Ren cấy V-COIL VÖLKEL kiểu SL khoá vít, ren hệ mét bước thô. Dòng này gồm 27 mã, từ M 3 x 0.5 đến M 16 x 2.0. Kiểu SL khoá vít có các vòng ren đa giác kẹp vào sườn ren bu lông. Lực kẹp này giữ bu lông không tự lỏng khi máy rung. Bảng mã ghi cỡ ren, chiều dài và quy cách từng mã.
Ren cấy V-COIL VÖLKEL kiểu SL khoá vít ren hệ mét bước thô gồm 27 mã ren cấy V-COIL. Mã hãng đi từ 05205 đến 05434. Dải cỡ đi từ M 3 x 0.5 đến M 16 x 2.0, gồm 9 cỡ ren theo DIN 13. Mỗi cỡ có các chiều dài 1,0 D, 1,5 D, 2,0 D. Kiểu SL khoá vít có các vòng ren đa giác kẹp vào sườn ren bu lông. Lực kẹp này giữ bu lông không tự lỏng khi máy rung. Ren cấy dùng để phục hồi ren trong bị toét, mòn hoặc khoan nhầm cỡ mà vẫn giữ nguyên cỡ bu lông. Ren cấy cũng gia cường ren trong ở chi tiết làm bằng vật liệu mềm. Sau khi lắp, ren trong đạt cấp dung sai ISO2 6H. Quy cách đóng gói của dòng này: Hộp 50 chiếc, Hộp 100 chiếc.
Quy trình lắp theo hãng: Khoan lỗ theo đường kính mũi khoan STI của cỡ ren. Taro lỗ bằng mũi taro STI cùng cỡ. Vặn ren cấy vào bằng tay cấy ren hoặc đầu cấy ren V-COIL đúng cỡ. Ren cấy có chân thì bẻ chân bằng dụng cụ bẻ chân sau khi lắp. Bảng mã cuối bài ghi cỡ ren, chiều dài, quy cách và dung sai từng mã theo dữ liệu hãng. Mỗi mã có mã EAN riêng của hãng để đối chiếu khi nhập kho.
Ren cấy V-COIL là lò xo xoắn quấn từ dây thép tiết diện hình thoi. Lắp vào lỗ đã taro bằng mũi taro STI, ren cấy tạo thành ren trong đúng cỡ danh nghĩa. Bu lông hoặc vít tiêu chuẩn bắt vào đó như vào ren gốc. Cách này phục hồi ren hỏng mà không phải tăng cỡ bu lông. Ren cấy còn gia cường ren trong ở nhôm, hợp kim magie, gang và nhựa. Ren cấy theo tiêu chuẩn DIN 8140.
Chiều dài ren cấy ghi theo bội số đường kính danh nghĩa D. Ví dụ cỡ M 10 dài 1,5 D thì ren cấy dài 15 mm khi đã lắp.
Ren cấy dùng nhiều trong bảo trì máy, sửa động cơ, sửa khuôn và gia công vỏ nhôm. Đó là những chỗ ren gốc dễ mòn hoặc toét khi tháo lắp nhiều lần.
Lắp ren cấy cần mũi khoan STI và mũi taro STI cùng cỡ ren.
Kèm theo là tay cấy ren hoặc đầu cấy ren V-COIL, và dụng cụ bẻ chân ren cấy.
Bộ sửa ren V-COIL gom sẵn các dụng cụ trên cùng một lượng ren cấy cho từng cỡ.
Xác định cỡ ren gốc cần phục hồi, ví dụ M 3 x 0.5.
Sau đó chọn chiều dài ren cấy theo chiều sâu ren cần dùng.
Ren càng chịu lực lớn hoặc vật liệu càng mềm thì nên chọn ren cấy dài hơn.
