Hotline: 09 8484 7029 Email: [email protected]
机用丝锥

VÖLKEL 机用丝锥 ISO 529 Form C 35°螺旋槽 HSS-G, M2.5 – M30 公制螺纹

★ 0.0 (0 评价)
已售: 0
浏览量: 0
进口自: 德国
产地: 德国

Mũi taro máy VÖLKEL ISO 529 Form C rãnh xoắn 35° HSS-G. Dòng này gồm 17 cỡ, ren hệ mét M2.5 – M30. Chuẩn ISO 529. Vật liệu HSS-G. Theo hãng, dòng này dùng cho lỗ mù. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Bảng mã ghi lỗ khoan mồi, dài tổng, chiều dài ren và chuôi từng mã.

SKU: 807xx
17 个变体
CN¥62.51 - CN¥962.03
库存状态: 因SKU而异
参考价格
描述

Mũi taro máy VÖLKEL ISO 529 Form C rãnh xoắn 35° HSS-G là dòng mũi taro máy của hãng VÖLKEL, Đức. Dòng này tạo ren trong cho ren hệ mét, cỡ M2.5 – M30. Họ này gồm 17 mã, mã hãng từ 80722 đến 80778, mỗi mã một cỡ ren. Taro máy chạy trên máy khoan, máy taro hoặc trung tâm gia công, cắt ren trong một lượt. Theo hãng, dòng này dùng cho lỗ mù. Dụng cụ làm theo chuẩn ISO 529, vật liệu HSS-G. Cấp dung sai ren: ISO2 (6H). ISO 529 là chuẩn quốc tế cho kích thước mũi taro chuôi ngắn. Form C có phần vát ngắn 2 đến 3 vòng ren, cắt được ren tới gần đáy lỗ mù. Rãnh xoắn 35° kéo phoi ngược lên khỏi lỗ, hợp lỗ mù với vật liệu cho phoi dài.

Bảng mã ở cuối bài ghi đủ cỡ ren, lỗ khoan mồi, chiều dài tổng, chiều dài ren và chuôi của từng mã. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Sai bước ren thì ren hỏng ngay từ vòng đầu. Lỗ khoan mồi quá nhỏ làm mũi taro bó và dễ gãy. Lỗ quá lớn thì ren cạn, mối ghép yếu. Vì vậy hãy khoan lỗ mồi theo đúng số của mã đã chọn, rồi vát mép miệng lỗ trước khi taro. Mỗi mã giao một chiếc, kèm mã EAN của hãng khi hãng có công bố. Dòng này dùng trong bảo trì, cơ khí chế tạo, làm khuôn gá và gia công loạt nhỏ. Thông số trong bảng lấy theo dữ liệu hãng công bố cho từng mã.

Mũi taro máy VÖLKEL ISO 529 Form C rãnh xoắn 35° HSS-G

Tính năng và ứng dụng

Khoan lỗ mồi đúng đường kính ghi trong bảng mã, rồi vát mép miệng lỗ. Bôi dầu cắt hợp với vật liệu chi tiết. Giữ mũi taro thẳng trục với lỗ ngay từ vòng đầu.

Trên máy, giữ bước tiến khớp với bước ren và tốc độ quay ổn định. Dùng đầu kẹp taro có bù dọc trục khi máy không đồng bộ được bước tiến. Theo dõi mô men cắt để biết sớm khi mũi mòn.

Taro xong thì làm sạch phoi trong lỗ và kiểm ren bằng dưỡng hoặc vít mẫu trước khi lắp.

Dùng kèm với

Lỗ ren làm xong kiểm bằng dưỡng kiểm ren trong VÖLKEL cùng hệ ren và cấp dung sai.

Cách chọn

Đọc ký hiệu ren, bước ren và cấp dung sai trên bản vẽ, rồi chọn mã cùng cỡ trong bảng. Khoan lỗ mồi theo cột lỗ khoan mồi của mã đó.

Cỡ renLỗ khoan mồiDài tổngChiều dài renChuôiChuôi vuôngMã
M 2.5 x 0.452,05 mm44,5 mm9,5 mm2,8 mm2,24 mm80722
M 2.6 x 0.452,1 mm44,5 mm9,5 mm2,9 mm2,24 mm80724
M 3 x 0.52,5 mm48 mm11 mm3,15 mm2,5 mm80726
M 4 x 0.73,3 mm53 mm13 mm4 mm3,15 mm80730
M 5 x 0.84,2 mm58 mm16 mm5 mm4 mm80734
M 6 x 1.05 mm66 mm19 mm6,3 mm5 mm80738
M 8 x 1.256,8 mm72 mm22 mm8 mm6,3 mm80742
M 10 x 1.58,5 mm80 mm24 mm10 mm8 mm80746
M 12 x 1.7510,2 mm89 mm29 mm9 mm7,1 mm80750
M 14 x 2.012 mm95 mm30 mm11,2 mm9 mm80754
M 16 x 2.014 mm102 mm32 mm12,5 mm10 mm80758
M 18 x 2.515,5 mm110 mm37 mm14 mm11,2 mm80762
M 20 x 2.517,5 mm112 mm37 mm14 mm11,2 mm80766
M 22 x 2.519,5 mm118 mm38 mm16 mm12,5 mm80770
M 24 x 3.021 mm130 mm45 mm18 mm14 mm80774
M 27 x 3.024 mm135 mm45 mm20 mm16 mm80776
M 30 x 3.526,5 mm138 mm48 mm20 mm16 mm80778

