Hotline: 09 8484 7029 Email: [email protected]
螺纹塞规

VÖLKEL GO-NOGO STI螺纹塞规 螺纹衬套用,公制M2 – M33,公差4H ISO1

★ 0.0 (0 评价)
已售: 0
浏览量: 0
进口自: 德国
产地: 德国

Dưỡng kiểm ren STI GO-NOGO VÖLKEL ren hệ mét M2 – M33, 23 cỡ. Dưỡng hai đầu GO và NOGO trên một thân. Dung sai 4H (ISO1). Chuẩn DIN ISO 1502, ren phải. Dùng kiểm lỗ ren taro để lắp ren cấy. Dưỡng chỉ để kiểm, không dùng để cắt hay sửa ren.

SKU: 196xx
23 个变体
CN¥521.91 - CN¥1,275.05
库存状态: 因SKU而异
参考价格
描述

Dưỡng kiểm ren STI GO-NOGO VÖLKEL hệ mét M2 – M33 dùng để kiểm lỗ ren trong sau khi taro hoặc sửa ren. Ren STI là lỗ ren taro sẵn để lắp ren cấy dạng lò xo dây. Lỗ này lớn hơn lỗ ren thường cùng cỡ, nên phải kiểm bằng dưỡng STI riêng. Họ này gồm 23 mã, mã hãng từ 19600 đến 19649, mỗi mã một cỡ ren. Ký hiệu M là ren hệ mét ISO, ghi theo đường kính danh nghĩa và bước ren. Hai số này phải khớp đúng lỗ ren cần kiểm. Mỗi chiếc là dưỡng hai đầu: một đầu GO, một đầu NOGO trên cùng thân dưỡng. Một lần kiểm là biết ngay lỗ ren đạt hay không đạt. Đầu GO phải vặn vào được, đầu NOGO thì không được vặn vào quá mức cho phép.

Cấp dung sai của cả họ là 4H (ISO1). Cấp này phải trùng với cấp ghi trên bản vẽ. Dưỡng làm theo chuẩn DIN ISO 1502, ren phải, mỗi mã giao một chiếc. Dưỡng dùng trong sản xuất, bảo trì, phòng dụng cụ và kiểm hàng nhập. Nó chỉ để kiểm, không dùng để cắt, sửa hay làm sạch ren. Ren ngoài thì kiểm bằng dưỡng vòng, không dùng dưỡng nút. Bảng mã ở cuối bài liệt kê đủ cỡ ren và mã hãng của họ này.

Dưỡng kiểm ren STI GO-NOGO VÖLKEL hệ mét M2 – M33

Tính năng và ứng dụng

Đầu GO phải vặn vào lỗ ren nhẹ nhàng. Đầu NOGO không được vặn vào quá mức quy trình kiểm cho phép. Lỗ đạt cả hai điều kiện thì ren nằm trong dung sai.

Dưỡng dùng để duyệt chi tiết sau khi taro, sau khi làm sạch ren hay sau khi sửa ren. Kết quả lọt hay không lọt rõ ràng, nên khâu kiểm tách hẳn khỏi khâu gia công. Kiểm bằng dưỡng chuyên dùng cho kết quả lặp lại được giữa các ca và các người kiểm.

Cách kiểm theo hãng: đối chiếu ký hiệu ren với bản vẽ, rồi làm sạch phoi, bụi và bavia trong lỗ. Vặn dưỡng vào nhẹ tay, không ép. Thấy nặng tay thì dừng lại, vì lỗ có thể bẩn, hỏng hoặc sai cỡ. Ghi kết quả vào phiếu kiểm trước khi nhận hay sửa chi tiết. Lau sạch và bảo quản dưỡng sau khi dùng.

Dùng kèm với

Lỗ ren STI được taro bằng mũi taro STI cùng cỡ, sau đó mới lắp ren cấy V-COIL. Dưỡng STI kiểm lỗ ở giữa hai bước đó, trước khi lắp ren cấy.

Cách chọn

Đọc ký hiệu ren và cấp dung sai trên bản vẽ hoặc phiếu kiểm. Chọn mã có đúng cỡ ren, bước ren và cấp dung sai đó.

Lỗ để lắp ren cấy thì luôn chọn dưỡng STI, không dùng dưỡng ren thường cùng cỡ.

