Hotline: 09 8484 7029 Email: [email protected]
Машинные метчики

Метчик машинный GREEN RING VÖLKEL DIN 376 Form C со спиральной канавкой 39° HSSE-PM TiN, метрическая резьба M12 – M16

★ 0.0 (0 отзывов)
Продано: 0
Просмотры: 0
Импортировано из: Германия
Происхождение: Германия

Mũi taro máy GREEN RING VÖLKEL DIN 376 Form C rãnh xoắn 39° HSSE-PM TiN. Dòng này gồm 3 cỡ, ren hệ mét M12 – M16. Chuẩn DIN 376. Vật liệu HSSE-PM. Theo hãng, dòng này dùng cho lỗ mù. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Mỗi mã giao một chiếc.

SKU: 301xx
3 вариантов
81,99 € - 143,18 €
Наличие: Зависит от SKU
Ориентировочная цена
Описание

Mũi taro máy GREEN RING VÖLKEL DIN 376 Form C rãnh xoắn 39° HSSE-PM TiN là dòng mũi taro máy của hãng VÖLKEL, Đức. Dòng này tạo ren trong cho ren hệ mét, cỡ M12 – M16. Họ này gồm 3 mã, mã hãng từ 30137 đến 30139, mỗi mã một cỡ ren. Taro máy chạy trên máy khoan, máy taro hoặc trung tâm gia công, cắt ren trong một lượt. Theo hãng, dòng này dùng cho lỗ mù. Dụng cụ làm theo chuẩn DIN 376, vật liệu HSSE-PM, lớp phủ TiN. Cấp dung sai ren: ISO2 (6H). Theo hãng, vòng xanh lá dành cho thép không hợp kim tới khoảng 1.000 N/mm², gang dẻo và nhựa nhiệt dẻo. DIN 376 là chuẩn taro máy chuôi giảm, chuôi nhỏ hơn lõi ren nên mũi đi sâu qua lỗ được, dùng cho cỡ trung và lớn.

Bảng mã ở cuối bài ghi đủ cỡ ren, lỗ khoan mồi, chiều dài tổng, chiều dài ren và chuôi của từng mã. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Sai bước ren thì ren hỏng ngay từ vòng đầu. Lỗ khoan mồi quá nhỏ làm mũi taro bó và dễ gãy. Lỗ quá lớn thì ren cạn, mối ghép yếu. Vì vậy hãy khoan lỗ mồi theo đúng số của mã đã chọn, rồi vát mép miệng lỗ trước khi taro. Mỗi mã giao một chiếc, kèm mã EAN của hãng khi hãng có công bố. Dòng này dùng trong bảo trì, cơ khí chế tạo, làm khuôn gá và gia công loạt nhỏ. Thông số trong bảng lấy theo dữ liệu hãng công bố cho từng mã.

Mũi taro máy GREEN RING VÖLKEL DIN 376 Form C rãnh xoắn 39°

Tính năng và ứng dụng

Form C có phần vát ngắn 2 đến 3 vòng ren, cắt được ren tới gần đáy lỗ mù. Rãnh xoắn 39° kéo phoi ngược lên khỏi lỗ, hợp lỗ mù với vật liệu cho phoi dài. Lớp phủ TiN cứng khoảng 2.600 HV theo số liệu của hãng. Thép gió luyện kim bột HSSE-PM có cấu trúc mịn và đều hơn thép gió nấu chảy, nên dai hơn ở cùng độ cứng.

Khoan lỗ mồi đúng đường kính ghi trong bảng mã, rồi vát mép miệng lỗ. Bôi dầu cắt hợp với vật liệu chi tiết. Giữ mũi taro thẳng trục với lỗ ngay từ vòng đầu.

Trên máy, giữ bước tiến khớp với bước ren và tốc độ quay ổn định. Dùng đầu kẹp taro có bù dọc trục khi máy không đồng bộ được bước tiến. Theo dõi mô men cắt để biết sớm khi mũi mòn.

Taro xong thì làm sạch phoi trong lỗ và kiểm ren bằng dưỡng hoặc vít mẫu trước khi lắp.

Dùng kèm với

Lỗ ren làm xong kiểm bằng dưỡng kiểm ren trong VÖLKEL cùng hệ ren và cấp dung sai.

Cách chọn

Đọc ký hiệu ren, bước ren và cấp dung sai trên bản vẽ, rồi chọn mã cùng cỡ trong bảng. Khoan lