Hotline: 09 8484 7029 Email: [email protected]
Метчик

Метчик бесканавочный STI VÖLKEL ISO 529 Form C HSSE, метрическая резьба M3 – M12

★ 0.0 (0 отзывов)
Продано: 0
Просмотры: 0
Импортировано из: Германия
Происхождение: Германия

Mũi taro nén STI VÖLKEL ISO 529 Form C HSSE. Dòng này gồm 7 cỡ, ren hệ mét M3 – M12. Chuẩn ISO 529. Vật liệu HSSE. Theo hãng, dòng này dùng được cho cả lỗ suốt lẫn lỗ mù. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Mỗi mã giao một chiếc.

SKU: ---
7 вариантов
22,28 € - 77,23 €
Наличие: Зависит от SKU
Ориентировочная цена
Описание

Mũi taro nén STI VÖLKEL ISO 529 Form C HSSE là dòng mũi taro nén của hãng VÖLKEL, Đức. Dòng này tạo ren trong cho ren hệ mét, cỡ M3 – M12. Họ này gồm 7 mã, mã hãng từ 03605 đến 03620, mỗi mã một cỡ ren. Taro nén không cắt phoi mà ép vật liệu chảy thành ren. Ren tạo ra không có phoi phải dọn. Lỗ khoan mồi của taro nén khác lỗ mồi taro cắt, nên phải khoan đúng số ghi trong bảng mã. Ren STI là lỗ ren lớn hơn ren thường cùng cỡ, dùng để lắp ren cấy dạng lò xo dây V-COIL. Theo hãng, dòng này dùng được cho cả lỗ suốt lẫn lỗ mù. Dụng cụ làm theo chuẩn ISO 529, vật liệu HSSE. Cấp dung sai ren: ISO1 (4H).

Bảng mã ở cuối bài ghi đủ cỡ ren, lỗ khoan mồi, chiều dài tổng, chiều dài ren và chuôi của từng mã. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Sai bước ren thì ren hỏng ngay từ vòng đầu. Lỗ khoan mồi quá nhỏ làm mũi taro bó và dễ gãy. Lỗ quá lớn thì ren cạn, mối ghép yếu. Vì vậy hãy khoan lỗ mồi theo đúng số của mã đã chọn, rồi vát mép miệng lỗ trước khi taro. Mỗi mã giao một chiếc, kèm mã EAN của hãng khi hãng có công bố. Dòng này dùng trong bảo trì, cơ khí chế tạo, làm khuôn gá và gia công loạt nhỏ. Thông số trong bảng lấy theo dữ liệu hãng công bố cho từng mã.

Mũi taro nén STI VÖLKEL ISO 529 Form C HSSE, ren hệ mét

Tính năng và ứng dụng

Khoan lỗ mồi đúng đường kính ghi trong bảng mã, rồi vát mép miệng lỗ. Bôi dầu cắt hợp với vật liệu chi tiết. Giữ mũi taro thẳng trục với lỗ ngay từ vòng đầu.

Taro nén cần dầu bôi trơn đầy đủ vì vật liệu bị ép chứ không bị cắt. Vật liệu dẻo như thép mềm, nhôm, đồng hợp với taro nén hơn vật liệu giòn.

Taro xong thì làm sạch phoi trong lỗ và kiểm ren bằng dưỡng hoặc vít mẫu trước khi lắp.

Dùng kèm với

Lỗ ren làm xong kiểm bằng dưỡng kiểm ren trong VÖLKEL cùng hệ ren và cấp dung sai.

Lỗ ren STI làm xong thì lắp ren cấy V-COIL cùng cỡ bằng tay cấy ren.

Cách chọn

Đọc ký hiệu ren, bước ren và cấp dung sai trên bản vẽ, rồi chọn mã cùng cỡ trong bảng. Khoan lỗ mồi theo cột lỗ khoan mồi của mã đó.

Cỡ renLỗ khoan mồiDài tổngChiều dài renChuôiChuôi vuôngMã
M 3 x 0.53,2 mm53 mm13 mm4 mm3,15 mm03605
M 4 x 0.74,2 mm58 mm16 mm5 mm4 mm03607
M 5 x 0.85,2 mm66 mm19 mm6,3 mm5 mm03608
M 6 x 1.06,3 mm72 mm22 mm8 mm6,4 mm03609
M 8 x 1.258,3 mm80 mm24 mm10 mm8 mm03611
M 10 x 1.510,4 mm89 mm29 mm9 mm7,1 mm03615
M 12 x 1.7512,4 mm95 mm30 mm11,2 mm9 mm03620

