Mũi taro bit HexTap STI cho ren ốc xả dầu VÖLKEL HSS-G. Dòng này gồm 5 cỡ, ren hệ mét M13 – M24. Vật liệu HSS-G. Theo hãng, dòng này dùng cho lỗ suốt. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Bảng mã ghi lỗ khoan mồi, dài tổng, chiều dài ren và chuôi từng mã.
Mũi taro bit HexTap STI cho ren ốc xả dầu VÖLKEL HSS-G là dòng mũi taro bit của hãng VÖLKEL, Đức. Dòng này tạo ren trong cho ren hệ mét, cỡ M13 – M24. Họ này gồm 5 mã, mã hãng từ 19002 đến 19006, mỗi mã một cỡ ren. Mũi taro dạng bit có chuôi lục giác, lắp thẳng vào máy vặn vít hoặc tay vặn bit. Ren STI là lỗ ren lớn hơn ren thường cùng cỡ, dùng để lắp ren cấy dạng lò xo dây V-COIL. Theo hãng, dòng này dùng cho lỗ suốt. Dụng cụ làm theo vật liệu HSS-G. Cấp dung sai ren: ISO2 (6H). Bảng mã ở cuối bài ghi đủ cỡ ren, lỗ khoan mồi, chiều dài tổng, chiều dài ren và chuôi của từng mã. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ.
Sai bước ren thì ren hỏng ngay từ vòng đầu. Lỗ khoan mồi quá nhỏ làm mũi taro bó và dễ gãy. Lỗ quá lớn thì ren cạn, mối ghép yếu. Vì vậy hãy khoan lỗ mồi theo đúng số của mã đã chọn, rồi vát mép miệng lỗ trước khi taro. Mỗi mã giao một chiếc, kèm mã EAN của hãng khi hãng có công bố. Dòng này dùng trong bảo trì, cơ khí chế tạo, làm khuôn gá và gia công loạt nhỏ. Thông số trong bảng lấy theo dữ liệu hãng công bố cho từng mã.
Khoan lỗ mồi đúng đường kính ghi trong bảng mã, rồi vát mép miệng lỗ. Bôi dầu cắt hợp với vật liệu chi tiết. Giữ mũi taro thẳng trục với lỗ ngay từ vòng đầu.
Lắp mũi vào máy vặn vít hoặc tay vặn bit, giữ thẳng trục và chạy tốc độ thấp. Dạng bit gọn, hợp việc lắp ráp và sửa chữa tại chỗ.
Taro xong thì làm sạch phoi trong lỗ và kiểm ren bằng dưỡng hoặc vít mẫu trước khi lắp.
Lỗ ren làm xong kiểm bằng dưỡng kiểm ren trong VÖLKEL cùng hệ ren và cấp dung sai.
Lỗ ren STI làm xong thì lắp ren cấy V-COIL cùng cỡ bằng tay cấy ren.
Đọc ký hiệu ren, bước ren và cấp dung sai trên bản vẽ, rồi chọn mã cùng cỡ trong bảng. Khoan lỗ mồi theo cột lỗ khoan mồi của mã đó.
| Cỡ ren | Dài tổng | Chiều dài ren | Mã |
|---|---|---|---|
| M 13 x 1.5 | 50 mm | 21 mm | 19002 |
| M 15 x 1.5 | 50 mm | 21 mm | 19003 |
| M 17 x 1.5 | 50 mm | 21 mm | 19004 |
| M 20 x 1.5 | 50 mm | 21 mm | 19005 |
| M 24 x 1.5 | 50 mm | 21 mm | 19006 |
| SKU代码 | 价格 (CNY) | 购买 | 库存 | Chiều dài lưỡi | Cấp dung sai ren | Dài tổng | Kiểu ren | Size ren | Vật liệu | Ứng dụng | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ⋮⋮ | 19002 | CN¥216.23 | 21mm | ISO2 (6H) | 50mm | Hệ mét, phải | M 13 x 1.5 | HSS G | Lỗ suốt | |||
| ⋮⋮ | 19003 | CN¥216.23 | 21mm | ISO2 (6H) | 50mm | Hệ mét, phải | M 15 x 1.5 | HSS G | Lỗ suốt | |||
| ⋮⋮ | 19004 | CN¥248.00 | 21mm | ISO2 (6H) | 50mm | Hệ mét, phải | M 17 x 1.5 | HSS G | Lỗ suốt | |||
| ⋮⋮ | 19005 | CN¥298.05 | 21mm | ISO2 (6H) | 50mm | Hệ mét, phải | M20x1.5 | HSS G | Lỗ suốt | |||
| ⋮⋮ | 19006 | CN¥359.04 | 21mm | ISO2 (6H) | 50mm | Hệ mét, phải | M24x1.5 | HSS G | Lỗ suốt |
| SKU | 图片 | 价格 VNĐ | 产品名称和简短描述 | |
|---|---|---|---|---|
| 19125 |
![]() |
CN¥509.97
|
螺纹修复套装 适用于放油螺塞螺纹, HexTap OS, 13 x 1.5
Bộ sửa ren cho ren xả dầu, HexTap OS, 13 x 1.5 VÖLKEL, mã 19125, phù hợp cho sửa ren và lắp ren cấy.
|







| SKU代码 | 价格 (CNY) | 库存 | |
|---|---|---|---|
| 正在加载变体... | |||
