Mũi taro kết hợp TriBit² VÖLKEL HSS-G. Dòng này gồm 6 cỡ, ren hệ mét Nominal diameter D M 10 – Nominal diameter D M 8. Vật liệu HSS-G. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Bảng mã ghi cỡ ren và mã hãng của từng mã. Mỗi mã giao một chiếc.
Mũi taro kết hợp TriBit² VÖLKEL HSS-G là dòng mũi khoan taro kết hợp của hãng VÖLKEL, Đức. Dòng này tạo ren trong cho ren hệ mét, cỡ Nominal diameter D M 10 – Nominal diameter D M 8. Họ này gồm 6 mã, mã hãng từ 67403 đến 67410, mỗi mã một cỡ ren. Một mũi vừa khoan lỗ mồi vừa taro ren, bớt một lần thay dụng cụ khi lắp ráp và sửa chữa. Dụng cụ làm theo vật liệu HSS-G. Cấp dung sai ren: ISO2 (6H). Bảng mã ở cuối bài ghi cỡ ren và mã hãng của từng mã. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Sai bước ren thì ren hỏng ngay từ vòng đầu. Lỗ khoan mồi quá nhỏ làm mũi taro bó và dễ gãy. Lỗ quá lớn thì ren cạn, mối ghép yếu.
Vì vậy hãy khoan lỗ mồi theo đúng số của mã đã chọn, rồi vát mép miệng lỗ trước khi taro. Mỗi mã giao một chiếc, kèm mã EAN của hãng khi hãng có công bố. Dòng này dùng trong bảo trì, cơ khí chế tạo, làm khuôn gá và gia công loạt nhỏ. Thông số trong bảng lấy theo dữ liệu hãng công bố cho từng mã.
Khoan lỗ mồi đúng đường kính ghi trong bảng mã, rồi vát mép miệng lỗ. Bôi dầu cắt hợp với vật liệu chi tiết. Giữ mũi taro thẳng trục với lỗ ngay từ vòng đầu.
Lắp mũi vào máy vặn vít hoặc tay vặn bit, giữ thẳng trục và chạy tốc độ thấp. Dạng bit gọn, hợp việc lắp ráp và sửa chữa tại chỗ.
Taro xong thì làm sạch phoi trong lỗ và kiểm ren bằng dưỡng hoặc vít mẫu trước khi lắp.
Lỗ ren làm xong kiểm bằng dưỡng kiểm ren trong VÖLKEL cùng hệ ren và cấp dung sai.
Đọc ký hiệu ren, bước ren và cấp dung sai trên bản vẽ, rồi chọn mã cùng cỡ trong bảng. Khoan lỗ mồi theo cột lỗ khoan mồi của mã đó.
| Cỡ ren | Mã |
|---|---|
| Nominal diameter D M 10 x 1.5 | 67410 |
| Nominal diameter D M 3 x 0.5 | 67403 |
| Nominal diameter D M 4 x 0.7 | 67404 |
| Nominal diameter D M 5 x 0.8 | 67405 |
| Nominal diameter D M 6 x 1.0 | 67406 |
| Nominal diameter D M 8 x 1..25 | 67408 |
| รหัส SKU | ราคา (EUR) | ซื้อ | สต็อก | Cấp dung sai ren | Kiểu ren | Size ren | Vật liệu | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ⋮⋮ | 67403 | €35.16 | ISO2 (6H) | Hệ mét, phải | Nominal diameter D M 3 x 0.5 | HSS G | |||
| ⋮⋮ | 67404 | €35.16 | ISO2 (6H) | Hệ mét, phải | Nominal diameter D M 4 x 0.7 | HSS G | |||
| ⋮⋮ | 67405 | €37.04 | ISO2 (6H) | Hệ mét, phải | Nominal diameter D M 5 x 0.8 | HSS G | |||
| ⋮⋮ | 67406 | €37.98 | ISO2 (6H) | Hệ mét, phải | Nominal diameter D M 6 x 1.0 | HSS G | |||
| ⋮⋮ | 67408 | €48.11 | ISO2 (6H) | Hệ mét, phải | Nominal diameter D M 8 x 1..25 | HSS G | |||
| ⋮⋮ | 67410 | €56.03 | ISO2 (6H) | Hệ mét, phải | Nominal diameter D M 10 x 1.5 | HSS G |










เป็นคนแรกที่รีวิว “TriBit² เครื่องมือรวมและเครื่องมือพิเศษ, HSS-G, M 3 x 0.5”
| รหัส SKU | ราคา (EUR) | สต็อก | |
|---|---|---|---|
| กำลังโหลดตัวเลือกสินค้า... | |||
