Hotline: 09 8484 7029 Email: [email protected]
机用丝锥

VÖLKEL 机用丝锥 DIN 371 C型 35°螺旋槽 HSSE,公制螺纹 M1 – M10

★ 0.0 (0 评价)
已售: 0
浏览量: 0
进口自: 德国
产地: 德国

Mũi taro máy VÖLKEL DIN 371 Form C rãnh xoắn 35° HSSE. Dòng này gồm 18 cỡ, ren hệ mét M1 – M10. Chuẩn DIN 371. Vật liệu HSSE. Theo hãng, dòng này dùng cho lỗ mù. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Bảng mã ghi lỗ khoan mồi, dài tổng, chiều dài ren và chuôi từng mã.

SKU: 377xx
18 个变体
CN¥88.47 - CN¥280.67
库存状态: 因SKU而异
参考价格
描述

Mũi taro máy VÖLKEL DIN 371 Form C rãnh xoắn 35° HSSE là dòng mũi taro máy của hãng VÖLKEL, Đức. Dòng này tạo ren trong cho ren hệ mét, cỡ M1 – M10. Họ này gồm 18 mã, mã hãng từ 37702 đến 37746, mỗi mã một cỡ ren. Taro máy chạy trên máy khoan, máy taro hoặc trung tâm gia công, cắt ren trong một lượt. Theo hãng, dòng này dùng cho lỗ mù. Dụng cụ làm theo chuẩn DIN 371, vật liệu HSSE. Cấp dung sai ren: ISO2 (6H). DIN 371 là chuẩn taro máy chuôi tăng cứng, chuôi to bằng hoặc lớn hơn đường kính ren, dùng cho cỡ nhỏ. Form C có phần vát ngắn 2 đến 3 vòng ren, cắt được ren tới gần đáy lỗ mù.

Rãnh xoắn 35° kéo phoi ngược lên khỏi lỗ, hợp lỗ mù với vật liệu cho phoi dài. Bảng mã ở cuối bài ghi đủ cỡ ren, lỗ khoan mồi, chiều dài tổng, chiều dài ren và chuôi của từng mã. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Sai bước ren thì ren hỏng ngay từ vòng đầu. Lỗ khoan mồi quá nhỏ làm mũi taro bó và dễ gãy. Lỗ quá lớn thì ren cạn, mối ghép yếu. Vì vậy hãy khoan lỗ mồi theo đúng số của mã đã chọn, rồi vát mép miệng lỗ trước khi taro. Mỗi mã giao một chiếc, kèm mã EAN của hãng khi hãng có công bố. Dòng này dùng trong bảo trì, cơ khí chế tạo, làm khuôn gá và gia công loạt nhỏ.

Thông số trong bảng lấy theo dữ liệu hãng công bố cho từng mã.

Mũi taro máy VÖLKEL DIN 371 Form C rãnh xoắn 35° HSSE

Tính năng và ứng dụng

Khoan lỗ mồi đúng đường kính ghi trong bảng mã, rồi vát mép miệng lỗ. Bôi dầu cắt hợp với vật liệu chi tiết. Giữ mũi taro thẳng trục với lỗ ngay từ vòng đầu.

Trên máy, giữ bước tiến khớp với bước ren và tốc độ quay ổn định. Dùng đầu kẹp taro có bù dọc trục khi máy không đồng bộ được bước tiến. Theo dõi mô men cắt để biết sớm khi mũi mòn.

Taro xong thì làm sạch phoi trong lỗ và kiểm ren bằng dưỡng hoặc vít mẫu trước khi lắp.

Dùng kèm với

Lỗ ren làm xong kiểm bằng dưỡng kiểm ren trong VÖLKEL cùng hệ ren và cấp dung sai.

Cách chọn

Đọc ký hiệu ren, bước ren và cấp dung sai trên bản vẽ, rồi chọn mã cùng cỡ trong bảng. Khoan lỗ mồi theo cột lỗ khoan mồi của mã đó.

Cỡ renLỗ khoan mồiDài tổngChiều dài renChuôiChuôi vuôngMã
M 1 x 0.250,75 mm40 mm4 mm2,5 mm2,1 mm37702
M 1.1 x 0.250,75 mm40 mm4 mm2,5 mm2,1 mm37704
M 1.2 x 0.250,95 mm40 mm4 mm2,5 mm2,1 mm37706
M 1.4 x 0.31,1 mm40 mm5 mm2,5 mm2,1 mm37708
M 1.6 x 0.351,25 mm40 mm6 mm2,5 mm2,1 mm37710
M 1.7 x 0.351,3 mm40 mm6 mm2,5 mm2,1 mm37712
M 1.8 x 0.351,45 mm40 mm6 mm2,5 mm2,1 mm37714
M 2 x 0.41,6 mm45 mm6 mm2,8 mm2,1 mm37716
M 2.5 x 0.452,05 mm50 mm6 mm2,8 mm2,1 mm37722
M 3 x 0.52,5 mm56 mm6 mm3,5 mm2,7 mm37726
M 3.5 x 0.62,9 mm56 mm13 mm4 mm3 mm37728
M 4 x 0.73,3 mm63 mm7 mm4,5 mm3,4 mm37730
M 4.5 x 0.753,3 mm63 mm7 mm4,5 mm3,4 mm37732
M 5 x 0.84,2 mm70 mm8 mm6 mm4,9 mm37734
M 6 x 1.05 mm80 mm10 mm6 mm4,9 mm37738
M 7 x 1.06 mm80 mm12 mm7 mm5,5 mm37740
M 8 x 1.256,8 mm90 mm14 mm8 mm6,2 mm37742
M 10 x 1.58,5 mm100 mm16 mm10 mm8 mm37746

