Hotline: 09 8484 7029 Email: [email protected]
机用丝锥

VÖLKEL 机用丝锥 DIN 371 C型 15°螺旋槽 HSSE,公制螺纹 M3 – M10

★ 0.0 (0 评价)
已售: 0
浏览量: 0
进口自: 德国
产地: 德国

Mũi taro máy VÖLKEL DIN 371 Form C rãnh xoắn 15° HSSE. Dòng này gồm 8 cỡ, ren hệ mét M3 – M10. Chuẩn DIN 371. Vật liệu HSSE. Theo hãng, dòng này dùng cho lỗ mù. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Bảng mã ghi lỗ khoan mồi, dài tổng, chiều dài ren và chuôi từng mã.

SKU: 376xx
8 个变体
CN¥121.95 - CN¥246.95
库存状态: 因SKU而异
参考价格
描述

Mũi taro máy VÖLKEL DIN 371 Form C rãnh xoắn 15° HSSE là dòng mũi taro máy của hãng VÖLKEL, Đức. Dòng này tạo ren trong cho ren hệ mét, cỡ M3 – M10. Họ này gồm 8 mã, mã hãng từ 37626 đến 37646, mỗi mã một cỡ ren. Taro máy chạy trên máy khoan, máy taro hoặc trung tâm gia công, cắt ren trong một lượt. Theo hãng, dòng này dùng cho lỗ mù. Dụng cụ làm theo chuẩn DIN 371, vật liệu HSSE. Cấp dung sai ren: ISO2 (6H). DIN 371 là chuẩn taro máy chuôi tăng cứng, chuôi to bằng hoặc lớn hơn đường kính ren, dùng cho cỡ nhỏ. Form C có phần vát ngắn 2 đến 3 vòng ren, cắt được ren tới gần đáy lỗ mù. Rãnh xoắn 15° là góc xoắn nhỏ, hợp vật liệu cho phoi ngắn.

Bảng mã ở cuối bài ghi đủ cỡ ren, lỗ khoan mồi, chiều dài tổng, chiều dài ren và chuôi của từng mã. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Sai bước ren thì ren hỏng ngay từ vòng đầu. Lỗ khoan mồi quá nhỏ làm mũi taro bó và dễ gãy. Lỗ quá lớn thì ren cạn, mối ghép yếu. Vì vậy hãy khoan lỗ mồi theo đúng số của mã đã chọn, rồi vát mép miệng lỗ trước khi taro. Mỗi mã giao một chiếc, kèm mã EAN của hãng khi hãng có công bố. Dòng này dùng trong bảo trì, cơ khí chế tạo, làm khuôn gá và gia công loạt nhỏ. Thông số trong bảng lấy theo dữ liệu hãng công bố cho từng mã.

Mũi taro máy VÖLKEL DIN 371 Form C rãnh xoắn 15° HSSE

Tính năng và ứng dụng

Khoan lỗ mồi đúng đường kính ghi trong bảng mã, rồi vát mép miệng lỗ. Bôi dầu cắt hợp với vật liệu chi tiết. Giữ mũi taro thẳng trục với lỗ ngay từ vòng đầu.

Trên máy, giữ bước tiến khớp với bước ren và tốc độ quay ổn định. Dùng đầu kẹp taro có bù dọc trục khi máy không đồng bộ được bước tiến. Theo dõi mô men cắt để biết sớm khi mũi mòn.

Taro xong thì làm sạch phoi trong lỗ và kiểm ren bằng dưỡng hoặc vít mẫu trước khi lắp.

Dùng kèm với

Lỗ ren làm xong kiểm bằng dưỡng kiểm ren trong VÖLKEL cùng hệ ren và cấp dung sai.

Cách chọn

Đọc ký hiệu ren, bước ren và cấp dung sai trên bản vẽ, rồi chọn mã cùng cỡ trong bảng. Khoan lỗ mồi theo cột lỗ khoan mồi của mã đó.

