Hotline: 09 8484 7029 Email: [email protected]
螺纹塞规

VÖLKEL GO-NOGO STI螺纹塞规 螺纹衬套用,UNF No. 4 – 1.1/4,公差2B、3B

★ 0.0 (0 评价)
已售: 0
浏览量: 0
进口自: 德国
产地: 德国

Dưỡng kiểm ren STI GO-NOGO VÖLKEL ren UNF No. 4 – 1.1/4, 34 cỡ. Dưỡng hai đầu GO và NOGO trên một thân. Dung sai 2B, 3B. Chuẩn ANSI B1.2, ren phải. Dùng kiểm lỗ ren taro để lắp ren cấy. Dưỡng chỉ để kiểm, không dùng để cắt hay sửa ren.

SKU: 1983x
34 个变体
CN¥834.22 - CN¥2,701.61
库存状态: 因SKU而异
参考价格
描述

Dưỡng kiểm ren STI GO-NOGO VÖLKEL UNF No. 4 – 1.1/4 dùng để kiểm lỗ ren trong sau khi taro hoặc sửa ren. Ren STI là lỗ ren taro sẵn để lắp ren cấy dạng lò xo dây. Lỗ này lớn hơn lỗ ren thường cùng cỡ, nên phải kiểm bằng dưỡng STI riêng. Họ này gồm 34 mã, mã hãng từ 19823 đến 19939, mỗi mã một cỡ ren. UNF là ren hệ inch Unified bước mịn. Cỡ ren ghi theo số hiệu hoặc theo inch, kèm số vòng ren trên một inch. Mỗi chiếc là dưỡng hai đầu: một đầu GO, một đầu NOGO trên cùng thân dưỡng. Một lần kiểm là biết ngay lỗ ren đạt hay không đạt. Đầu GO phải vặn vào được, đầu NOGO thì không được vặn vào quá mức cho phép. Cùng cỡ ren có nhiều cấp dung sai: 2B, 3B.

Cấp dung sai là thuộc tính riêng của từng mã. Dưỡng làm theo chuẩn ANSI B1.2, ren phải, mỗi mã giao một chiếc. Dưỡng dùng trong sản xuất, bảo trì, phòng dụng cụ và kiểm hàng nhập. Nó chỉ để kiểm, không dùng để cắt, sửa hay làm sạch ren. Ren ngoài thì kiểm bằng dưỡng vòng, không dùng dưỡng nút. Bảng mã ở cuối bài liệt kê đủ cỡ ren và mã hãng của họ này.

Dưỡng kiểm ren STI GO-NOGO VÖLKEL UNF No. 4 – 1.1/4

Tính năng và ứng dụng

Đầu GO phải vặn vào lỗ ren nhẹ nhàng. Đầu NOGO không được vặn vào quá mức quy trình kiểm cho phép. Lỗ đạt cả hai điều kiện thì ren nằm trong dung sai.

Dưỡng dùng để duyệt chi tiết sau khi taro, sau khi làm sạch ren hay sau khi sửa ren. Kết quả lọt hay không lọt rõ ràng, nên khâu kiểm tách hẳn khỏi khâu gia công. Kiểm bằng dưỡng chuyên dùng cho kết quả lặp lại được giữa các ca và các người kiểm.

Cách kiểm theo hãng: đối chiếu ký hiệu ren với bản vẽ, rồi làm sạch phoi, bụi và bavia trong lỗ. Vặn dưỡng vào nhẹ tay, không ép. Thấy nặng tay thì dừng lại, vì lỗ có thể bẩn, hỏng hoặc sai cỡ. Ghi kết quả vào phiếu kiểm trước khi nhận hay sửa chi tiết. Lau sạch và bảo quản dưỡng sau khi dùng.

Dùng kèm với

Lỗ ren STI được taro bằng mũi taro STI cùng cỡ, sau đó mới lắp ren cấy V-COIL. Dưỡng STI kiểm lỗ ở giữa hai bước đó, trước khi lắp ren cấy.

Cách chọn

Đọc ký hiệu ren và cấp dung sai trên bản vẽ hoặc phiếu kiểm. Chọn mã có đúng cỡ ren, bước ren và cấp dung sai đó.

Lỗ để lắp ren cấy thì luôn chọn dưỡng STI, không dùng dưỡng ren thường cùng cỡ.

