm38 mm16 mm12,5 mm82734
UNC 1" x 822,25 mm130 mm45 mm18 mm14 mm82738
UNC 1.1/8 x 725 mm138 mm48 mm20 mm16 mm82740
UNC 1.1/4 x 728,25 mm151 mm51 mm22,4 mm18 mm82742
UNC 1.3/8 x 630,75 mm162 mm57 mm25 mm20 mm82744
UNC 1.1/2 x 634 mm170 mm60 mm28 mm22,4 mm82746
UNC 1.5/8 x 536,3 mm170 mm60 mm28 mm22,4 mm82748
UNC 1.3/4 x 539,5 mm187 mm67 mm31,5 mm25 mm82750
UNC 1.7/8 x 542,7 mm187 mm67 mm31,5 mm25 mm82752
UNC 2" x 4.545 mm200 mm70 mm35,5 mm28 mm82754

Thuyết minh kỹ thuật

  • Mũi taro máy, cắt ren trong một lượt chạy
  • Kiểu Form C: phần vát ngắn 2–3 vòng ren
  • Rãnh xoắn 35°, đẩy phoi ngược lên khỏi lỗ
  • Chuyên dùng cho lỗ mù, cắt ren sát đáy
  • Phù hợp vật liệu sinh phoi dài
  • Chuôi trụ có đầu vuông truyền mô men
  • Vận hành trên máy khoan, máy taro, trung tâm gia công
  • Dùng với đầu kẹp taro bù dọc trục
  • Yêu cầu khoan lỗ mồi và vát mép trước khi taro
  • Bôi dầu cắt phù hợp vật liệu chi tiết
  • Ứng dụng: bảo trì, cơ khí chế tạo, khuôn gá
  • Phù hợp gia công đơn chiếc và loạt nhỏ
  • Kiểm ren sau gia công bằng dưỡng kiểm ren trong
  • Đóng gói: 1 chiếc/mã
Bảng giá & Đặt hàng
Kéo thả để sắp xếp
Mã SKU Giá (VND) Mua Tồn kho Chiều dài lưỡi Chuôi vuông Cấp dung sai ren Dài tổng Kiểu ren Size ren Tiêu chuẩn DIN hoặc ISO Vật liệu Đường kính chuôi Đường kính lỗ khoan (mm) Ứng dụng
82710 598.000,0 đ 16mm 4mm 2B 58mm UNC, phải UNC No. 10 x 24 ISO 529 HSS G 5mm 3,9 mm Lỗ mù
82714 484.000,0 đ 19mm 5mm 2B 66mm UNC, phải UNC 1/4 x 20 ISO 529 HSS G 6.3mm 5,2 mm Lỗ mù
82716 598.000,0 đ 22mm 6.3mm 2B 72mm UNC, phải UNC 5/16 x 18 ISO 529 HSS G 8mm 6,6 mm Lỗ mù
82718 693.000,0 đ 24mm 8mm 2B 80mm UNC, phải UNC 3/8 x 16 ISO 529 HSS G 10mm 8 mm Lỗ mù
82720 825.000,0 đ 25mm 6.3mm 2B 85mm UNC, phải UNC 7/16 x 14 ISO 529 HSS G 8mm 9,4 mm Lỗ mù
82722 825.000,0 đ 29mm 7.1mm 2B 89mm UNC, phải UNC 1/2 x 13 ISO 529 HSS G 9mm 10,8 mm Lỗ mù
82724 1.210.000,0 đ 30mm 9mm 2B 95mm UNC, phải UNC 9/16 x 12 ISO 529 HSS G 11.2mm 12,2 mm Lỗ mù
82726 1.210.000,0 đ 32mm 10mm 2B 102mm UNC, phải UNC 5/8 x 11 ISO 529 HSS G 12.5mm 13,5 mm Lỗ mù
82730 2.601.000,0 đ 37mm 11.2mm 2B 112mm UNC, phải UNC 3/4 x 10 ISO 529 HSS G 14mm 16,5 mm Lỗ mù
82734 2.875.000,0 đ 38mm 12.5mm 2B 118mm UNC, phải UNC 7/8 x 9 ISO 529 HSS G 16mm 19,5 mm Lỗ mù
82738 3.240.000,0 đ 45mm 14mm 2B 130mm UNC, phải UNC 1" x 8 ISO 529 HSS G 18mm 22,25 mm Lỗ mù
82740 4.929.000,0 đ 48mm 16mm 2B 138mm UNC, phải UNC 1.1/8 x 7 ISO 529 HSS G 20mm 25 mm Lỗ mù
82742 4.929.000,0 đ 51mm 18mm 2B 151mm UNC, phải UNC 1.1/4 x 7 ISO 529 HSS G 22.4mm 28,25 mm Lỗ mù
82744 11.407.000,0 đ 57mm 20mm 2B 162mm UNC, phải UNC 1.3/8 x 6 ISO 529 HSS G 25mm 30,75 mm Lỗ mù
82746 11.407.000,0 đ 60mm 22.4mm 2B 170mm UNC, phải UNC 1.1/2 x 6 ISO 529 HSS G 28mm 34 mm Lỗ mù
82748 16.196.000,0 đ 60mm 22.4mm 2B 170mm UNC, phải UNC 1.5/8 x 5 ISO 529 HSS G 28mm 36,3 mm Lỗ mù
82750 16.196.000,0 đ 67mm 25mm 2B 187mm UNC, phải UNC 1.3/4 x 5 ISO 529 HSS G 31.5mm 39,5 mm Lỗ mù
82752 31.709.000,0 đ 67mm 25mm 2B 187mm UNC, phải UNC 1.7/8 x 5 ISO 529 HSS G 31.5mm 42,7 mm Lỗ mù
82754 31.709.000,0 đ 70mm 28mm 2B 200mm UNC, phải UNC 2" x 4.5 ISO 529 HSS G 35.5mm 45 mm Lỗ mù
Sản phẩm cùng thư mục

Đánh giá sản phẩm

Dựa trên 0 đánh giá
0.0
Tổng quan
5★ 0
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0

Hãy là người đầu tiên đánh giá “Mũi taro máy VÖLKEL ISO 529 Form C rãnh xoắn 35° HSS-G, ren UNC No. 10 – 2"”

🎁 Viết đánh giá để nhận 20 điểm thưởng — có hình +10, có video +15 điểm.
Tích lũy điểm thưởng để đổi quà tặng độc đáo từ Minh Khang Vinatools. Đăng nhập
Vui lòng đăng nhập để gửi đánh giá.
Sản phẩm vừa xem
Chưa có