Cỡ renMã
M 2 x 0.419600
M 2.2 x 0.4519601
M 2.5 x 0.4519602
M 3 x 0.519603
M 3.5 x 0.619604
M 4 x 0.719605
M 5 x 0.819606
M 6 x 1.019607
M 7 x 1.019608
M 8 x 1.2519610
M 9 x 1.519612
M 10 x 1.519615
M 11 x 1.519617
M 12 x 1.7519621
M 14 x 2.019625
M 16 x 2.019627
M 18 x 2.519630
M 20 x 2.519633
M 22 x 2.519636
M 24 x 3.019639
M 27 x 3.019643
M 30 x 3.519647
M 33 x 3.519649

技术说明

  • Dưỡng kiểm ren nút hai đầu GO và NOGO
  • Hai đầu đo trên cùng một thân dưỡng
  • Kiểm lỗ ren trong sau taro hoặc sửa ren
  • Chuyên dùng cho lỗ ren STI lắp ren cấy
  • Lỗ ren STI lớn hơn lỗ ren thường cùng cỡ
  • Ren phải, hệ mét ISO
  • Đầu GO vặn vào nhẹ tay, không ép
  • Đầu NOGO không vặn vào quá mức cho phép
  • Kết quả lọt/không lọt, đánh giá nhanh đạt hoặc không đạt
  • Kết quả kiểm lặp lại ổn định giữa các ca
  • Chỉ dùng kiểm tra, không cắt hay sửa ren
  • Không dùng kiểm ren ngoài
  • Ứng dụng: sản xuất, bảo trì, phòng dụng cụ, kiểm hàng nhập
  • Quy cách giao hàng: 1 chiếc mỗi mã
价格表与订购
拖动以重新排序
SKU代码 价格 (CNY) 购买 库存 Cấp dung sai ren Kiểu ren Kiểu đầu đo Size ren Tiêu chuẩn DIN hoặc ISO
19600 CN¥591.53 4H (ISO1) Hệ mét ISO, lỗ lắp ren cấy STI GO NOGO hai đầu M 2 x 0.4 DIN ISO 1502
19601 CN¥591.53 4H (ISO1) Hệ mét ISO, lỗ lắp ren cấy STI GO NOGO hai đầu M 2.2 x 0.45 DIN ISO 1502
19602 CN¥591.53 4H (ISO1) Hệ mét ISO, lỗ lắp ren cấy STI GO NOGO hai đầu M 2.5 x 0.45 DIN ISO 1502
19603 CN¥521.91 4H (ISO1) Hệ mét ISO, lỗ lắp ren cấy STI GO NOGO hai đầu M 3 x 0.5 DIN ISO 1502
19604 CN¥521.91 4H (ISO1) Hệ mét ISO, lỗ lắp ren cấy STI GO NOGO hai đầu M 3.5 x 0.6 DIN ISO 1502
19605 CN¥521.91 4H (ISO1) Hệ mét ISO, lỗ lắp ren cấy STI GO NOGO hai đầu M 4 x 0.7 DIN ISO 1502
19606 CN¥521.91 4H (ISO1) Hệ mét ISO, lỗ lắp ren cấy STI GO NOGO hai đầu M 5 x 0.8 DIN ISO 1502
19607 CN¥521.91 4H (ISO1) Hệ mét ISO, lỗ lắp ren cấy STI GO NOGO hai đầu M 6 x 1.0 DIN ISO 1502
19608 CN¥602.71 4H (ISO1) Hệ mét ISO, lỗ lắp ren cấy STI GO NOGO hai đầu M 7 x 1.0 DIN ISO 1502
19610 CN¥556.47 4H (ISO1) Hệ mét ISO, lỗ lắp ren cấy STI GO NOGO hai đầu M 8 x 1.25 DIN ISO 1502
19612 CN¥556.47 4H (ISO1) Hệ mét ISO, lỗ lắp ren cấy STI GO NOGO hai đầu M 9 x 1.5 DIN ISO 1502
19615 CN¥579.59 4H (ISO1) Hệ mét ISO, lỗ lắp ren cấy STI GO NOGO hai đầu M 10 x 1.5 DIN ISO 1502
19617 CN¥637.78 4H (ISO1) Hệ mét ISO, lỗ lắp ren cấy STI GO NOGO hai đầu M11x1.5 DIN ISO 1502
19621 CN¥626.34 4H (ISO1) Hệ mét ISO, lỗ lắp ren cấy STI GO NOGO hai đầu M 12 x 1.75 DIN ISO 1502
19625 CN¥672.33 4H (ISO1) Hệ mét ISO, lỗ lắp ren cấy STI GO NOGO hai đầu M 14 x 2.0 DIN ISO 1502
19627 CN¥741.45 4H (ISO1) Hệ mét ISO, lỗ lắp ren cấy STI GO NOGO hai đầu M 16 x 2.0 DIN ISO 1502
19630 CN¥811.83 4H (ISO1) Hệ mét ISO, lỗ lắp ren cấy STI GO NOGO hai đầu M 18 x 2.5 DIN ISO 1502
19633 CN¥870.02 4H (ISO1) Hệ mét ISO, lỗ lắp ren cấy STI GO NOGO hai đầu M 20 x 2.5 DIN ISO 1502
