Hotline: 09 8484 7029 Email: [email protected]
STI 六角丝锥 V-COIL

丝锥 挤压丝锥 STI VÖLKEL ISO 529 Form C HSSE, 公制螺纹 M3 – M12

★ 0.0 (0 评价)
已售: 0
浏览量: 0
进口自: 德国
产地: 德国

Mũi taro nén STI VÖLKEL ISO 529 Form C HSSE. Dòng này gồm 7 cỡ, ren hệ mét M3 – M12. Chuẩn ISO 529. Vật liệu HSSE. Theo hãng, dòng này dùng được cho cả lỗ suốt lẫn lỗ mù. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Mỗi mã giao một chiếc.

SKU: 036xx
7 个变体
CN¥168.97 - CN¥585.69
库存状态: 因SKU而异
参考价格
描述

Mũi taro nén STI VÖLKEL ISO 529 Form C HSSE là dòng mũi taro nén của hãng VÖLKEL, Đức. Dòng này tạo ren trong cho ren hệ mét, cỡ M3 – M12. Họ này gồm 7 mã, mã hãng từ 03605 đến 03620, mỗi mã một cỡ ren. Taro nén không cắt phoi mà ép vật liệu chảy thành ren. Ren tạo ra không có phoi phải dọn. Lỗ khoan mồi của taro nén khác lỗ mồi taro cắt, nên phải khoan đúng số ghi trong bảng mã. Ren STI là lỗ ren lớn hơn ren thường cùng cỡ, dùng để lắp ren cấy dạng lò xo dây V-COIL. Theo hãng, dòng này dùng được cho cả lỗ suốt lẫn lỗ mù. Dụng cụ làm theo chuẩn ISO 529, vật liệu HSSE. Cấp dung sai ren: ISO1 (4H).

ISO 529 là chuẩn quốc tế cho kích thước mũi taro chuôi ngắn. Bảng mã ở cuối bài ghi đủ cỡ ren, lỗ khoan mồi, chiều dài tổng, chiều dài ren và chuôi của từng mã. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Sai bước ren thì ren hỏng ngay từ vòng đầu. Lỗ khoan mồi quá nhỏ làm mũi taro bó và dễ gãy. Lỗ quá lớn thì ren cạn, mối ghép yếu. Vì vậy hãy khoan lỗ mồi theo đúng số của mã đã chọn, rồi vát mép miệng lỗ trước khi taro. Mỗi mã giao một chiếc, kèm mã EAN của hãng khi hãng có công bố. Dòng này dùng trong bảo trì, cơ khí chế tạo, làm khuôn gá và gia công loạt nhỏ. Thông số trong bảng lấy theo dữ liệu hãng công bố cho từng mã.

Mũi taro nén STI VÖLKEL ISO 529 Form C HSSE, ren hệ mét

Tính năng và ứng dụng

Form C có phần vát ngắn 2 đến 3 vòng ren, cắt được ren tới gần đáy lỗ mù.

Khoan lỗ mồi đúng đường kính ghi trong bảng mã, rồi vát mép miệng lỗ. Bôi dầu cắt hợp với vật liệu chi tiết. Giữ mũi taro thẳng trục với lỗ ngay từ vòng đầu.

Taro nén cần dầu bôi trơn đầy đủ vì vật liệu bị ép chứ không bị cắt. Vật liệu dẻo như thép mềm, nhôm, đồng hợp với taro nén hơn vật liệu giòn.

Taro xong thì làm sạch phoi trong lỗ và kiểm ren bằng dưỡng hoặc vít mẫu trước khi lắp.

Dùng kèm với

Lỗ ren làm xong kiểm bằng dưỡng kiểm ren trong VÖLKEL cùng hệ ren và cấp dung sai.

Lỗ ren STI làm xong thì lắp ren cấy V-COIL cùng cỡ bằng tay cấy ren.

Cách chọn

Đọc ký hiệu ren, bước ren và cấp dung sai trên bản vẽ, rồi chọn mã cùng cỡ trong bảng. Khoan lỗ mồi theo cột lỗ khoan mồi của mã đó.