Технические характеристики

  • Mũi taro nén (taro ép) tạo ren trong không phoi
  • Nguyên lý: ép vật liệu chảy dẻo thành biên dạng ren
  • Ren STI: lỗ ren lớn hơn ren tiêu chuẩn cùng cỡ
  • Dùng cho lỗ lắp ren cấy lò xo dây V-COIL
  • Dạng thân Form C theo chuẩn ISO 529
  • Phù hợp cả lỗ suốt và lỗ mù
  • Chuôi trụ có đầu vuông truyền mô-men
  • Lắp trên tay quay taro, đầu kẹp taro, máy khoan
  • Thích hợp vật liệu dẻo: thép mềm, nhôm, đồng
  • Không sinh phoi, không cần dọn phoi trong lỗ
  • Yêu cầu lỗ khoan mồi riêng, lớn hơn lỗ taro cắt
  • Bắt buộc bôi trơn bằng dầu cắt khi gia công
  • Ứng dụng: bảo trì, cơ khí chế tạo, khuôn gá
  • Quy cách đóng gói: 1 chiếc
Прайс-лист и заказ
Перетащите для изменения порядка
Код SKU Цена (EUR) Купить Наличие Chiều dài lưỡi Chuôi vuông Cấp dung sai ren Dài tổng Kiểu ren Size ren Tiêu chuẩn DIN hoặc ISO Vật liệu Đường kính chuôi Đường kính lỗ khoan (mm) Ứng dụng
03605 22,28 € 13mm 3.15mm ISO1 (4H) 53mm Ren hệ mét, ren phải M 3 x 0.5 ISO 529 HSSE 4mm 3,2 mm Lỗ suốt và lỗ mù
03607 24,32 € 16mm 4mm ISO1 (4H) 58mm Ren hệ mét, ren phải M 4 x 0.7 ISO 529 HSSE 5mm 4,2 mm Lỗ suốt và lỗ mù
03608 24,32 € 19mm 5mm ISO1 (4H) 66mm Ren hệ mét, ren phải M 5 x 0.8 ISO 529 HSSE 6.3mm 5,2 mm Lỗ suốt và lỗ mù
03609 29,38 € 22mm 6.4mm ISO1 (4H) 72mm Ren hệ mét, ren phải M 6 x 1.0 ISO 529 HSSE 8mm 6,3 mm Lỗ suốt và lỗ mù
03611 34,74 € 24mm 8mm ISO1 (4H) 80mm Ren hệ mét, ren phải M 8 x 1.25 ISO 529 HSSE 10mm 8,3 mm Lỗ suốt và lỗ mù
03615 43,49 € 29mm 7.1mm ISO1 (4H) 89mm Ren hệ mét, ren phải M 10 x 1.5 ISO 529 HSSE 9mm 10,4 mm Lỗ suốt và lỗ mù
03620 77,23 € 30mm 9mm ISO1 (4H) 95mm Ren hệ mét, ren phải M 12 x 1.75 ISO 529 HSSE 11.2mm 12,4 mm Lỗ suốt và lỗ mù
Дополнительные аксессуары
SKU Изображение Цена VNĐ Название товара и краткое описание
05205 V-COIL Ren cấy V-COIL kiểu khóa vít SL M 3 x 0.5 - 1.0 D (100 pcs.)
0,37 €
V-COIL Ren cấy V-COIL kiểu khóa vít SL M 3 x 0.5 - 1.0 D (100 pcs.)
V-COIL Ren cấy V-COIL kiểu khóa vít SL M 3 x 0.5 - 1.0 D (100 pcs.) VÖLKEL, mã 05205, phù hợp cho phục hồi và gia cường ren hỏng.
05305 V-COIL Ren cấy V-COIL kiểu khóa vít SL M 3 x 0.5 - 1.5 D (100 pcs.)
0,37 €
V-COIL Ren cấy V-COIL kiểu khóa vít SL M 3 x 0.5 - 1.5 D (100 pcs.)
V-COIL Ren cấy V-COIL kiểu khóa vít SL M 3 x 0.5 - 1.5 D (100 pcs.) VÖLKEL, mã 05305, phù hợp cho phục hồi và gia cường ren hỏng.
05405 V-COIL Ren cấy V-COIL kiểu khóa vít SL M 3 x 0.5 - 2.0 D (100 pcs.)
0,37 €
V-COIL Ren cấy V-COIL kiểu khóa vít SL M 3 x 0.5 - 2.0 D (100 pcs.)
V-COIL Ren cấy V-COIL kiểu khóa vít SL M 3 x 0.5 - 2.0 D (100 pcs.) VÖLKEL, mã 05405, phù hợp cho phục hồi và gia cường ren hỏng.
07205 Ren cấy M 3 x 0.5 - 1.0 D V-COIL, bộ 100 cuộn
0,20 €
Ren cấy M 3 x 0.5 - 1.0 D V-COIL, bộ 100 cuộn
Ren cấy M 3 x 0.5 - 1.0 D V-COIL, bộ 100 cuộn, dùng để phục hồi và gia cường ren hỏng trong xưởng cơ khí và bảo trì.
07305 Ren cấy M 3 x 0.5 - 1.5 D V-COIL, bộ 100 cuộn
0,20 €
Ren cấy M 3 x 0.5 - 1.5 D V-COIL, bộ 100 cuộn
Ren cấy M 3 x 0.5 - 1.5 D V-COIL, bộ 100 cuộn, dùng để phục hồi và gia cường ren hỏng trong xưởng cơ khí và bảo trì.
07405 Ren cấy M 3 x 0.5 - 2.0 D V-COIL, bộ 100 cuộn
0,20 €
Ren cấy M 3 x 0.5 - 2.0 D V-COIL, bộ 100 cuộn
Ren cấy M 3 x 0.5 - 2.0 D V-COIL, bộ 100 cuộn, dùng để phục hồi và gia cường ren hỏng trong xưởng cơ khí và bảo trì.
