Hotline: 09 8484 7029 Email: [email protected]
Mũi taro cho ren cấy

Mũi taro bit STI HexTap V-COIL rapid VÖLKEL Form D HSS-G, ren UNC, ren hệ mét

★ 0.0 (0 đánh giá)
Đã bán: 0
Lượt xem: 0
Nhập khẩu từ: CHLB Đức
Xuất xứ: CHLB Đức

Mũi taro bit STI HexTap V-COIL rapid VÖLKEL Form D HSS-G. Dòng này gồm 15 cỡ, ren UNC, ren hệ mét. Vật liệu HSS-G. Theo hãng, dòng này dùng được cho cả lỗ suốt lẫn lỗ mù. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Bảng mã ghi lỗ khoan mồi, dài tổng, chiều dài ren và chuôi từng mã.

SKU: 0309x
Có 15 biến thể
181.000,0 đ - 702.000,0 đ
Trạng thái kho: Tuỳ theo mã hàng
Giá tham khảo, gồm VAT
Mô tả

Mũi taro bit STI HexTap V-COIL rapid VÖLKEL Form D HSS-G là dòng mũi taro bit của hãng VÖLKEL, Đức. Dòng này tạo ren trong cho ren UNC, ren hệ mét. Họ này gồm 15 mã, mã hãng từ 03090 đến 03421, mỗi mã một cỡ ren. Mũi taro dạng bit có chuôi lục giác, lắp thẳng vào máy vặn vít hoặc tay vặn bit. Ren STI là lỗ ren lớn hơn ren thường cùng cỡ, dùng để lắp ren cấy dạng lò xo dây V-COIL. Theo hãng, dòng này dùng được cho cả lỗ suốt lẫn lỗ mù. Dụng cụ làm theo vật liệu HSS-G. Cấp dung sai ren: ISO 1 (4H), ISO1 (4H). Form D có phần vát 3,5 đến 5 vòng ren, hợp lỗ suốt và lỗ mù còn khoảng thoát dài.

Bảng mã ở cuối bài ghi đủ cỡ ren, lỗ khoan mồi, chiều dài tổng, chiều dài ren và chuôi của từng mã. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Sai bước ren thì ren hỏng ngay từ vòng đầu. Lỗ khoan mồi quá nhỏ làm mũi taro bó và dễ gãy. Lỗ quá lớn thì ren cạn, mối ghép yếu. Vì vậy hãy khoan lỗ mồi theo đúng số của mã đã chọn, rồi vát mép miệng lỗ trước khi taro. Mỗi mã giao một chiếc, kèm mã EAN của hãng khi hãng có công bố. Dòng này dùng trong bảo trì, cơ khí chế tạo, làm khuôn gá và gia công loạt nhỏ. Thông số trong bảng lấy theo dữ liệu hãng công bố cho từng mã.

Mũi taro bit STI HexTap V-COIL rapid VÖLKEL Form D HSS-G

Tính năng và ứng dụng

Khoan lỗ mồi đúng đường kính ghi trong bảng mã, rồi vát mép miệng lỗ. Bôi dầu cắt hợp với vật liệu chi tiết. Giữ mũi taro thẳng trục với lỗ ngay từ vòng đầu.

Lắp mũi vào máy vặn vít hoặc tay vặn bit, giữ thẳng trục và chạy tốc độ thấp. Dạng bit gọn, hợp việc lắp ráp và sửa chữa tại chỗ.

Taro xong thì làm sạch phoi trong lỗ và kiểm ren bằng dưỡng hoặc vít mẫu trước khi lắp.

Dùng kèm với

Lỗ ren làm xong kiểm bằng dưỡng kiểm ren trong VÖLKEL cùng hệ ren và cấp dung sai.

Lỗ ren STI làm xong thì lắp ren cấy V-COIL cùng cỡ bằng tay cấy ren.

Cách chọn

Đọc ký hiệu ren, bước ren và cấp dung sai trên bản vẽ, rồi chọn mã cùng cỡ trong bảng. Khoan lỗ mồi theo cột lỗ khoan mồi của mã đó.

Cỡ renDung saiLỗ khoan mồiDài tổngChiều dài renMã
M 10x1.25ISO 1 (4H)—50 mm25 mm03400
M 12x1.25ISO 1 (4H)—50 mm30 mm03401
STI-UNC 5/16x18ISO 1 (4H)—42 mm21 mm03421
M 14 x 1.25ISO 1 (4H)—58 mm35 mm03403
M 14 x 1.5ISO 1 (4H)—58 mm35 mm03404
UNC 1/4x20ISO 1 (4H)—42 mm21 mm03420
M 2.5 x 0.45ISO1 (4H)2,6 mm36 mm11 mm03090
M 3 x 0.5ISO1 (4H)3,2 mm36 mm11 mm03091
M 4 x 0.7ISO1 (4H)4,2 mm36 mm13 mm03092
M 5 x 0.8ISO1 (4H)5,2 mm36 mm16 mm03093
M 6 x 1.0ISO1 (4H)6,3 mm36 mm17 mm03094
M 8 x 1.25ISO1 (4H)8,3 mm42 mm20 mm03095
M 10 x 1.5ISO1 (4H)10,4 mm50 mm24 mm03096
M 12 x 1.5ISO1 (4H)—50 mm30 mm03402
M 12 x 1.75ISO1 (4H)12,4 mm50 mm29 mm03097

