Hotline: 09 8484 7029 Email: [email protected]
机用丝锥

丝锥 BLUE RING机用丝锥 VÖLKEL DIN 376 Form C 39°螺旋槽 HSSE, 公制螺纹 M22 – M42

★ 0.0 (0 评价)
已售: 0
浏览量: 0
进口自: 德国
产地: 德国

Mũi taro máy BLUE RING VÖLKEL DIN 376 Form C rãnh xoắn 39° HSSE. Dòng này gồm 8 cỡ, ren hệ mét M22 – M42. Chuẩn DIN 376. Vật liệu HSSE. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Bảng mã ghi lỗ khoan mồi, dài tổng, chiều dài ren và chuôi từng mã. Mỗi mã giao một chiếc.

SKU: 3647x
8 个变体
CN¥1,194.10 - CN¥5,772.57
库存状态: 因SKU而异
参考价格
描述

Mũi taro máy BLUE RING VÖLKEL DIN 376 Form C rãnh xoắn 39° HSSE là dòng mũi taro máy của hãng VÖLKEL, Đức. Dòng này tạo ren trong cho ren hệ mét, cỡ M22 – M42. Họ này gồm 8 mã, mã hãng từ 36470 đến 36486, mỗi mã một cỡ ren. Taro máy chạy trên máy khoan, máy taro hoặc trung tâm gia công, cắt ren trong một lượt. Dụng cụ làm theo chuẩn DIN 376, vật liệu HSSE. Cấp dung sai ren: ISO2 (6H). Theo hãng, vòng xanh dương dành cho thép dai và thép hợp kim, tới khoảng 1.200 N/mm². DIN 376 là chuẩn taro máy chuôi giảm, chuôi nhỏ hơn lõi ren nên mũi đi sâu qua lỗ được, dùng cho cỡ trung và lớn. Form C có phần vát ngắn 2 đến 3 vòng ren, cắt được ren tới gần đáy lỗ mù.

Bảng mã ở cuối bài ghi đủ cỡ ren, lỗ khoan mồi, chiều dài tổng, chiều dài ren và chuôi của từng mã. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Sai bước ren thì ren hỏng ngay từ vòng đầu. Lỗ khoan mồi quá nhỏ làm mũi taro bó và dễ gãy. Lỗ quá lớn thì ren cạn, mối ghép yếu. Vì vậy hãy khoan lỗ mồi theo đúng số của mã đã chọn, rồi vát mép miệng lỗ trước khi taro. Mỗi mã giao một chiếc, kèm mã EAN của hãng khi hãng có công bố. Dòng này dùng trong bảo trì, cơ khí chế tạo, làm khuôn gá và gia công loạt nhỏ. Thông số trong bảng lấy theo dữ liệu hãng công bố cho từng mã.

Mũi taro máy BLUE RING VÖLKEL DIN 376 Form C rãnh xoắn 39°

Tính năng và ứng dụng

Rãnh xoắn 39° kéo phoi ngược lên khỏi lỗ, hợp lỗ mù với vật liệu cho phoi dài.

Khoan lỗ mồi đúng đường kính ghi trong bảng mã, rồi vát mép miệng lỗ. Bôi dầu cắt hợp với vật liệu chi tiết. Giữ mũi taro thẳng trục với lỗ ngay từ vòng đầu.

Trên máy, giữ bước tiến khớp với bước ren và tốc độ quay ổn định. Dùng đầu kẹp taro có bù dọc trục khi máy không đồng bộ được bước tiến. Theo dõi mô men cắt để biết sớm khi mũi mòn.

Taro xong thì làm sạch phoi trong lỗ và kiểm ren bằng dưỡng hoặc vít mẫu trước khi lắp.

Dùng kèm với

Lỗ ren làm xong kiểm bằng dưỡng kiểm ren trong VÖLKEL cùng hệ ren và cấp dung sai.