| Cỡ ren | Chiều dài | Quy cách | Dung sai | Mã |
|---|---|---|---|---|
| M 3 x 0.5 | 1,0 D | Hộp 100 chiếc | ISO2 6H | 05205 |
| M 3 x 0.5 | 1,5 D | Hộp 100 chiếc | ISO2 6H | 05305 |
| M 3 x 0.5 | 2,0 D | Hộp 100 chiếc | ISO2 6H | 05405 |
| M 4 x 0.7 | 1,0 D | Hộp 100 chiếc | ISO2 6H | 05207 |
| M 4 x 0.7 | 1,5 D | Hộp 100 chiếc | ISO2 6H | 05307 |
| M 4 x 0.7 | 2,0 D | Hộp 100 chiếc | ISO2 6H | 05407 |
| M 5 x 0.8 | 1,0 D | Hộp 100 chiếc | ISO2 6H | 05208 |
| M 5 x 0.8 | 1,5 D | Hộp 100 chiếc | ISO2 6H | 05308 |
| M 5 x 0.8 | 2,0 D | Hộp 100 chiếc | ISO2 6H | 05408 |
| M 6 x 1.0 | 1,0 D | Hộp 100 chiếc | ISO2 6H | 05209 |
| M 6 x 1.0 | 1,5 D | Hộp 100 chiếc | ISO2 6H | 05309 |
| M 6 x 1.0 | 2,0 D | Hộp 100 chiếc | ISO2 6H | 05409 |
| M 8 x 1.25 | 1,0 D | Hộp 100 chiếc | ISO2 6H | 05211 |
| M 8 x 1.25 | 1,5 D | Hộp 100 chiếc | ISO2 6H | 05311 |
| M 8 x 1.25 | 2,0 D | Hộp 100 chiếc | ISO2 6H | 05411 |
| M 10 x 1.5 | 1,0 D | Hộp 100 chiếc | ISO2 6H | 05215 |
| M 10 x 1.5 | 1,5 D | Hộp 100 chiếc | ISO2 6H | 05315 |
| M 10 x 1.5 | 2,0 D | Hộp 100 chiếc | ISO2 6H | 05415 |
| M 12 x 1.75 | 1,0 D | Hộp 100 chiếc | ISO2 6H | 05221 |
| M 12 x 1.75 | 1,5 D | Hộp 100 chiếc | ISO2 6H | 05321 |
| M 12 x 1.75 | 2,0 D | Hộp 100 chiếc | ISO2 6H | 05421 |
| M 14 x 2.0 | 1,0 D | Hộp 50 chiếc | ISO2 6H | 05225 |
| M 14 x 2.0 | 1,5 D | Hộp 50 chiếc | ISO2 6H | 05325 |
| M 14 x 2.0 | 2,0 D | Hộp 50 chiếc | ISO2 6H | 05425 |
| M 16 x 2.0 | 1,0 D | Hộp 50 chiếc | ISO2 6H | 05234 |
| M 16 x 2.0 | 1,5 D | Hộp 50 chiếc | ISO2 6H | 05334 |
| M 16 x 2.0 | 2,0 D | Hộp 50 chiếc | ISO2 6H | 05434 |
| Kod SKU | Harga (EUR) | Beli | Stok | Chiều dài | Cấp dung sai ren | Kiểu ren | Size ren | Tiêu chuẩn DIN hoặc ISO | Tiêu chuẩn đóng gói | Vật liệu | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ⋮⋮ | 05205 | €0.37 | 1D | ISO2 6H | ren hệ mét bước thô | M 3 x 0.5 | DIN 8140 | Hộp 100 chiếc | thép không gỉ | |||
| ⋮⋮ | 05305 | €0.37 | 1.5D | ISO2 6H | ren hệ mét bước thô | M 3 x 0.5 | DIN 8140 | Hộp 100 chiếc | thép không gỉ | |||
| ⋮⋮ | 05405 | €0.37 | 2D | ISO2 6H | ren hệ mét bước thô | M 3 x 0.5 | DIN 8140 | Hộp 100 chiếc | thép không gỉ | |||
| ⋮⋮ | 05207 | €0.37 | 1D | ISO2 6H | ren hệ mét bước thô | M 4 x 0.7 | DIN 8140 | Hộp 100 chiếc | thép không gỉ | |||
| ⋮⋮ | 05307 | €0.37 | 1.5D | ISO2 6H | ren hệ mét bước thô | M 4 x 0.7 | DIN 8140 | Hộp 100 chiếc | thép không gỉ | |||
| ⋮⋮ | 05407 | €0.37 | 2D | ISO2 6H | ren hệ mét bước thô | M 4 x 0.7 | DIN 8140 | Hộp 100 chiếc | thép không gỉ | |||
| ⋮⋮ | 05208 | €0.37 | 1D | ISO2 6H | ren hệ mét bước thô | M 5 x 0.8 | DIN 8140 | Hộp 100 chiếc | thép không gỉ | |||
| ⋮⋮ | 05308 | €0.37 | 1.5D | ISO2 6H | ren hệ mét bước thô | M 5 x 0.8 | DIN 8140 | Hộp 100 chiếc | thép không gỉ | |||
