Mũi taro nén STI VÖLKEL ISO 529 Form C HSSE. Dòng này gồm 7 cỡ, ren hệ mét M3 – M12. Chuẩn ISO 529. Vật liệu HSSE. Theo hãng, dòng này dùng được cho cả lỗ suốt lẫn lỗ mù. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Mỗi mã giao một chiếc.
Mũi taro nén STI VÖLKEL ISO 529 Form C HSSE là dòng mũi taro nén của hãng VÖLKEL, Đức. Dòng này tạo ren trong cho ren hệ mét, cỡ M3 – M12. Họ này gồm 7 mã, mã hãng từ 03605 đến 03620, mỗi mã một cỡ ren. Taro nén không cắt phoi mà ép vật liệu chảy thành ren. Ren tạo ra không có phoi phải dọn. Lỗ khoan mồi của taro nén khác lỗ mồi taro cắt, nên phải khoan đúng số ghi trong bảng mã. Ren STI là lỗ ren lớn hơn ren thường cùng cỡ, dùng để lắp ren cấy dạng lò xo dây V-COIL. Theo hãng, dòng này dùng được cho cả lỗ suốt lẫn lỗ mù. Dụng cụ làm theo chuẩn ISO 529, vật liệu HSSE. Cấp dung sai ren: ISO1 (4H).
Bảng mã ở cuối bài ghi đủ cỡ ren, lỗ khoan mồi, chiều dài tổng, chiều dài ren và chuôi của từng mã. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Sai bước ren thì ren hỏng ngay từ vòng đầu. Lỗ khoan mồi quá nhỏ làm mũi taro bó và dễ gãy. Lỗ quá lớn thì ren cạn, mối ghép yếu. Vì vậy hãy khoan lỗ mồi theo đúng số của mã đã chọn, rồi vát mép miệng lỗ trước khi taro. Mỗi mã giao một chiếc, kèm mã EAN của hãng khi hãng có công bố. Dòng này dùng trong bảo trì, cơ khí chế tạo, làm khuôn gá và gia công loạt nhỏ. Thông số trong bảng lấy theo dữ liệu hãng công bố cho từng mã.
Khoan lỗ mồi đúng đường kính ghi trong bảng mã, rồi vát mép miệng lỗ. Bôi dầu cắt hợp với vật liệu chi tiết. Giữ mũi taro thẳng trục với lỗ ngay từ vòng đầu.
Taro nén cần dầu bôi trơn đầy đủ vì vật liệu bị ép chứ không bị cắt. Vật liệu dẻo như thép mềm, nhôm, đồng hợp với taro nén hơn vật liệu giòn.
Taro xong thì làm sạch phoi trong lỗ và kiểm ren bằng dưỡng hoặc vít mẫu trước khi lắp.
Lỗ ren làm xong kiểm bằng dưỡng kiểm ren trong VÖLKEL cùng hệ ren và cấp dung sai.
Lỗ ren STI làm xong thì lắp ren cấy V-COIL cùng cỡ bằng tay cấy ren.
Đọc ký hiệu ren, bước ren và cấp dung sai trên bản vẽ, rồi chọn mã cùng cỡ trong bảng. Khoan lỗ mồi theo cột lỗ khoan mồi của mã đó.
| Cỡ ren | Lỗ khoan mồi | Dài tổng | Chiều dài ren | Chuôi | Chuôi vuông | Mã |
|---|---|---|---|---|---|---|
| M 3 x 0.5 | 3,2 mm | 53 mm | 13 mm | 4 mm | 3,15 mm | 03605 |
| M 4 x 0.7 | 4,2 mm | 58 mm | 16 mm | 5 mm | 4 mm | 03607 |
| M 5 x 0.8 | 5,2 mm | 66 mm | 19 mm | 6,3 mm | 5 mm | 03608 |
| M 6 x 1.0 | 6,3 mm | 72 mm | 22 mm | 8 mm | 6,4 mm | 03609 |
| M 8 x 1.25 | 8,3 mm | 80 mm | 24 mm | 10 mm | 8 mm | 03611 |
| M 10 x 1.5 | 10,4 mm | 89 mm | 29 mm | 9 mm | 7,1 mm | 03615 |
| M 12 x 1.75 | 12,4 mm | 95 mm | 30 mm | 11,2 mm | 9 mm | 03620 |
