Hotline: 09 8484 7029 Email: [email protected]
机用丝锥

VÖLKEL 机用丝锥 DIN 371 Form B HSSE,UNF螺纹 No. 4 – 3/8

★ 0.0 (0 评价)
已售: 0
浏览量: 0
进口自: 德国
产地: 德国

Mũi taro máy VÖLKEL DIN 371 Form B HSSE. Dòng này gồm 9 cỡ, ren UNF No. 4 – 3/8. Chuẩn DIN 371. Vật liệu HSSE. Theo hãng, dòng này dùng cho lỗ suốt. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Bảng mã ghi lỗ khoan mồi, dài tổng, chiều dài ren và chuôi từng mã.

SKU: 765xx
9 个变体
CN¥122.93 - CN¥176.02
库存状态: 因SKU而异
参考价格
描述

Mũi taro máy VÖLKEL DIN 371 Form B HSSE là dòng mũi taro máy của hãng VÖLKEL, Đức. Dòng này tạo ren trong cho ren UNF, cỡ No. 4 – 3/8. Họ này gồm 9 mã, mã hãng từ 76504 đến 76518, mỗi mã một cỡ ren. Taro máy chạy trên máy khoan, máy taro hoặc trung tâm gia công, cắt ren trong một lượt. Theo hãng, dòng này dùng cho lỗ suốt. Dụng cụ làm theo chuẩn DIN 371, vật liệu HSSE. Cấp dung sai ren: 2B. DIN 371 là chuẩn taro máy chuôi tăng cứng, chuôi to bằng hoặc lớn hơn đường kính ren, dùng cho cỡ nhỏ. Form B có phần vát 3,5 đến 5 vòng ren kèm đầu xoắn, đẩy phoi về phía trước nên dùng cho lỗ suốt.

Bảng mã ở cuối bài ghi đủ cỡ ren, lỗ khoan mồi, chiều dài tổng, chiều dài ren và chuôi của từng mã. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Sai bước ren thì ren hỏng ngay từ vòng đầu. Lỗ khoan mồi quá nhỏ làm mũi taro bó và dễ gãy. Lỗ quá lớn thì ren cạn, mối ghép yếu. Vì vậy hãy khoan lỗ mồi theo đúng số của mã đã chọn, rồi vát mép miệng lỗ trước khi taro. Mỗi mã giao một chiếc, kèm mã EAN của hãng khi hãng có công bố. Dòng này dùng trong bảo trì, cơ khí chế tạo, làm khuôn gá và gia công loạt nhỏ. Thông số trong bảng lấy theo dữ liệu hãng công bố cho từng mã.

Mũi taro máy VÖLKEL DIN 371 Form B HSSE, ren UNF

Tính năng và ứng dụng

Khoan lỗ mồi đúng đường kính ghi trong bảng mã, rồi vát mép miệng lỗ. Bôi dầu cắt hợp với vật liệu chi tiết. Giữ mũi taro thẳng trục với lỗ ngay từ vòng đầu.

Trên máy, giữ bước tiến khớp với bước ren và tốc độ quay ổn định. Dùng đầu kẹp taro có bù dọc trục khi máy không đồng bộ được bước tiến. Theo dõi mô men cắt để biết sớm khi mũi mòn.

Taro xong thì làm sạch phoi trong lỗ và kiểm ren bằng dưỡng hoặc vít mẫu trước khi lắp.

Dùng kèm với

Lỗ ren làm xong kiểm bằng dưỡng kiểm ren trong VÖLKEL cùng hệ ren và cấp dung sai.

Cách chọn

Đọc ký hiệu ren, bước ren và cấp dung sai trên bản vẽ, rồi chọn mã cùng cỡ trong bảng. Khoan lỗ mồi theo cột lỗ khoan mồi của mã đó.