Cỡ renDung saiMã
UNF No. 4 x 482B19823
UNF No. 6 x 402B19824
UNF No. 8 x 362B19825
UNF No. 10 x 322B19826
UNF 1/4 x 282B19827
UNF 5/16 x 242B19828
UNF 3/8 x 242B19829
UNF 7/16 x 202B19830
UNF 1/2 x 202B19831
UNF 9/16 x 182B19832
UNF 5/8 x 182B19833
UNF 3/4 x 162B19834
UNF 7/8 x 142B19835
UNF 1" x 122B19836
UNF 1" x 142B19837
UNF 1.1/8 x 122B19838
UNF 1.1/4 x 122B19839
UNF No. 4 x 483B19923
UNF No. 6 x 403B19924
UNF No. 8 x 363B19925
UNF No. 10 x 323B19926
UNF 1/4 x 283B19927
UNF 5/16 x 243B19928
UNF 3/8 x 243B19929
UNF 7/16 x 203B19930
UNF 1/2 x 203B19931
UNF 9/16 x 183B19932
UNF 5/8 x 183B19933
UNF 3/4 x 163B19934
UNF 7/8 x 143B19935
UNF 1" x 123B19936
UNF 1" x 143B19937
UNF 1.1/8 x 123B19938
UNF 1.1/4 x 123B19939