19636 CN¥926.94 4H (ISO1) Hệ mét ISO, lỗ lắp ren cấy STI GO NOGO hai đầu M 22 x 2.5 DIN ISO 1502
19639 CN¥1,014.35 4H (ISO1) Hệ mét ISO, lỗ lắp ren cấy STI GO NOGO hai đầu M 24 x 3.0 DIN ISO 1502
19643 CN¥1,112.43 4H (ISO1) Hệ mét ISO, lỗ lắp ren cấy STI GO NOGO hai đầu M 27 x 3.0 DIN ISO 1502
19647 CN¥1,182.30 4H (ISO1) Hệ mét ISO, lỗ lắp ren cấy STI GO NOGO hai đầu M 30 x 3.5 DIN ISO 1502
19649 CN¥1,275.05 4H (ISO1) Hệ mét ISO, lỗ lắp ren cấy STI GO NOGO hai đầu M 33 x 3.5 DIN ISO 1502
可选配件
SKU 图片 价格 VNĐ 产品名称和简短描述
07202 Ren cấy M 2 x 0.4 - 1.0 D V-COIL, bộ 100 cuộn
CN¥6.61
Ren cấy M 2 x 0.4 - 1.0 D V-COIL, bộ 100 cuộn
Ren cấy M 2 x 0.4 - 1.0 D V-COIL, bộ 100 cuộn, dùng để phục hồi và gia cường ren hỏng trong xưởng cơ khí và bảo trì.
07302 Ren cấy M 2 x 0.4 - 1.5 D V-COIL, bộ 100 cuộn
CN¥7.62
Ren cấy M 2 x 0.4 - 1.5 D V-COIL, bộ 100 cuộn
Ren cấy M 2 x 0.4 - 1.5 D V-COIL, bộ 100 cuộn, dùng để phục hồi và gia cường ren hỏng trong xưởng cơ khí và bảo trì.
07402 Ren cấy M 2 x 0.4 - 2.0 D V-COIL, bộ 100 cuộn
CN¥8.89
Ren cấy M 2 x 0.4 - 2.0 D V-COIL, bộ 100 cuộn
Ren cấy M 2 x 0.4 - 2.0 D V-COIL, bộ 100 cuộn, dùng để phục hồi và gia cường ren hỏng trong xưởng cơ khí và bảo trì.
07502 Ren cấy M 2 x 0.4 - 2.5 D V-COIL, bộ 100 cuộn
CN¥9.91
Ren cấy M 2 x 0.4 - 2.5 D V-COIL, bộ 100 cuộn
Ren cấy M 2 x 0.4 - 2.5 D V-COIL, bộ 100 cuộn, dùng để phục hồi và gia cường ren hỏng trong xưởng cơ khí và bảo trì.
07602 Ren cấy M 2 x 0.4 - 3.0 D V-COIL, bộ 100 cuộn
CN¥12.70
Ren cấy M 2 x 0.4 - 3.0 D V-COIL, bộ 100 cuộn
Ren cấy M 2 x 0.4 - 3.0 D V-COIL, bộ 100 cuộn, dùng để phục hồi và gia cường ren hỏng trong xưởng cơ khí và bảo trì.
40202 V-COIL Ren cấy V-COIL, gói bổ sung kiểu tự do S M 2 x 0.4 - 1.0 D (10 pcs.)
CN¥92.74
V-COIL Ren cấy V-COIL, gói bổ sung kiểu tự do S M 2 x 0.4 - 1.0 D (10 pcs.)
V-COIL Ren cấy V-COIL, gói bổ sung kiểu tự do S M 2 x 0.4 - 1.0 D (10 pcs.) VÖLKEL, mã 40202, phù hợp cho phục hồi và gia cường ren hỏng.
40302 V-COIL Ren cấy V-COIL, gói bổ sung kiểu tự do S M 2 x 0.4 - 1.5 D (10 pcs.)
CN¥112.56
V-COIL Ren cấy V-COIL, gói bổ sung kiểu tự do S M 2 x 0.4 - 1.5 D (10 pcs.)
V-COIL Ren cấy V-COIL, gói bổ sung kiểu tự do S M 2 x 0.4 - 1.5 D (10 pcs.) VÖLKEL, mã 40302, phù hợp cho phục hồi và gia cường ren hỏng.
40402 V-COIL Ren cấy V-COIL, gói bổ sung kiểu tự do S M 2 x 0.4 - 2.0 D (10 pcs.)
CN¥126.29
V-COIL Ren cấy V-COIL, gói bổ sung kiểu tự do S M 2 x 0.4 - 2.0 D (10 pcs.)
V-COIL Ren cấy V-COIL, gói bổ sung kiểu tự do S M 2 x 0.4 - 2.0 D (10 pcs.) VÖLKEL, mã 40402, phù hợp cho phục hồi và gia cường ren hỏng.

产品评价

基于 0 条评价
0.0
概览
5★ 0
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0

成为第一个评价“VÖLKEL GO-NOGO STI螺纹塞规 螺纹衬套用,公制M2 – M33,公差4H ISO1”的人

🎁 撰写评价可获得20奖励积分 — 有图片 +10, 有视频 +15积分.
累积奖励积分,兑换Minh Khang Vinatools独特礼品。 登录
请 登录 提交评价。
最近浏览
暂无项目