Cỡ renLỗ khoan mồiDài tổngChiều dài renChuôiChuôi vuôngMã
UNF No. 4 x 482,4 mm50 mm10 mm3,5 mm2,7 mm76504
UNF No. 5 x 442,7 mm56 mm11 mm3,5 mm2,7 mm76505
UNF No. 6 x 403 mm56 mm12 mm4 mm3 mm76506
UNF No. 8 x 363,5 mm63 mm13 mm4,5 mm3,4 mm76508
UNF No. 10 x 324,1 mm70 mm15 mm6 mm4,9 mm76510
UNF No. 12 x 284,7 mm70 mm16 mm6 mm4,9 mm76512
UNF 1/4 x 285,5 mm80 mm17 mm7 mm5,5 mm76514
UNF 5/16 x 246,9 mm90 mm17 mm8 mm6,2 mm76516
UNF 3/8 x 248,5 mm100 mm18 mm9 mm7 mm76518

技术说明

  • Mũi taro máy cắt ren trong một lượt
  • Hệ ren: UNF (ren tinh hệ Anh)
  • Chế tạo theo chuẩn DIN 371
  • Vật liệu: thép gió hợp kim HSSE
  • Form B: phần vát 3,5–5 vòng ren
  • Đầu cắt xoắn, đẩy phoi về phía trước
  • Dùng cho lỗ suốt
  • Chuôi tăng cứng, đường kính bằng hoặc lớn hơn đường kính ren
  • Vận hành trên máy khoan, máy taro, trung tâm gia công
  • Tương thích đầu kẹp taro có bù dọc trục
  • Yêu cầu khoan lỗ mồi đúng đường kính quy định
  • Khuyến nghị vát mép miệng lỗ trước khi taro
  • Sử dụng dầu cắt phù hợp vật liệu chi tiết
  • Kiểm tra ren sau gia công bằng dưỡng kiểm ren
  • Ứng dụng: bảo trì, cơ khí chế tạo, khuôn gá
  • Phù hợp gia công loạt nhỏ
  • Quy cách giao hàng: 1 chiếc/mã
价格表与订购
拖动以重新排序
SKU代码 价格 (CNY) 购买 库存 Chiều dài lưỡi Chuôi vuông Cấp dung sai ren Dài tổng Kiểu ren Size ren Tiêu chuẩn DIN hoặc ISO Vật liệu Đường kính chuôi Đường kính lỗ khoan (mm) Ứng dụng
76504 CN¥122.93 10mm 2.7mm 2B 50mm UNF, phải UNF No. 4 x 48 DIN 371 HSSE 3.5mm 2,4 mm Lỗ suốt
76505 CN¥122.93 11mm 2.7mm 2B 56mm UNF, phải UNF No. 5 x 44 DIN 371 HSSE 3.5mm 2,7 mm Lỗ suốt
76506 CN¥122.93 12mm 3mm 2B 56mm UNF, phải UNF No. 6 x 40 DIN 371 HSSE 4mm 3 mm Lỗ suốt
76508 CN¥122.93 13mm 3.4mm 2B 63mm UNF, phải UNF No. 8 x 36 DIN 371 HSSE 4.5mm 3,5 mm Lỗ suốt
76510 CN¥122.93 15mm 4.9mm 2B 70mm UNF, phải UNF No. 10 x 32 DIN 371 HSSE 6mm 4,1 mm Lỗ suốt
76512 CN¥122.93 16mm 4.9mm 2B 70mm UNF, phải UNF No. 12 x 28 DIN 371 HSSE 6mm 4,7 mm Lỗ suốt
76514 CN¥122.93 17mm 5.5mm 2B 80mm UNF, phải UNF 1/4 x 28 DIN 371 HSSE 7mm 5,5 mm Lỗ suốt
76516 CN¥152.40 17mm 6.2mm 2B 90mm UNF, phải UNF 5/16 x 24 DIN 371 HSSE 8mm 6,9 mm Lỗ suốt
76518 CN¥176.02 18mm 7mm 2B 100mm UNF, phải UNF 3/8 x 24 DIN 371 HSSE 9mm 8,5 mm Lỗ suốt

产品评价

基于 0 条评价
0.0
概览
5★ 0
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0

成为第一个评价“VÖLKEL 机用丝锥 DIN 371 Form B HSSE,UNF螺纹 No. 4 – 3/8”的人

🎁 撰写评价可获得20奖励积分 — 有图片 +10, 有视频 +15积分.
累积奖励积分,兑换Minh Khang Vinatools独特礼品。 登录
请 登录 提交评价。
最近浏览
暂无项目