技术说明

  • Dưỡng kiểm ren nút hai đầu GO và NOGO
  • Hai đầu đo bố trí trên cùng một thân dưỡng
  • Kiểm lỗ ren trong hệ inch Unified bước mịn UNF
  • Chuyên dùng cho lỗ ren STI lắp ren cấy
  • Lỗ ren STI lớn hơn lỗ ren thường cùng cỡ
  • Chiều ren: ren phải
  • Chế tạo theo chuẩn ANSI B1.2
  • Đầu GO vặn vào được: đường kính ren đạt
  • Đầu NOGO không vặn vào quá mức cho phép
  • Kết quả kiểm dạng lọt / không lọt, trực quan
  • Kết quả lặp lại ổn định giữa các ca kiểm
  • Ứng dụng: kiểm lỗ ren sau khi taro
  • Ứng dụng: kiểm sau khi sửa hoặc làm sạch ren
  • Dùng trong sản xuất, bảo trì, phòng dụng cụ, kiểm hàng nhập
  • Chỉ dùng để kiểm, không cắt hay sửa ren
  • Không dùng kiểm ren ngoài
  • Vặn vào nhẹ tay, không ép lực
  • Làm sạch phoi, bụi, bavia trong lỗ trước khi kiểm
  • Quy cách giao hàng: 1 chiếc mỗi mã
价格表与订购
拖动以重新排序
SKU代码 价格 (CNY) 购买 库存 Cấp dung sai ren Kiểu ren Kiểu đầu đo Size ren Tiêu chuẩn DIN hoặc ISO
19825 CN¥857.85 2B Unified bước mịn UNF, lỗ lắp ren cấy STI GO NOGO hai đầu UNF No. 8 x 36 ANSI B1.2
19823 CN¥892.41 2B Unified bước mịn UNF, lỗ lắp ren cấy STI GO NOGO hai đầu UNF No. 4 x 48 ANSI B1.2
19824 CN¥892.41 2B Unified bước mịn UNF, lỗ lắp ren cấy STI GO NOGO hai đầu UNF No. 6 x 40 ANSI B1.2
19826 CN¥857.85 2B Unified bước mịn UNF, lỗ lắp ren cấy STI GO NOGO hai đầu UNF No. 10 x 32 ANSI B1.2
19827 CN¥834.22 2B Unified bước mịn UNF, lỗ lắp ren cấy STI GO NOGO hai đầu UNF 1/4 x 28 ANSI B1.2
19828 CN¥870.04 2B Unified bước mịn UNF, lỗ lắp ren cấy STI GO NOGO hai đầu UNF 5/16 x 24 ANSI B1.2
19829 CN¥904.60 2B Unified bước mịn UNF, lỗ lắp ren cấy STI GO NOGO hai đầu UNF 3/8 x 24 ANSI B1.2
19830 CN¥950.59 2B Unified bước mịn UNF, lỗ lắp ren cấy STI GO NOGO hai đầu UNF 7/16 x 20 ANSI B1.2
19831 CN¥997.35 2B Unified bước mịn UNF, lỗ lắp ren cấy STI GO NOGO hai đầu UNF 1/2 x 20 ANSI B1.2
19832 CN¥1,077.90 2B Unified bước mịn UNF, lỗ lắp ren cấy STI GO NOGO hai đầu UNF 9/16 x 18 ANSI B1.2
19833 CN¥1,205.97 2B Unified bước mịn UNF, lỗ lắp ren cấy STI GO NOGO hai đầu UNF 5/8 x 18 ANSI B1.2
19834 CN¥1,484.21 2B Unified bước mịn UNF, lỗ lắp ren cấy STI GO NOGO hai đầu UNF 3/4 x 16 ANSI B1.2
19835 CN¥1,611.51 2B Unified bước mịn UNF, lỗ lắp ren cấy STI GO NOGO hai đầu UNF 7/8 x 14 ANSI B1.2
19836 CN¥1,935.75 2B Unified bước mịn UNF, lỗ lắp ren cấy STI GO NOGO hai đầu UNF 1" x 12 ANSI B1.2
19837 CN¥1,935.75 2B Unified bước mịn UNF, lỗ lắp ren cấy STI GO NOGO hai đầu UNF 1" x 14 ANSI B1.2
19838 CN¥1,935.75 2B Unified bước mịn UNF, lỗ lắp ren cấy STI GO NOGO hai đầu UNF 1.1/8 x 12 ANSI B1.2
19839 CN¥2,248.80 2B Unified bước mịn UNF, lỗ lắp ren cấy STI GO NOGO hai đầu UNF 1.1/4 x 12 ANSI B1.2
19923 CN¥1,066.97 3B Unified bước mịn UNF, lỗ lắp ren cấy STI GO NOGO hai đầu UNF No. 4 x 48 ANSI B1.2
19924 CN¥1,066.97 3B Unified bước mịn UNF, lỗ lắp ren cấy STI GO NOGO hai đầu UNF No. 6 x 40 ANSI B1.2
19925 CN¥1,019.71 3B Unified bước mịn UNF, lỗ lắp ren cấy STI GO NOGO hai đầu UNF No. 8 x 36 ANSI B1.2
19926 CN¥1,019.71 3B Unified bước mịn UNF, lỗ lắp ren cấy STI GO NOGO hai đầu UNF No. 10 x 32 ANSI B1.2
19927 CN¥1,008.78 3B Unified bước mịn UNF, lỗ lắp ren cấy STI GO NOGO hai đầu UNF 1/4 x 28 ANSI B1.2
19928 CN¥1,043.34 3B Unified bước mịn UNF, lỗ lắp ren cấy STI GO NOGO hai đầu UNF 5/16 x 24 ANSI B1.2
19929 CN¥1,077.90 3B Unified bước mịn UNF, lỗ lắp ren cấy STI GO NOGO hai đầu UNF 3/8 x 24 ANSI B1.2
19930 CN¥1,136.09 3B Unified bước mịn UNF, lỗ lắp ren cấy STI GO NOGO hai đầu UNF 7/16 x 20 ANSI B1.2
19931 CN¥1,194.28 3B Unified bước mịn UNF, lỗ lắp ren cấy STI GO NOGO hai đầu UNF 1/2 x 20 ANSI B1.2
19932 CN¥1,298.71 3B Unified bước mịn UNF, lỗ lắp ren cấy STI GO NOGO hai đầu UNF 9/16 x 18 ANSI B1.2
19933 CN¥1,448.89 3B Unified bước mịn UNF, lỗ lắp ren cấy STI GO NOGO hai đầu UNF 5/8 x 18 ANSI B1.2
19934 CN¥1,773.88 3B Unified bước mịn UNF, lỗ lắp ren cấy STI GO NOGO hai đầu UNF 3/4 x 16 ANSI B1.2
19935 CN¥1,935.75 3B Unified bước mịn UNF, lỗ lắp ren cấy STI GO NOGO hai đầu UNF 7/8 x 14 ANSI B1.2
19936 CN¥2,318.43 3B Unified bước mịn UNF, lỗ lắp ren cấy STI GO NOGO hai đầu UNF 1" x 12 ANSI B1.2
19937 CN¥2,318.43 3B Unified bước mịn UNF, lỗ lắp ren cấy STI GO NOGO hai đầu UNF 1" x 14 ANSI B1.2
19938 CN¥2,318.43 3B Unified bước mịn UNF, lỗ lắp ren cấy STI GO NOGO hai đầu UNF 1.1/8 x 12 ANSI B1.2
19939 CN¥2,701.61 3B Unified bước mịn UNF, lỗ lắp ren cấy STI GO NOGO hai đầu UNF 1.1/4 x 12 ANSI B1.2

产品评价

基于 0 条评价
0.0
概览
5★ 0
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0

成为第一个评价“VÖLKEL GO-NOGO STI螺纹塞规 螺纹衬套用,UNF No. 4 – 1.1/4,公差2B、3B”的人

🎁 撰写评价可获得20奖励积分 — 有图片 +10, 有视频 +15积分.
累积奖励积分,兑换Minh Khang Vinatools独特礼品。 登录
请 登录 提交评价。
最近浏览
暂无项目