07505 Ren cấy M 3 x 0.5 - 2.5 D V-COIL, bộ 100 cuộn
0,37 €
Ren cấy M 3 x 0.5 - 2.5 D V-COIL, bộ 100 cuộn
Ren cấy M 3 x 0.5 - 2.5 D V-COIL, bộ 100 cuộn, dùng để phục hồi và gia cường ren hỏng trong xưởng cơ khí và bảo trì.
07605 Ren cấy M 3 x 0.5 - 3.0 D V-COIL, bộ 100 cuộn
0,44 €
Ren cấy M 3 x 0.5 - 3.0 D V-COIL, bộ 100 cuộn
Ren cấy M 3 x 0.5 - 3.0 D V-COIL, bộ 100 cuộn, dùng để phục hồi và gia cường ren hỏng trong xưởng cơ khí và bảo trì.
Sản phẩm cùng thư mục
P.K.20 Ручные метчики, некомплектные (набор 22 предмета) M 3 – M 12
47081
P.K.20 Ручные метчики, некомплектные (набор 22 предмета) M 3 – M 12
126,85 €
★ 0 • Продано 1
Машинный метчик М3x0.5 DIN 371 форма C VOELKEL 36526, длина 56мм, спиральная канавка 40°, допуск ISO2 6H
36526
Машинный метчик М3x0.5 DIN 371 форма C VOELKEL 36526, длина 56мм, спиральная канавка 40°, допуск ISO2 6H
17,35 €
★ 0 • Продано 0
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C со спиральной канавкой 35° HSSE, многосистемная резьба
---
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C со спиральной канавкой 35° HSSE, многосистемная резьба
5,36 €
-
1 180,04 €
★ 0 • Продано 0
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C со спиральной канавкой 35° HSSE, коническая трубная резьба NPT 1/16 – 2
---
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C со спиральной канавкой 35° HSSE, коническая трубная резьба NPT 1/16 – 2
38,19 €
-
937,03 €
★ 0 • Продано 0
Метчик ручной стержень 3 (чистовой) VÖLKEL JIS B-4430 Form C HSS-G, резьба NPF 1/8 – 3/4
---
Метчик ручной стержень 3 (чистовой) VÖLKEL JIS B-4430 Form C HSS-G, резьба NPF 1/8 – 3/4
27,57 €
-
67,88 €
★ 0 • Продано 0
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C HSSE, коническая трубная резьба NPT 1/16 – 2
---
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C HSSE, коническая трубная резьба NPT 1/16 – 2
26,70 €
-
565,54 €
★ 0 • Продано 0
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C со спиральной канавкой 35° HSSE, коническая трубная резьба NPTF 1/8 – 1
---
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C со спиральной канавкой 35° HSSE, коническая трубная резьба NPTF 1/8 – 1
38,19 €
-
336,31 €
★ 0 • Продано 0
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C со спиральной канавкой 35° HSS-G, коническая трубная резьба NPT 1/16 – 2
---
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C со спиральной канавкой 35° HSS-G, коническая трубная резьба NPT 1/16 – 2
38,19 €
-
947,72 €
★ 0 • Продано 3
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form B HSSE, коническая трубная резьба NPTF 1/16 – 2
---
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form B HSSE, коническая трубная резьба NPTF 1/16 – 2
29,45 €
-
1 299,31 €
★ 0 • Продано 0
Метчик машинный JIS B-4430 Form B HSS-E - NPT 2" x 11.5
98570
Метчик машинный JIS B-4430 Form B HSS-E - NPT 2" x 11.5
947,72 €
★ 0 • Продано 0

Отзывы о товаре

На основе 0 отзывов
0.0
Общее
5★ 0
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0

Станьте первым, кто оставит отзыв о «Метчик бесканавочный STI VÖLKEL ISO 529 Form C HSSE, метрическая резьба M3 – M12»

🎁 Напишите отзыв и получите 20 бонусных баллов — фото +10, видео +15.
Накапливайте бонусные баллы для обмена на уникальные подарки от Minh Khang Vinatools. Войти
Пожалуйста, войти чтобы отправить отзыв.
Недавно просмотренные
Пока нет товаров