技术说明

  • Mũi taro máy cắt ren trong một lượt
  • Hệ ren: ren hệ mét tiêu chuẩn
  • Form C: phần vát cắt ngắn 2–3 vòng ren
  • Rãnh xoắn 35°, đẩy phoi ngược lên khỏi lỗ
  • Thiết kế chuyên dụng cho lỗ mù
  • Cắt ren tới gần đáy lỗ
  • Phù hợp vật liệu sinh phoi dài
  • Cấp dung sai ren: ISO2 (6H)
  • Chạy trên máy khoan, máy taro, trung tâm gia công
  • Dùng được với đầu kẹp taro bù dọc trục
  • Yêu cầu khoan lỗ mồi đúng đường kính, vát mép miệng lỗ
  • Cần dầu cắt phù hợp vật liệu chi tiết
  • Giữ mũi thẳng trục với lỗ khi vào ren
  • Bước tiến khớp bước ren, tốc độ quay ổn định
  • Kiểm ren sau gia công bằng dưỡng hoặc vít mẫu
  • Ứng dụng: bảo trì, cơ khí chế tạo, khuôn gá
  • Phù hợp gia công loạt nhỏ
  • Quy cách giao hàng: 1 chiếc/mã
价格表与订购
拖动以重新排序
SKU代码 价格 (CNY) 购买 库存 Chiều dài lưỡi Chuôi vuông Cấp dung sai ren Dài tổng Kiểu ren Size ren Tiêu chuẩn DIN hoặc ISO Vật liệu Đường kính chuôi Đường kính lỗ khoan (mm) Ứng dụng
80722 CN¥116.38 9.5mm 2.24mm ISO2 (6H) 44.5mm Hệ mét, phải M 2.5 x 0.45 ISO 529 HSS G 2.8mm 2,05 mm Lỗ mù
80724 CN¥116.38 9.5mm 2.24mm ISO2 (6H) 44.5mm Hệ mét, phải M 2.6 x 0.45 ISO 529 HSS G 2.9mm 2,1 mm Lỗ mù
80726 CN¥62.51 11mm 2.5mm ISO2 (6H) 48mm Hệ mét, phải M 3 x 0.5 ISO 529 HSS G 3.15mm 2,5 mm Lỗ mù
80730 CN¥62.51 13mm 3.15mm ISO2 (6H) 53mm Hệ mét, phải M 4 x 0.7 ISO 529 HSS G 4mm 3,3 mm Lỗ mù
80734 CN¥62.51 16mm 4mm ISO2 (6H) 58mm Hệ mét, phải M 5 x 0.8 ISO 529 HSS G 5mm 4,2 mm Lỗ mù
80738 CN¥63.78 19mm 5mm ISO2 (6H) 66mm Hệ mét, phải M 6 x 1.0 ISO 529 HSS G 6.3mm 5 mm Lỗ mù
80742 CN¥75.21 22mm 6.3mm ISO2 (6H) 72mm Hệ mét, phải M 8 x 1.25 ISO 529 HSS G 8mm 6,8 mm Lỗ mù
80746 CN¥96.05 24mm 8mm ISO2 (6H) 80mm Hệ mét, phải M 10 x 1.5 ISO 529 HSS G 10mm 8,5 mm Lỗ mù
80750 CN¥125.02 29mm 7.1mm ISO2 (6H) 89mm Hệ mét, phải M 12 x 1.75 ISO 529 HSS G 9mm 10,2 mm Lỗ mù
80754 CN¥220.05 30mm 9mm ISO2 (6H) 95mm Hệ mét, phải M 14 x 2.0 ISO 529 HSS G 11.2mm 12 mm Lỗ mù
80758 CN¥243.68 32mm 10mm ISO2 (6H) 102mm Hệ mét, phải M 16 x 2.0 ISO 529 HSS G 12.5mm 14 mm Lỗ mù
80762 CN¥347.87 37mm 11.2mm ISO2 (6H) 110mm Hệ mét, phải M 18 x 2.5 ISO 529 HSS G 14mm 15,5 mm Lỗ mù
80766 CN¥382.68 37mm 11.2mm ISO2 (6H) 112mm Hệ mét, phải M 20 x 2.5 ISO 529 HSS G 14mm 17,5 mm Lỗ mù
80770 CN¥429.18 38mm 12.5mm ISO2 (6H) 118mm Hệ mét, phải M 22 x 2.5 ISO 529 HSS G 16mm 19,5 mm Lỗ mù
80774 CN¥509.98 45mm 14mm ISO2 (6H) 130mm Hệ mét, phải M 24 x 3.0 ISO 529 HSS G 18mm 21 mm Lỗ mù
80776 CN¥730.54 45mm 16mm ISO2 (6H) 135mm Hệ mét, phải M 27 x 3.0 ISO 529 HSS G 20mm 24 mm Lỗ mù
80778 CN¥962.03 48mm 16mm ISO2 (6H) 138mm Hệ mét, phải M 30 x 3.5 ISO 529 HSS G 20mm 26,5 mm Lỗ mù

产品评价

基于 0 条评价
0.0
概览
5★ 0
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0

成为第一个评价“VÖLKEL 机用丝锥 ISO 529 Form C 35°螺旋槽 HSS-G, M2.5 – M30 公制螺纹”的人

🎁 撰写评价可获得20奖励积分 — 有图片 +10, 有视频 +15积分.
累积奖励积分,兑换Minh Khang Vinatools独特礼品。 登录
请 登录 提交评价。
最近浏览
暂无项目