Đầu cấy ren V-COIL notch VÖLKEL cho ren cấy không chân. Dòng này gồm 7 mã, M 3 x 0.5 – M 12 x 1.75. Đầu cấy lắp ren cấy dạng lò xo dây V-COIL vào lỗ ren STI đã taro. Đây là bước cuối của quy trình sửa ren bằng ren cấy. Bảng mã ghi đủ thông số từng mã. Mỗi mã giao một chiếc.
Đầu cấy ren V-COIL notch VÖLKEL cho ren cấy không chân dùng để lắp ren cấy dạng lò xo dây V-COIL vào lỗ ren STI đã taro sẵn. Đầu cấy là một trục có ren, đầu kia là chuôi lắp vào tay vặn, cần siết hoặc máy vặn vít. Dòng này gồm 7 mã, mã hãng từ 09105 đến 09121. Ren cấy dùng để sửa lỗ ren bị hỏng, hoặc làm lỗ ren bền hơn trên vật liệu mềm. Quy trình sửa ren gồm ba bước: khoan lại lỗ, taro lỗ bằng mũi taro STI, rồi lắp ren cấy. Đầu cấy ren dùng ở bước cuối, khi lỗ ren STI đã taro xong. Đầu cấy chỉ để lắp, không cắt ren, nên lỗ phải được chuẩn bị đúng trước khi dùng. Bản notch dùng cho ren cấy V-COIL notch, loại ren cấy không có chân bẻ.
Vì ren cấy không có chân, sau khi lắp không phải bẻ và nhặt chân ra khỏi lỗ. Bảng mã ghi chiều dài của từng mã. Chọn đúng cỡ đầu cấy theo cỡ ren cấy, vì các cỡ ren gần nhau không dùng thay cho nhau được. Trước khi lắp, kiểm lại cỡ đầu cấy, loại ren cấy và vị trí ren cấy cần nằm trong lỗ. Đầu cấy ren dùng trong bảo trì, xưởng sửa chữa và bàn lắp ráp. Thông số trong bảng lấy theo dữ liệu hãng công bố cho từng mã. Mỗi mã giao một chiếc.
Đầu cấy giữ ren cấy và vặn nó vào lỗ ren STI theo đúng đường ren.
Cách lắp: làm sạch phoi và dầu trong lỗ STI. Đặt ren cấy lên đầu cấy đúng chiều. Đưa đầu cấy thẳng trục với lỗ rồi vặn đều tay cho ren cấy đi vào. Dừng khi ren cấy nằm đúng độ sâu, rồi rút đầu cấy ra theo chiều ngược lại.
Giới hạn: đầu cấy chỉ dùng cho đúng cỡ ren cấy ghi trên mã. Lỗ chưa taro STI thì không lắp được.
Đầu cấy dùng cùng mũi taro STI và ren cấy V-COIL cùng cỡ. Lỗ STI có thể kiểm trước bằng dưỡng kiểm ren STI VÖLKEL.
Xác định cỡ ren cần sửa, rồi chọn mã đầu cấy cùng cỡ trong bảng.
| Cỡ ren | Đầu lắp | Chiều dài | Mã |
|---|---|---|---|
| M 3 x 0.5 | Lục giác 1/4 inch | 60mm | 09105 |
| M 4 x 0.7 | Lục giác 1/4 inch | 60mm | 09107 |
| M 5 x 0.8 | Lục giác 1/4 inch | 65mm | 09108 |
| M 6 x 1.0 | Lục giác 1/4 inch | 70mm | 09109 |
| M 8 x 1.25 | Lục giác 1/4 inch | 67mm | 09111 |
| M 10 x 1.5 | Lục giác 1/4 inch | 77mm | 09115 |
| M 12 x 1.75 | Lục giác 1/4 inch | 87mm | 09121 |
| SKU 코드 | 가격 (EUR) | 구매 | 재고 | Cỡ chuôi | Dài tổng | Size ren | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ⋮⋮ | 09105 | €45.95 | Lục giác 1/4 inch | 60mm | M 3 x 0.5 | |||
| ⋮⋮ | 09107 | €45.95 | Lục giác 1/4 inch | 60mm | M 4 x 0.7 | |||
| ⋮⋮ | 09108 | €45.95 | Lục giác 1/4 inch | 65mm | M 5 x 0.8 | |||
| ⋮⋮ | 09109 | €45.95 | Lục giác 1/4 inch | 70mm | M 6 x 1.0 | |||
| ⋮⋮ | 09111 | €53.57 | Lục giác 1/4 inch | 67mm | M 8 x 1.25 | |||
| ⋮⋮ | 09115 | €53.57 | Lục giác 1/4 inch | 77mm | M 10 x 1.5 | |||
| ⋮⋮ | 09121 | €61.26 | Lục giác 1/4 inch | 87mm | M 12 x 1.75 |
| SKU | 이미지 | 가격 VNĐ | 제품명 및 간단한 설명 | |
|---|---|---|---|---|
| 09005 |
![]() |
€75.05
|
Bộ sửa ren V-COIL notch M 3 x 0.5 – 1.5 D
Bộ sửa ren V-COIL notch M 3 x 0.5 – 1.5 D VÖLKEL, mã 09005, phù hợp cho sửa ren và lắp ren cấy.
|
|
| 03005 |
![]() |
€9.94
|
STI Mũi taro máy ngắn ISO 529 Form D HSS-G - M 3 x 0.5
Mũi STI cùng cỡ
|
|
| 03091 |
![]() |
€6.08
|
STI HexTap V-COIL rapid Mũi taro máy Form D HSS-G - M 3 x 0.5
Mũi STI cùng cỡ
|
|
| 03505 |
![]() |
€11.75
|
STI Mũi taro máy ISO 529 Form B HSSE - M 3 x 0.5
Mũi STI cùng cỡ
|
|
| 03605 |
![]() |
€22.32
|
STI Mũi taro nén ren ISO 529 Form C HSSE - M 3 x 0.5
Mũi STI cùng cỡ
|
|
| 03705 |
![]() |
€11.51
|
||
| 04005 |
![]() |
€33.13
|
Bộ sửa ren, 3 x 0,5 - 1,5D
Bộ sửa ren, 3 x 0,5 - 1,5D VÖLKEL, mã 04005, phù hợp cho sửa ren và lắp ren cấy.
|
|
| 04070 |
![]() |
€38.43
|
Bộ sửa ren, 3 x 0,5 - 1,5D
Bộ sửa ren, 3 x 0,5 - 1,5D VÖLKEL, mã 04070, phù hợp cho sửa ren và lắp ren cấy.
|







| SKU 코드 | 가격 (EUR) | 재고 | |
|---|---|---|---|
| 옵션 로딩 중... | |||