Cỡ renLỗ khoan mồiDài tổngChiều dài renChuôiChuôi vuôngMã
M 3 x 0.52,5 mm56 mm11 mm3,5 mm2,7 mm37626
M 3.5 x 0.62,9 mm56 mm13 mm4 mm3 mm37628
M 4 x 0.73,3 mm63 mm13 mm4,5 mm3,4 mm37630
M 5 x 0.84,2 mm70 mm16 mm6 mm4,9 mm37634
M 6 x 1.05 mm80 mm19 mm6 mm4,9 mm37638
M 7 x 1.06 mm80 mm19 mm7 mm5,5 mm37640
M 8 x 1.256,8 mm90 mm22 mm8 mm6,2 mm37642
M 10 x 1.58,5 mm100 mm24 mm10 mm8 mm37646

技术说明

  • Mũi taro máy cắt ren trong một lượt chạy
  • Chuẩn chế tạo: DIN 371
  • Chuôi tăng cứng, đường kính chuôi bằng hoặc lớn hơn ren
  • Form C: phần vát ngắn 2–3 vòng ren
  • Cắt ren tới gần đáy lỗ mù
  • Phù hợp vật liệu cho phoi ngắn
  • Chất liệu: thép gió hợp kim HSSE
  • Hệ ren: ren hệ mét tiêu chuẩn
  • Cấp dung sai ren: ISO2 (6H)
  • Chạy trên máy khoan, máy taro, trung tâm gia công
  • Tương thích đầu kẹp taro bù dọc trục
  • Yêu cầu bôi dầu cắt theo vật liệu chi tiết
  • Khoan lỗ mồi theo bảng trước khi taro
  • Vát mép miệng lỗ trước khi vào ren
  • Kiểm ren sau gia công bằng dưỡng kiểm ren trong
  • Ứng dụng: bảo trì, cơ khí chế tạo, khuôn gá
  • Phù hợp gia công đơn chiếc và loạt nhỏ
  • Quy cách giao hàng: 1 chiếc/mã
价格表与订购
拖动以重新排序
SKU代码 价格 (CNY) 购买 库存 Chiều dài lưỡi Chuôi vuông Cấp dung sai ren Dài tổng Kiểu ren Size ren Tiêu chuẩn DIN hoặc ISO Vật liệu Đường kính chuôi Đường kính lỗ khoan (mm) Ứng dụng
37626 CN¥121.95 11mm 2.7mm ISO2 (6H) 56mm Hệ mét, phải M 3 x 0.5 DIN 371 HSSE 3.5mm 2,5 mm Lỗ mù
37628 CN¥127.29 13mm 3mm ISO2 (6H) 56mm Hệ mét, phải M 3.5 x 0.6 DIN 371 HSSE 4mm 2,9 mm Lỗ mù
37630 CN¥121.95 13mm 3.4mm ISO2 (6H) 63mm Hệ mét, phải M 4 x 0.7 DIN 371 HSSE 4.5mm 3,3 mm Lỗ mù
37634 CN¥141.51 16mm 4.9mm ISO2 (6H) 70mm Hệ mét, phải M 5 x 0.8 DIN 371 HSSE 6mm 4,2 mm Lỗ mù
37638 CN¥143.80 19mm 4.9mm ISO2 (6H) 80mm Hệ mét, phải M 6 x 1.0 DIN 371 HSSE 6mm 5 mm Lỗ mù
37640 CN¥203.50 19mm 5.5mm ISO2 (6H) 80mm Hệ mét, phải M 7 x 1.0 DIN 371 HSSE 7mm 6 mm Lỗ mù
37642 CN¥183.18 22mm 6.2mm ISO2 (6H) 90mm Hệ mét, phải M 8 x 1.25 DIN 371 HSSE 8mm 6,8 mm Lỗ mù
37646 CN¥246.95 24mm 8mm ISO2 (6H) 100mm Hệ mét, phải M 10 x 1.5 DIN 371 HSSE 10mm 8,5 mm Lỗ mù

产品评价

基于 0 条评价
0.0
概览
5★ 0
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0

成为第一个评价“VÖLKEL 机用丝锥 DIN 371 C型 15°螺旋槽 HSSE,公制螺纹 M3 – M10”的人

🎁 撰写评价可获得20奖励积分 — 有图片 +10, 有视频 +15积分.
累积奖励积分,兑换Minh Khang Vinatools独特礼品。 登录
请 登录 提交评价。
最近浏览
暂无项目