| Код SKU | Цена (EUR) | Купить | Наличие | Chiều dài lưỡi | Chuôi vuông | Cấp dung sai ren | Dài tổng | Kiểu ren | Size ren | Tiêu chuẩn DIN hoặc ISO | Vật liệu | Đường kính chuôi | Đường kính lỗ khoan (mm) | Ứng dụng | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ⋮⋮ | 03605 | 22,28 € | 13mm | 3.15mm | ISO1 (4H) | 53mm | Ren hệ mét, ren phải | M 3 x 0.5 | ISO 529 | HSSE | 4mm | 3,2 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03607 | 24,32 € | 16mm | 4mm | ISO1 (4H) | 58mm | Ren hệ mét, ren phải | M 4 x 0.7 | ISO 529 | HSSE | 5mm | 4,2 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03608 | 24,32 € | 19mm | 5mm | ISO1 (4H) | 66mm | Ren hệ mét, ren phải | M 5 x 0.8 | ISO 529 | HSSE | 6.3mm | 5,2 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03609 | 29,38 € | 22mm | 6.4mm | ISO1 (4H) | 72mm | Ren hệ mét, ren phải | M 6 x 1.0 | ISO 529 | HSSE | 8mm | 6,3 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03611 | 34,74 € | 24mm | 8mm | ISO1 (4H) | 80mm | Ren hệ mét, ren phải | M 8 x 1.25 | ISO 529 | HSSE | 10mm | 8,3 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03615 | 43,49 € | 29mm | 7.1mm | ISO1 (4H) | 89mm | Ren hệ mét, ren phải | M 10 x 1.5 | ISO 529 | HSSE | 9mm | 10,4 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 03620 | 77,23 € | 30mm | 9mm | ISO1 (4H) | 95mm | Ren hệ mét, ren phải | M 12 x 1.75 | ISO 529 | HSSE | 11.2mm | 12,4 mm | Lỗ suốt và lỗ mù |
| SKU | Изображение | Цена VNĐ | Название товара и краткое описание | |
|---|---|---|---|---|
| 05205 |
![]() |
0,37 €
|
V-COIL Ren cấy V-COIL kiểu khóa vít SL M 3 x 0.5 - 1.0 D (100 pcs.)
V-COIL Ren cấy V-COIL kiểu khóa vít SL M 3 x 0.5 - 1.0 D (100 pcs.) VÖLKEL, mã 05205, phù hợp cho phục hồi và gia cường ren hỏng.
|
|
| 05305 |
![]() |
0,37 €
|
V-COIL Ren cấy V-COIL kiểu khóa vít SL M 3 x 0.5 - 1.5 D (100 pcs.)
V-COIL Ren cấy V-COIL kiểu khóa vít SL M 3 x 0.5 - 1.5 D (100 pcs.) VÖLKEL, mã 05305, phù hợp cho phục hồi và gia cường ren hỏng.
|
|
| 05405 |
![]() |
0,37 €
|
V-COIL Ren cấy V-COIL kiểu khóa vít SL M 3 x 0.5 - 2.0 D (100 pcs.)
V-COIL Ren cấy V-COIL kiểu khóa vít SL M 3 x 0.5 - 2.0 D (100 pcs.) VÖLKEL, mã 05405, phù hợp cho phục hồi và gia cường ren hỏng.
|
|
| 07205 |
![]() |
0,20 €
|
Ren cấy M 3 x 0.5 - 1.0 D V-COIL, bộ 100 cuộn
Ren cấy M 3 x 0.5 - 1.0 D V-COIL, bộ 100 cuộn, dùng để phục hồi và gia cường ren hỏng trong xưởng cơ khí và bảo trì.
|
|
| 07305 |
![]() |
0,20 €
|
Ren cấy M 3 x 0.5 - 1.5 D V-COIL, bộ 100 cuộn
Ren cấy M 3 x 0.5 - 1.5 D V-COIL, bộ 100 cuộn, dùng để phục hồi và gia cường ren hỏng trong xưởng cơ khí và bảo trì.
|
|
| 07405 |
![]() |
0,20 €
|
Ren cấy M 3 x 0.5 - 2.0 D V-COIL, bộ 100 cuộn
Ren cấy M 3 x 0.5 - 2.0 D V-COIL, bộ 100 cuộn, dùng để phục hồi và gia cường ren hỏng trong xưởng cơ khí và bảo trì.
|
|
| 07505 |
![]() |
0,37 €
|
Ren cấy M 3 x 0.5 - 2.5 D V-COIL, bộ 100 cuộn
Ren cấy M 3 x 0.5 - 2.5 D V-COIL, bộ 100 cuộn, dùng để phục hồi và gia cường ren hỏng trong xưởng cơ khí và bảo trì.
|
|
| 07605 |
![]() |
0,44 €
|
Ren cấy M 3 x 0.5 - 3.0 D V-COIL, bộ 100 cuộn
Ren cấy M 3 x 0.5 - 3.0 D V-COIL, bộ 100 cuộn, dùng để phục hồi và gia cường ren hỏng trong xưởng cơ khí và bảo trì.
|










Станьте первым, кто оставит отзыв о «Метчик бесканавочный STI VÖLKEL ISO 529 Form C HSSE, метрическая резьба M3 – M12»
| Код SKU | Цена (EUR) | Наличие | |
|---|---|---|---|
| Загрузка вариантов... | |||