技术说明

  • Mũi taro máy cắt ren trong hệ mét
  • Rãnh xoắn 35°, đẩy phoi ngược lên khỏi lỗ
  • Form C: phần vát đầu ngắn 2–3 vòng ren
  • Cắt ren tới gần đáy lỗ mù
  • Chuôi tăng cứng, đường kính chuôi ≥ đường kính ren
  • Thích hợp vật liệu tạo phoi dài
  • Chạy trên máy khoan, máy taro, trung tâm gia công
  • Tạo ren hoàn chỉnh trong một lượt cắt
  • Dùng với đầu kẹp taro bù dọc trục
  • Khoan lỗ mồi và vát mép trước khi taro
  • Bôi dầu cắt phù hợp vật liệu chi tiết
  • Ứng dụng: bảo trì, cơ khí chế tạo, khuôn gá
  • Phù hợp gia công loạt nhỏ
  • Đóng gói: 1 chiếc/mã
价格表与订购
拖动以重新排序
SKU代码 价格 (CNY) 购买 库存 Chiều dài lưỡi Chuôi vuông Cấp dung sai ren Dài tổng Kiểu ren Size ren Tiêu chuẩn DIN hoặc ISO Vật liệu Đường kính chuôi Đường kính lỗ khoan (mm) Ứng dụng
37702 CN¥280.67 4mm 2.1mm ISO2 (6H) 40mm Hệ mét, phải M1 x 0.25 DIN 371 HSSE 2.5mm 0,75 mm Lỗ mù
37704 CN¥280.67 4mm 2.1mm ISO2 (6H) 40mm Hệ mét, phải M 1.1 x 0.25 DIN 371 HSSE 2.5mm 0,75 mm Lỗ mù
37706 CN¥280.67 4mm 2.1mm ISO2 (6H) 40mm Hệ mét, phải M 1.2 x 0.25 DIN 371 HSSE 2.5mm 0,95 mm Lỗ mù
37708 CN¥280.67 5mm 2.1mm ISO2 (6H) 40mm Hệ mét, phải M 1.4 x 0.3 DIN 371 HSSE 2.5mm 1,1 mm Lỗ mù
37710 CN¥280.67 6mm 2.1mm ISO2 (6H) 40mm Hệ mét, phải M 1.6 x 0.35 DIN 371 HSSE 2.5mm 1,25 mm Lỗ mù
37712 CN¥280.67 6mm 2.1mm ISO2 (6H) 40mm Hệ mét, phải M 1.7 x 0.35 DIN 371 HSSE 2.5mm 1,3 mm Lỗ mù
37714 CN¥280.67 6mm 2.1mm ISO2 (6H) 40mm Hệ mét, phải M 1.8 x 0.35 DIN 371 HSSE 2.5mm 1,45 mm Lỗ mù
37716 CN¥168.05 6mm 2.1mm ISO2 (6H) 45mm Hệ mét, phải M 2 x 0.4 DIN 371 HSSE 2.8mm 1,6 mm Lỗ mù
37722 CN¥168.05 6mm 2.1mm ISO2 (6H) 50mm Hệ mét, phải M 2.5 x 0.45 DIN 371 HSSE 2.8mm 2,05 mm Lỗ mù
37726 CN¥88.47 6mm 2.7mm ISO2 (6H) 56mm Hệ mét, phải M 3 x 0.5 DIN 371 HSSE 3.5mm 2,5 mm Lỗ mù
37728 CN¥96.10 13mm 3mm ISO2 (6H) 56mm Hệ mét, phải M 3.5 x 0.6 DIN 371 HSSE 4mm 2,9 mm Lỗ mù
37730 CN¥88.47 7mm 3.4mm ISO2 (6H) 63mm Hệ mét, phải M 4 x 0.7 DIN 371 HSSE 4.5mm 3,3 mm Lỗ mù
37734 CN¥97.12 8mm 4.9mm ISO2 (6H) 70mm Hệ mét, phải M 5 x 0.8 DIN 371 HSSE 6mm 4,2 mm Lỗ mù
37738 CN¥104.24 10mm 4.9mm ISO2 (6H) 80mm Hệ mét, phải M 6 x 1.0 DIN 371 HSSE 6mm 5 mm Lỗ mù
37740 CN¥148.22 12mm 5.5mm ISO2 (6H) 80mm Hệ mét, phải M 7 x 1.0 DIN 371 HSSE 7mm 6 mm Lỗ mù
37742 CN¥133.47 14mm 6.2mm ISO2 (6H) 90mm Hệ mét, phải M 8 x 1.25 DIN 371 HSSE 8mm 6,8 mm Lỗ mù
37746 CN¥180.00 16mm 8mm ISO2 (6H) 100mm Hệ mét, phải M 10 x 1.5 DIN 371 HSSE 10mm 8,5 mm Lỗ mù
37732 CN¥167.03 7mm 3.4mm ISO2 (6H) 63mm Hệ mét, phải M 4.5 x 0.75 DIN 371 HSSE 4.5mm 3,3 mm Lỗ mù

产品评价

基于 0 条评价
0.0
概览
5★ 0
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0

成为第一个评价“VÖLKEL 机用丝锥 DIN 371 C型 35°螺旋槽 HSSE,公制螺纹 M1 – M10”的人

🎁 撰写评价可获得20奖励积分 — 有图片 +10, 有视频 +15积分.
累积奖励积分,兑换Minh Khang Vinatools独特礼品。 登录
请 登录 提交评价。
最近浏览
暂无项目