| ⋮⋮ | 05408 | €0.44 | 2D | ISO2 6H | ren hệ mét bước thô | M 5 x 0.8 | DIN 8140 | Hộp 100 chiếc | thép không gỉ | |||
| ⋮⋮ | 05209 | €0.37 | 1D | ISO2 6H | ren hệ mét bước thô | M 6 x 1.0 | DIN 8140 | Hộp 100 chiếc | thép không gỉ | |||
| ⋮⋮ | 05309 | €0.44 | 1.5D | ISO2 6H | ren hệ mét bước thô | M 6 x 1.0 | DIN 8140 | Hộp 100 chiếc | thép không gỉ | |||
| ⋮⋮ | 05409 | €0.50 | 2D | ISO2 6H | ren hệ mét bước thô | M 6 x 1.0 | DIN 8140 | Hộp 100 chiếc | thép không gỉ | |||
| ⋮⋮ | 05211 | €0.44 | 1D | ISO2 6H | ren hệ mét bước thô | M 8 x 1.25 | DIN 8140 | Hộp 100 chiếc | thép không gỉ | |||
| ⋮⋮ | 05311 | €0.44 | 1.5D | ISO2 6H | ren hệ mét bước thô | M 8 x 1.25 | DIN 8140 | Hộp 100 chiếc | thép không gỉ | |||
| ⋮⋮ | 05411 | €0.50 | 2D | ISO2 6H | ren hệ mét bước thô | M 8 x 1.25 | DIN 8140 | Hộp 100 chiếc | thép không gỉ | |||
| ⋮⋮ | 05215 | €0.50 | 1D | ISO2 6H | ren hệ mét bước thô | M 10 x 1.5 | DIN 8140 | Hộp 100 chiếc | thép không gỉ | |||
| ⋮⋮ | 05315 | €0.57 | 1.5D | ISO2 6H | ren hệ mét bước thô | M 10 x 1.5 | DIN 8140 | Hộp 100 chiếc | thép không gỉ | |||
| ⋮⋮ | 05415 | €0.57 | 2D | ISO2 6H | ren hệ mét bước thô | M 10 x 1.5 | DIN 8140 | Hộp 100 chiếc | thép không gỉ | |||
| ⋮⋮ | 05221 | €0.74 | 1D | ISO2 6H | ren hệ mét bước thô | M 12 x 1.75 | DIN 8140 | Hộp 100 chiếc | thép không gỉ | |||
| ⋮⋮ | 05321 | €1.17 | 1.5D | ISO2 6H | ren hệ mét bước thô | M 12 x 1.75 | DIN 8140 | Hộp 100 chiếc | thép không gỉ | |||
| ⋮⋮ | 05421 | €0.94 | 2D | ISO2 6H | ren hệ mét bước thô | M 12 x 1.75 | DIN 8140 | Hộp 100 chiếc | thép không gỉ | |||
| ⋮⋮ | 05225 | €1.07 | 1D | ISO2 6H | ren hệ mét bước thô | M 14 x 2.0 | DIN 8140 | Hộp 50 chiếc | thép không gỉ | |||
| ⋮⋮ | 05325 | €1.17 | 1.5D | ISO2 6H | ren hệ mét bước thô | M 14 x 2.0 | DIN 8140 | Hộp 50 chiếc | thép không gỉ | |||
| ⋮⋮ | 05425 | €1.31 | 2D | ISO2 6H | ren hệ mét bước thô | M 14 x 2.0 | DIN 8140 | Hộp 50 chiếc | thép không gỉ | |||
| ⋮⋮ | 05234 | €1.51 | 1D | ISO2 6H | ren hệ mét bước thô | M 16 x 2.0 | DIN 8140 | Hộp 50 chiếc | thép không gỉ | |||
| ⋮⋮ | 05334 | €1.61 | 1.5D | ISO2 6H | ren hệ mét bước thô | M 16 x 2.0 | DIN 8140 | Hộp 50 chiếc | thép không gỉ | |||
| ⋮⋮ | 05434 | €1.88 | 2D | ISO2 6H | ren hệ mét bước thô | M 16 x 2.0 | DIN 8140 | Hộp 50 chiếc | thép không gỉ |
| SKU | Imej | Harga VNĐ | Nama produk & penerangan ringkas | |
|---|---|---|---|---|
| 08070 |
![]() |
€13.76
|
V-COIL Dụng cụ lắp ren cấy (with 1/4" Hexagon Drive for machine use) M 3 x 0.5
Dụng cụ lắp/sửa ren cùng hệ
|
|
| 08091 |
![]() |
€9.87
|
V-COIL Dụng cụ lắp ren cấy (Drive connector 1/4") M 3 x 0.5
Dụng cụ lắp/sửa ren cùng hệ
|










Jadilah yang pertama menilai “Ren cersat V-COIL VÖLKEL jenis SL berkunci skru, ulir metrik pic kasar”
| Kod SKU | Harga (EUR) | Stok | |
|---|---|---|---|
| Memuatkan varian... | |||
