Hotline: 09 8484 7029 Email: [email protected]
机用丝锥

VÖLKEL 机用丝锥 ISO 529 Form B HSS-G 左旋螺纹, M3 – M12 公制螺纹

★ 0.0 (0 评价)
已售: 0
浏览量: 0
进口自: 德国
产地: 英国

Mũi taro máy VÖLKEL ISO 529 Form B HSS-G ren trái. Dòng này gồm 7 cỡ, ren hệ mét M3 – M12. Chuẩn ISO 529. Vật liệu HSS-G. Theo hãng, dòng này dùng cho lỗ suốt. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Bảng mã ghi lỗ khoan mồi, dài tổng, chiều dài ren và chuôi từng mã.

SKU: 808xx
7 个变体
CN¥127.31 - CN¥312.80
库存状态: 因SKU而异
参考价格
描述

Mũi taro máy VÖLKEL ISO 529 Form B HSS-G ren trái là dòng mũi taro máy của hãng VÖLKEL, Đức. Dòng này tạo ren trong cho ren hệ mét, cỡ M3 – M12. Họ này gồm 7 mã, mã hãng từ 80810 đến 80822, mỗi mã một cỡ ren. Taro máy chạy trên máy khoan, máy taro hoặc trung tâm gia công, cắt ren trong một lượt. Theo hãng, dòng này dùng cho lỗ suốt. Đây là bản ren trái, chỉ dùng khi bản vẽ ghi ren trái. Dụng cụ làm theo chuẩn ISO 529, vật liệu HSS-G. Cấp dung sai ren: ISO2 (6H). ISO 529 là chuẩn quốc tế cho kích thước mũi taro chuôi ngắn. Form B có phần vát 3,5 đến 5 vòng ren kèm đầu xoắn, đẩy phoi về phía trước nên dùng cho lỗ suốt.

Bảng mã ở cuối bài ghi đủ cỡ ren, lỗ khoan mồi, chiều dài tổng, chiều dài ren và chuôi của từng mã. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Sai bước ren thì ren hỏng ngay từ vòng đầu. Lỗ khoan mồi quá nhỏ làm mũi taro bó và dễ gãy. Lỗ quá lớn thì ren cạn, mối ghép yếu. Vì vậy hãy khoan lỗ mồi theo đúng số của mã đã chọn, rồi vát mép miệng lỗ trước khi taro. Mỗi mã giao một chiếc, kèm mã EAN của hãng khi hãng có công bố. Dòng này dùng trong bảo trì, cơ khí chế tạo, làm khuôn gá và gia công loạt nhỏ. Thông số trong bảng lấy theo dữ liệu hãng công bố cho từng mã.

Mũi taro máy VÖLKEL ISO 529 Form B HSS-G ren trái

Tính năng và ứng dụng

Khoan lỗ mồi đúng đường kính ghi trong bảng mã, rồi vát mép miệng lỗ. Bôi dầu cắt hợp với vật liệu chi tiết. Giữ mũi taro thẳng trục với lỗ ngay từ vòng đầu.

Trên máy, giữ bước tiến khớp với bước ren và tốc độ quay ổn định. Dùng đầu kẹp taro có bù dọc trục khi máy không đồng bộ được bước tiến. Theo dõi mô men cắt để biết sớm khi mũi mòn.

Taro xong thì làm sạch phoi trong lỗ và kiểm ren bằng dưỡng hoặc vít mẫu trước khi lắp.

Dùng kèm với

Lỗ ren làm xong kiểm bằng dưỡng kiểm ren trong VÖLKEL cùng hệ ren và cấp dung sai.

Cách chọn

Đọc ký hiệu ren, bước ren và cấp dung sai trên bản vẽ, rồi chọn mã cùng cỡ trong bảng. Khoan lỗ mồi theo cột lỗ khoan mồi của mã đó.

Cỡ renLỗ khoan mồiDài tổngChiều dài renChuôiChuôi vuôngMã
M 3 x 0.52,5 mm48 mm11 mm3,15 mm2,5 mm80810
M 4 x 0.73,3 mm53 mm13 mm4 mm3,15 mm80812
M 5 x 0.84,2 mm58 mm16 mm5 mm4 mm80814
M 6 x 1.05 mm66 mm19 mm6,3 mm5 mm80816
M 8 x 1.256,8 mm72 mm22 mm8 mm6,3 mm80818
M 10 x 1.58,5 mm80 mm24 mm10 mm8 mm80820
M 12 x 1.7510,2 mm89 mm29 mm9 mm7,1 mm80822

技术说明

  • Mũi taro máy cắt ren trong một lượt
  • Hệ ren: ren hệ mét
  • Chiều ren: ren trái
  • Form B: phần vát 3,5–5 vòng ren
  • Đầu cắt xoắn, đẩy phoi về phía trước
  • Dùng cho lỗ suốt
  • Vận hành trên máy khoan, máy taro, trung tâm gia công
  • Kẹp bằng đầu taro có bù dọc trục
  • Yêu cầu khoan lỗ mồi đúng đường kính quy định
  • Vát mép miệng lỗ trước khi taro
  • Bôi dầu cắt phù hợp vật liệu chi tiết
  • Kiểm ren sau gia công bằng dưỡng ren trong
  • Ứng dụng: bảo trì, cơ khí chế tạo, khuôn gá
  • Phù hợp gia công loạt nhỏ
  • Quy cách giao hàng: 1 chiếc/mã
价格表与订购
拖动以重新排序
SKU代码 价格 (CNY) 购买 库存 Chiều dài lưỡi Chuôi vuông Cấp dung sai ren Dài tổng Kiểu ren Size ren Tiêu chuẩn DIN hoặc ISO Vật liệu Đường kính chuôi Đường kính lỗ khoan (mm) Ứng dụng
80810 CN¥127.31 11mm 2.5mm ISO2 (6H) 48mm Hệ mét, trái M 3 x 0.5 ISO 529 HSS G 3.15mm 2,5 mm Lỗ suốt
80812 CN¥127.31 13mm 3.15mm ISO2 (6H) 53mm Hệ mét, trái M 4 x 0.7 ISO 529 HSS G 4mm 3,3 mm Lỗ suốt
80814 CN¥138.74 16mm 4mm ISO2 (6H) 58mm Hệ mét, trái M 5 x 0.8 ISO 529 HSS G 5mm 4,2 mm Lỗ suốt
80816 CN¥145.35 19mm 5mm ISO2 (6H) 66mm Hệ mét, trái M 6 x 1.0 ISO 529 HSS G 6.3mm 5 mm Lỗ suốt
80818 CN¥179.90 22mm 6.3mm ISO2 (6H) 72mm Hệ mét, trái M 8 x 1.25 ISO 529 HSS G 8mm 6,8 mm Lỗ suốt
80820 CN¥220.05 24mm 8mm ISO2 (6H) 80mm Hệ mét, trái M 10 x 1.5 ISO 529 HSS G 10mm 8,5 mm Lỗ suốt
80822 CN¥312.80 29mm 7.1mm ISO2 (6H) 89mm Hệ mét, trái M 12 x 1.75 ISO 529 HSS G 9mm 10,2 mm Lỗ suốt

产品评价

基于 0 条评价
0.0
概览
5★ 0
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0

成为第一个评价“VÖLKEL 机用丝锥 ISO 529 Form B HSS-G 左旋螺纹, M3 – M12 公制螺纹”的人

🎁 撰写评价可获得20奖励积分 — 有图片 +10, 有视频 +15积分.
累积奖励积分,兑换Minh Khang Vinatools独特礼品。 登录
请 登录 提交评价。
最近浏览
暂无项目