Hotline: 09 8484 7029 Email: [email protected]
Mũi taro máy

Mũi taro máy VÖLKEL DIN 371 Form C HSSE, ren hệ mét M2 – M10

★ 0.0 (0 đánh giá)
Đã bán: 0
Lượt xem: 0
Nhập khẩu từ: CHLB Đức
Xuất xứ: CHLB Đức

Mũi taro máy VÖLKEL DIN 371 Form C HSSE. Dòng này gồm 12 cỡ, ren hệ mét M2 – M10. Chuẩn DIN 371. Vật liệu HSSE. Theo hãng, dòng này dùng được cho cả lỗ suốt lẫn lỗ mù. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Mỗi mã giao một chiếc.

SKU: 374xx
Có 12 biến thể
274.000,0 đ - 501.000,0 đ
Trạng thái kho: Tuỳ theo mã hàng
Giá tham khảo, gồm VAT
Mô tả

Mũi taro máy VÖLKEL DIN 371 Form C HSSE là dòng mũi taro máy của hãng VÖLKEL, Đức. Dòng này tạo ren trong cho ren hệ mét, cỡ M2 – M10. Họ này gồm 12 mã, mã hãng từ 37416 đến 37446, mỗi mã một cỡ ren. Taro máy chạy trên máy khoan, máy taro hoặc trung tâm gia công, cắt ren trong một lượt. Theo hãng, dòng này dùng được cho cả lỗ suốt lẫn lỗ mù. Dụng cụ làm theo chuẩn DIN 371, vật liệu HSSE. Cấp dung sai ren: ISO2 (6H). DIN 371 là chuẩn taro máy chuôi tăng cứng, chuôi to bằng hoặc lớn hơn đường kính ren, dùng cho cỡ nhỏ. Form C có phần vát ngắn 2 đến 3 vòng ren, cắt được ren tới gần đáy lỗ mù.

Bảng mã ở cuối bài ghi đủ cỡ ren, lỗ khoan mồi, chiều dài tổng, chiều dài ren và chuôi của từng mã. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Sai bước ren thì ren hỏng ngay từ vòng đầu. Lỗ khoan mồi quá nhỏ làm mũi taro bó và dễ gãy. Lỗ quá lớn thì ren cạn, mối ghép yếu. Vì vậy hãy khoan lỗ mồi theo đúng số của mã đã chọn, rồi vát mép miệng lỗ trước khi taro. Mỗi mã giao một chiếc, kèm mã EAN của hãng khi hãng có công bố. Dòng này dùng trong bảo trì, cơ khí chế tạo, làm khuôn gá và gia công loạt nhỏ. Thông số trong bảng lấy theo dữ liệu hãng công bố cho từng mã.

Mũi taro máy VÖLKEL DIN 371 Form C HSSE, ren hệ mét

Tính năng và ứng dụng

Khoan lỗ mồi đúng đường kính ghi trong bảng mã, rồi vát mép miệng lỗ. Bôi dầu cắt hợp với vật liệu chi tiết. Giữ mũi taro thẳng trục với lỗ ngay từ vòng đầu.

Trên máy, giữ bước tiến khớp với bước ren và tốc độ quay ổn định. Dùng đầu kẹp taro có bù dọc trục khi máy không đồng bộ được bước tiến. Theo dõi mô men cắt để biết sớm khi mũi mòn.

Taro xong thì làm sạch phoi trong lỗ và kiểm ren bằng dưỡng hoặc vít mẫu trước khi lắp.

Dùng kèm với

Lỗ ren làm xong kiểm bằng dưỡng kiểm ren trong VÖLKEL cùng hệ ren và cấp dung sai.

Cách chọn

Đọc ký hiệu ren, bước ren và cấp dung sai trên bản vẽ, rồi chọn mã cùng cỡ trong bảng. Khoan lỗ mồi theo cột lỗ khoan mồi của mã đó.

Cỡ renLỗ khoan mồiDài tổngChiều dài renChuôiChuôi vuôngMã
M 2 x 0.41,6 mm45 mm8 mm2,8 mm2,1 mm37416
M 2.3 x 0.41,75 mm45 mm9 mm2,8 mm2,1 mm37418
M 2.5 x 0.452,05 mm50 mm9 mm2,8 mm2,1 mm37422
M 2.6 x 0.452,1 mm50 mm9 mm2,8 mm2,1 mm37424
M 3 x 0.52,5 mm56 mm11 mm3,5 mm2,7 mm37426
M 3.5 x 0.62,9 mm56 mm13 mm4 mm3 mm37428
M 4 x 0.73,3 mm63 mm13 mm4,5 mm3,4 mm37430
M 5 x 0.84,2 mm70 mm16 mm6 mm4,9 mm37434
M 6 x 1.05 mm80 mm19 mm6 mm4,9 mm37438
M 7 x 1.06 mm80 mm19 mm7 mm5,5 mm37440
M 8 x 1.256,8 mm90 mm22 mm8 mm6,2 mm37442
M 10 x 1.58,5 mm100 mm24 mm10 mm8 mm37446