Cỡ renLỗ khoan mồiDài tổngChiều dài renChuôiChuôi vuôngMã
M 3 x 0.53,2 mm53 mm13 mm4 mm3,15 mm03605
M 4 x 0.74,2 mm58 mm16 mm5 mm4 mm03607
M 5 x 0.85,2 mm66 mm19 mm6,3 mm5 mm03608
M 6 x 1.06,3 mm72 mm22 mm8 mm6,4 mm03609
M 8 x 1.258,3 mm80 mm24 mm10 mm8 mm03611
M 10 x 1.510,4 mm89 mm29 mm9 mm7,1 mm03615
M 12 x 1.7512,4 mm95 mm30 mm11,2 mm9 mm03620

技术说明

  • Mũi taro nén (taro ép) tạo ren trong không phoi
  • Nguyên lý: ép vật liệu chảy dẻo thành biên dạng ren
  • Ren STI: lỗ ren lớn hơn ren tiêu chuẩn cùng cỡ
  • Dùng cho lỗ lắp ren cấy lò xo dây V-COIL
  • Dạng thân Form C theo chuẩn ISO 529
  • Phù hợp cả lỗ suốt và lỗ mù
  • Chuôi trụ có đầu vuông truyền mô-men
  • Lắp trên tay quay taro, đầu kẹp taro, máy khoan
  • Thích hợp vật liệu dẻo: thép mềm, nhôm, đồng
  • Không sinh phoi, không cần dọn phoi trong lỗ
  • Yêu cầu lỗ khoan mồi riêng, lớn hơn lỗ taro cắt
  • Bắt buộc bôi trơn bằng dầu cắt khi gia công
  • Ứng dụng: bảo trì, cơ khí chế tạo, khuôn gá
  • Quy cách đóng gói: 1 chiếc
价格表与订购
拖动以重新排序
SKU代码 价格 (CNY) 购买 库存 Chiều dài lưỡi Chuôi vuông Cấp dung sai ren Dài tổng Kiểu ren Size ren Tiêu chuẩn DIN hoặc ISO Vật liệu Đường kính chuôi Đường kính lỗ khoan (mm) Ứng dụng
03605 CN¥168.97 13mm 3.15mm ISO1 (4H) 53mm Hệ mét, phải M 3 x 0.5 ISO 529 HSSE 4mm 3,2 mm Lỗ suốt và lỗ mù
03607 CN¥184.47 16mm 4mm ISO1 (4H) 58mm Hệ mét, phải M 4 x 0.7 ISO 529 HSSE 5mm 4,2 mm Lỗ suốt và lỗ mù
03608 CN¥184.47 19mm 5mm ISO1 (4H) 66mm Hệ mét, phải M 5 x 0.8 ISO 529 HSSE 6.3mm 5,2 mm Lỗ suốt và lỗ mù
03609 CN¥222.84 22mm 6.4mm ISO1 (4H) 72mm Hệ mét, phải M 6 x 1.0 ISO 529 HSSE 8mm 6,3 mm Lỗ suốt và lỗ mù
03611 CN¥263.50 24mm 8mm ISO1 (4H) 80mm Hệ mét, phải M 8 x 1.25 ISO 529 HSSE 10mm 8,3 mm Lỗ suốt và lỗ mù
03615 CN¥329.81 29mm 7.1mm ISO1 (4H) 89mm Hệ mét, phải M 10 x 1.5 ISO 529 HSSE 9mm 10,4 mm Lỗ suốt và lỗ mù
03620 CN¥585.69 30mm 9mm ISO1 (4H) 95mm Hệ mét, phải M 12 x 1.75 ISO 529 HSSE 11.2mm 12,4 mm Lỗ suốt và lỗ mù

产品评价

基于 0 条评价
0.0
概览
5★ 0
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0

成为第一个评价“丝锥 挤压丝锥 STI VÖLKEL ISO 529 Form C HSSE, 公制螺纹 M3 – M12”的人

🎁 撰写评价可获得20奖励积分 — 有图片 +10, 有视频 +15积分.
累积奖励积分,兑换Minh Khang Vinatools独特礼品。 登录
请 登录 提交评价。
最近浏览
暂无项目