Thuyết minh kỹ thuật

  • Mũi taro bit tạo ren trong dạng lỗ ren STI
  • Ren STI lớn hơn ren thường cùng cỡ
  • Dùng lắp ren cấy dạng lò xo dây V-COIL
  • Chuôi lục giác, lắp trực tiếp máy vặn vít
  • Tương thích tay vặn bit cầm tay
  • Vật liệu: thép gió hợp kim HSS-G
  • Phần vát đầu cắt: 3,5–5 vòng ren
  • Dùng cho lỗ suốt và lỗ mù
  • Hệ ren: hệ mét và UNC
  • Thiết kế bit gọn, thao tác tại chỗ
  • Yêu cầu khoan lỗ mồi và vát mép trước taro
  • Dùng dầu cắt phù hợp vật liệu chi tiết
  • Vận hành tốc độ thấp, giữ thẳng trục lỗ
  • Kiểm ren sau taro bằng dưỡng kiểm ren trong
  • Ứng dụng: bảo trì, cơ khí chế tạo, khuôn gá
  • Phù hợp gia công loạt nhỏ, sửa chữa
  • Quy cách giao hàng: 1 chiếc/mã
Bảng giá & Đặt hàng
Kéo thả để sắp xếp
Mã SKU Giá (VND) Mua Tồn kho Chiều dài lưỡi Cấp dung sai ren Dài tổng Kiểu ren Size ren Vật liệu Đường kính lỗ khoan (mm) Ứng dụng
03403 702.000,0 đ 35mm ISO1 (4H) 58mm - M14x1.25 HSS G - -
03400 562.000,0 đ 25mm ISO1 (4H) 50mm - M10x1.25 HSS G - -
03401 611.000,0 đ 30mm ISO1 (4H) 50mm - M12x1.25 HSS G - -
03404 702.000,0 đ 35mm ISO1 (4H) 58mm - M14x1.5 HSS G - -
03420 320.000,0 đ 21mm ISO1 (4H) 42mm UNC, phải UNC 1/4 x 20 HSS G - -
03421 350.000,0 đ 21mm ISO1 (4H) 42mm - STI-UNC 5/16x18 HSS G - -
03090 181.000,0 đ 11mm ISO1 (4H) 36mm Hệ mét, phải M 2.5 x 0.45 HSS G 2,6 mm Lỗ suốt và lỗ mù
03091 181.000,0 đ 11mm ISO1 (4H) 36mm Hệ mét, phải M 3 x 0.5 HSS G 3,2 mm Lỗ suốt và lỗ mù
03092 192.000,0 đ 13mm ISO1 (4H) 36mm Hệ mét, phải M 4 x 0.7 HSS G 4,2 mm Lỗ suốt và lỗ mù
03093 192.000,0 đ 16mm ISO1 (4H) 36mm Hệ mét, phải M 5 x 0.8 HSS G 5,2 mm Lỗ suốt và lỗ mù
03094 279.000,0 đ 17mm ISO1 (4H) 36mm Hệ mét, phải M 6 x 1.0 HSS G 6,3 mm Lỗ suốt và lỗ mù
03095 376.000,0 đ 20mm ISO1 (4H) 42mm Hệ mét, phải M 8 x 1.25 HSS G 8,3 mm Lỗ suốt và lỗ mù
03096 497.000,0 đ 24mm ISO1 (4H) 50mm Hệ mét, phải M 10 x 1.5 HSS G 10,4 mm Lỗ suốt và lỗ mù
03402 611.000,0 đ 30mm ISO1 (4H) 50mm Hệ mét, phải M12x1.5 HSS G - Lỗ suốt và lỗ mù
03097 540.000,0 đ 29mm ISO1 (4H) 50mm Hệ mét, phải M 12 x 1.75 HSS G 12,4 mm Lỗ suốt và lỗ mù

Đánh giá sản phẩm

Dựa trên 0 đánh giá
0.0
Tổng quan
5★ 0
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0

Hãy là người đầu tiên đánh giá “Mũi taro bit STI HexTap V-COIL rapid VÖLKEL Form D HSS-G, ren UNC, ren hệ mét”

🎁 Viết đánh giá để nhận 20 điểm thưởng — có hình +10, có video +15 điểm.
Tích lũy điểm thưởng để đổi quà tặng độc đáo từ Minh Khang Vinatools. Đăng nhập
Vui lòng đăng nhập để gửi đánh giá.
Sản phẩm vừa xem
Chưa có