Thuyết minh kỹ thuật

  • Mũi taro máy cắt ren trong hệ mét
  • Thép gió hợp kim HSSE
  • Chế tạo theo chuẩn DIN 371
  • Chuôi tăng cứng, đường kính chuôi ≥ đường kính ren
  • Đầu cắt Form C, vát ngắn 2–3 vòng ren
  • Cấp dung sai ren ISO2 (6H)
  • Dùng cho lỗ suốt và lỗ mù
  • Cắt ren hoàn chỉnh trong một lượt chạy
  • Vận hành trên máy khoan, máy taro, trung tâm gia công
  • Thích hợp đầu kẹp taro bù dọc trục
  • Ứng dụng: bảo trì, cơ khí chế tạo, khuôn gá
  • Quy cách giao hàng: 1 chiếc/mã
Bảng giá & Đặt hàng
Kéo thả để sắp xếp
Mã SKU Giá (VND) Mua Tồn kho Chiều dài lưỡi Chuôi vuông Cấp dung sai ren Dài tổng Kiểu ren Size ren Tiêu chuẩn DIN hoặc ISO Vật liệu Đường kính chuôi Đường kính lỗ khoan (mm) Ứng dụng
37416 464.000,0 đ 8mm 2.1mm ISO2 (6H) 45mm Hệ mét, phải M 2 x 0.4 DIN 371 HSSE 2.8mm 1,6 mm Lỗ suốt và lỗ mù
37418 419.000,0 đ 9mm 2.1mm ISO2 (6H) 45mm Hệ mét, phải M 2.3 x 0.4 DIN 371 HSSE 2.8mm 1,75 mm Lỗ suốt và lỗ mù
37422 419.000,0 đ 9mm 2.1mm ISO2 (6H) 50mm Hệ mét, phải M 2.5 x 0.45 DIN 371 HSSE 2.8mm 2,05 mm Lỗ suốt và lỗ mù
37424 419.000,0 đ 9mm 2.1mm ISO2 (6H) 50mm Hệ mét, phải M 2.6 x 0.45 DIN 371 HSSE 2.8mm 2,1 mm Lỗ suốt và lỗ mù
37426 274.000,0 đ 11mm 2.7mm ISO2 (6H) 56mm Hệ mét, phải M 3 x 0.5 DIN 371 HSSE 3.5mm 2,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
37428 305.000,0 đ 13mm 3mm ISO2 (6H) 56mm Hệ mét, phải M 3.5 x 0.6 DIN 371 HSSE 4mm 2,9 mm Lỗ suốt và lỗ mù
37430 274.000,0 đ 13mm 3.4mm ISO2 (6H) 63mm Hệ mét, phải M 4 x 0.7 DIN 371 HSSE 4.5mm 3,3 mm Lỗ suốt và lỗ mù
37434 294.000,0 đ 16mm 4.9mm ISO2 (6H) 70mm Hệ mét, phải M 5 x 0.8 DIN 371 HSSE 6mm 4,2 mm Lỗ suốt và lỗ mù
37438 294.000,0 đ 19mm 4.9mm ISO2 (6H) 80mm Hệ mét, phải M 6 x 1.0 DIN 371 HSSE 6mm 5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
37440 404.000,0 đ 19mm 5.5mm ISO2 (6H) 80mm Hệ mét, phải M 7 x 1.0 DIN 371 HSSE 7mm 6 mm Lỗ suốt và lỗ mù
37442 430.000,0 đ 22mm 6.2mm ISO2 (6H) 90mm Hệ mét, phải M 8 x 1.25 DIN 371 HSSE 8mm 6,8 mm Lỗ suốt và lỗ mù
37446 501.000,0 đ 24mm 8mm ISO2 (6H) 100mm Hệ mét, phải M 10 x 1.5 DIN 371 HSSE 10mm 8,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
Sản phẩm cùng thư mục

Đánh giá sản phẩm

Dựa trên 0 đánh giá
0.0
Tổng quan
5★ 0
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0

Hãy là người đầu tiên đánh giá “Mũi taro máy VÖLKEL DIN 371 Form C HSSE, ren hệ mét M2 – M10”

🎁 Viết đánh giá để nhận 20 điểm thưởng — có hình +10, có video +15 điểm.
Tích lũy điểm thưởng để đổi quà tặng độc đáo từ Minh Khang Vinatools. Đăng nhập
Vui lòng đăng nhập để gửi đánh giá.
Sản phẩm vừa xem
Chưa có