Cách chọn

Đọc ký hiệu ren, bước ren và cấp dung sai trên bản vẽ, rồi chọn mã cùng cỡ trong bảng. Khoan lỗ mồi theo cột lỗ khoan mồi của mã đó.

Cỡ renDài tổngChiều dài renChuôiMã
M 22 x 2.5140 mm27 mm18 mm36470
M 24 x 3.0160 mm30 mm18 mm36474
M 27 x 3.0160 mm30 mm20 mm36476
M 30 x 3.5180 mm35 mm22 mm36478
M 33 x 3.5180 mm35 mm25 mm36480
M 36 x 4.0200 mm40 mm28 mm36482
M 39 x 4.0200 mm40 mm32 mm36484
M 42 x 4.5200 mm45 mm32 mm36486

技术说明

  • Mũi taro máy cắt ren trong một lượt chạy
  • Hệ ren: ren hệ mét tiêu chuẩn
  • Rãnh xoắn 39°, đẩy phoi ngược lên khỏi lỗ
  • Form C: phần vát ngắn 2–3 vòng ren
  • Taro ren sát đáy lỗ mù
  • Chuôi giảm, nhỏ hơn đường kính lõi ren
  • Mũi đi sâu qua lỗ, phù hợp cỡ trung và lớn
  • Vòng nhận dạng màu xanh dương (Blue Ring)
  • Vật liệu gia công: thép dai và thép hợp kim
  • Độ bền kéo vật liệu gia công: tới 1.200 N/mm²
  • Thiết bị sử dụng: máy khoan, máy taro, trung tâm gia công
  • Khuyến nghị dùng đầu kẹp taro bù dọc trục
  • Yêu cầu bôi dầu cắt phù hợp vật liệu
  • Ứng dụng: bảo trì, cơ khí chế tạo, khuôn gá
  • Phù hợp gia công loạt nhỏ
  • Quy cách giao hàng: 1 chiếc/mã
价格表与订购
拖动以重新排序
SKU代码 价格 (CNY) 购买 库存 Chiều dài lưỡi Cấp dung sai ren Dài tổng Kiểu ren Size ren Tiêu chuẩn DIN hoặc ISO Vật liệu Đường kính chuôi
36470 CN¥1,194.10 27mm ISO2 (6H) 140mm Hệ mét, phải M 22 x 2.5 DIN 376 HSSE 18mm
36474 CN¥1,529.97 30mm ISO2 (6H) 160mm Hệ mét, phải M 24 x 3.0 DIN 376 HSSE 18mm
36476 CN¥1,842.72 30mm ISO2 (6H) 160mm Hệ mét, phải M 27 x 3.0 DIN 376 HSSE 20mm
36478 CN¥2,283.52 35mm ISO2 (6H) 180mm Hệ mét, phải M 30 x 3.5 DIN 376 HSSE 22mm
36480 CN¥2,978.64 35mm ISO2 (6H) 180mm Hệ mét, phải M 33 x 3.5 DIN 376 HSSE 25mm
36482 CN¥3,941.28 40mm ISO2 (6H) 200mm Hệ mét, phải M 36 x 4.0 DIN 376 HSSE 28mm
36484 CN¥5,274.35 40mm ISO2 (6H) 200mm Hệ mét, phải M 39 x 4.0 DIN 376 HSSE 32mm
36486 CN¥5,772.57 45mm ISO2 (6H) 200mm Hệ mét, phải M 42 x 4.5 DIN 376 HSSE 32mm

产品评价

基于 0 条评价
0.0
概览
5★ 0
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0

成为第一个评价“丝锥 BLUE RING机用丝锥 VÖLKEL DIN 376 Form C 39°螺旋槽 HSSE, 公制螺纹 M22 – M42”的人

🎁 撰写评价可获得20奖励积分 — 有图片 +10, 有视频 +15积分.
累积奖励积分,兑换Minh Khang Vinatools独特礼品。 登录
请 登录 提交评价。
最近浏览
暂无项目