Mũi taro nén không rãnh dầu VÖLKEL JIS B-4430 HSSE. Dòng này gồm 15 cỡ, nhiều hệ ren. Chuẩn JIS B-4430. Vật liệu HSSE. Theo hãng, dòng này dùng được cho cả lỗ suốt lẫn lỗ mù. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Bảng mã ghi lỗ khoan mồi, dài tổng, chiều dài ren và chuôi từng mã.
Mũi taro nén không rãnh dầu VÖLKEL JIS B-4430 HSSE là dòng mũi taro nén của hãng VÖLKEL, Đức. Dòng này tạo ren trong cho ren UNC, ren UNF, ren hệ mét. Họ này gồm 15 mã, mã hãng từ 90814 đến 93859, mỗi mã một cỡ ren. Taro nén không cắt phoi mà ép vật liệu chảy thành ren. Ren tạo ra không có phoi phải dọn. Lỗ khoan mồi của taro nén khác lỗ mồi taro cắt, nên phải khoan đúng số ghi trong bảng mã. Theo hãng, dòng này dùng được cho cả lỗ suốt lẫn lỗ mù. Dụng cụ làm theo chuẩn JIS B-4430, vật liệu HSSE. Cấp dung sai ren: 2BX, ISO2X (6HX). JIS B-4430 là chuẩn công nghiệp Nhật cho mũi taro.
Bảng mã ở cuối bài ghi đủ cỡ ren, lỗ khoan mồi, chiều dài tổng, chiều dài ren và chuôi của từng mã. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Sai bước ren thì ren hỏng ngay từ vòng đầu. Lỗ khoan mồi quá nhỏ làm mũi taro bó và dễ gãy. Lỗ quá lớn thì ren cạn, mối ghép yếu. Vì vậy hãy khoan lỗ mồi theo đúng số của mã đã chọn, rồi vát mép miệng lỗ trước khi taro. Mỗi mã giao một chiếc, kèm mã EAN của hãng khi hãng có công bố. Dòng này dùng trong bảo trì, cơ khí chế tạo, làm khuôn gá và gia công loạt nhỏ. Thông số trong bảng lấy theo dữ liệu hãng công bố cho từng mã.
Khoan lỗ mồi đúng đường kính ghi trong bảng mã, rồi vát mép miệng lỗ. Bôi dầu cắt hợp với vật liệu chi tiết. Giữ mũi taro thẳng trục với lỗ ngay từ vòng đầu.
Taro nén cần dầu bôi trơn đầy đủ vì vật liệu bị ép chứ không bị cắt. Vật liệu dẻo như thép mềm, nhôm, đồng hợp với taro nén hơn vật liệu giòn.
Taro xong thì làm sạch phoi trong lỗ và kiểm ren bằng dưỡng hoặc vít mẫu trước khi lắp.
Lỗ ren làm xong kiểm bằng dưỡng kiểm ren trong VÖLKEL cùng hệ ren và cấp dung sai.
Đọc ký hiệu ren, bước ren và cấp dung sai trên bản vẽ, rồi chọn mã cùng cỡ trong bảng. Khoan lỗ mồi theo cột lỗ khoan mồi của mã đó.
| Cỡ ren | Dung sai | Lỗ khoan mồi | Dài tổng | Chiều dài ren | Chuôi | Chuôi vuông | Mã |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| UNC No. 4 x 40 | 2BX | 2,55 mm | 45 mm | 10 mm | 3 mm | 2,5 mm | 93804 |
| UNC No. 6 x 32 | 2BX | 3,15 mm | 49 mm | 14 mm | 4 mm | 3,2 mm | 93806 |
| UNC No. 8 x 32 | 2BX | 3,8 mm | 53 mm | 14 mm | 5 mm | 4 mm | 93808 |
| UNC No. 10 x 24 | 2BX | 4,35 mm | 61 mm | 17 mm | 5,5 mm | 4,5 mm | 93809 |
| UNF No. 10 x 32 | 2BX | 4,45 mm | 61 mm | 17 mm | 5,5 mm | 4,5 mm | 93859 |
| M 2 x 0.4 | ISO2X (6HX) | 1,8 mm | 40 mm | 8 mm | 3 mm | 2,5 mm | 90814 |
| M 2.3 x 0.4 | ISO2X (6HX) | 2,1 mm | 42 mm | 9,5 mm | 3 mm | 2,5 mm | 90816 |
| M 2.5 x 0.45 | ISO2X (6HX) | 2,3 mm | 44 mm | 9,5 mm | 3 mm | 2,5 mm | 90818 |
| M 2.6 x 0.45 | ISO2X (6HX) | 2,4 mm | 44 mm | 9,5 mm | 3 mm | 2,5 mm | 90820 |
| M 3 x 0.5 | ISO2X (6HX) | 2,8 mm | 46 mm | 11 mm | 4 mm | 3,2 mm | 90822 |
| M 4 x 0.7 | ISO2X (6HX) | 3,7 mm | 52 mm | 13 mm | 5 mm | 4 mm | 90826 |
| M 5 x 0.8 | ISO2X (6HX) | 4,65 mm | 60 mm | 16 mm | 5,5 mm | 4,5 mm | 90830 |
| M 6 x 1.0 | ISO2X (6HX) | 5,55 mm | 62 mm | 19 mm | 6 mm | 4,5 mm | 90838 |
| M 8 x 1.25 | ISO2X (6HX) | 7,45 mm | 70 mm | 20 mm | 6,2 mm | 5 mm | 90846 |
| M 10 x 1.5 | ISO2X (6HX) | 9,3 mm | 75 mm | 22 mm | 7 mm | 5,5 mm | 90854 |
| SKU कोड | कीमत (EUR) | खरीदें | स्टॉक | Chiều dài lưỡi | Chuôi vuông | Cấp dung sai ren | Dài tổng | Kiểu ren | Size ren | Tiêu chuẩn DIN hoặc ISO | Vật liệu | Đường kính chuôi | Đường kính lỗ khoan (mm) | Ứng dụng | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ⋮⋮ | 93804 | €29.48 | 10mm | 2.5mm | 2BX | 45mm | UNC, phải | UNC No. 4 x 40 | JIS B-4430 | HSSE | 3mm | 2,55 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 93806 | €29.48 | 14mm | 3.2mm | 2BX | 49mm | UNC, phải | UNC No. 6 x 32 | JIS B-4430 | HSSE | 4mm | 3,15 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 93808 | €29.48 | 14mm | 4mm | 2BX | 53mm | UNC, phải | UNC No. 8 x 32 | JIS B-4430 | HSSE | 5mm | 3,8 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 93809 | €29.48 | 17mm | 4.5mm | 2BX | 61mm | UNC, phải | UNC No. 10 x 24 | JIS B-4430 | HSSE | 5.5mm | 4,35 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 93859 | €29.48 | 17mm | 4.5mm | 2BX | 61mm | UNF, phải | UNF No. 10 x 32 | JIS B-4430 | HSSE | 5.5mm | 4,45 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 90814 | €32.98 | 8mm | 2.5mm | ISO2X (6HX) | 40mm | Hệ mét, phải | M 2 x 0.4 | JIS B-4430 | HSSE | 3mm | 1,8 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 90816 | €32.98 | 9.5mm | 2.5mm | ISO2X (6HX) | 42mm | Hệ mét, phải | M 2.3 x 0.4 | JIS B-4430 | HSSE | 3mm | 2,1 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 90818 | €32.98 | 9.5mm | 2.5mm | ISO2X (6HX) | 44mm | Hệ mét, phải | M 2.5 x 0.45 | JIS B-4430 | HSSE | 3mm | 2,3 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 90820 | €32.98 | 9.5mm | 2.5mm | ISO2X (6HX) | 44mm | Hệ mét, phải | M 2.6 x 0.45 | JIS B-4430 | HSSE | 3mm | 2,4 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 90822 | €17.41 | 11mm | 3.2mm | ISO2X (6HX) | 46mm | Hệ mét, phải | M 3 x 0.5 | JIS B-4430 | HSSE | 4mm | 2,8 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 90826 | €19.97 | 13mm | 4mm | ISO2X (6HX) | 52mm | Hệ mét, phải | M 4 x 0.7 | JIS B-4430 | HSSE | 5mm | 3,7 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 90830 | €21.48 | 16mm | 4.5mm | ISO2X (6HX) | 60mm | Hệ mét, phải | M 5 x 0.8 | JIS B-4430 | HSSE | 5.5mm | 4,65 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 90838 | €21.48 | 19mm | 4.5mm | ISO2X (6HX) | 62mm | Hệ mét, phải | M 6 x 1.0 | JIS B-4430 | HSSE | 6mm | 5,55 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 90846 | €26.05 | 20mm | 5mm | ISO2X (6HX) | 70mm | Hệ mét, phải | M 8 x 1.25 | JIS B-4430 | HSSE | 6.2mm | 7,45 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 90854 | €30.66 | 22mm | 5.5mm | ISO2X (6HX) | 75mm | Hệ mét, phải | M 10 x 1.5 | JIS B-4430 | HSSE | 7mm | 9,3 mm | Lỗ suốt và lỗ mù |










"फ्लूटलेस थ्रेड टैप बिना ऑइल ग्रूव VÖLKEL JIS B-4430 HSSE, मल्टी-थ्रेड सिस्टम" की समीक्षा करने वाले पहले व्यक्ति बनें
| SKU कोड | कीमत (EUR) | स्टॉक | |
|---|---|---|---|
| वेरिएंट लोड हो रहे हैं... | |||
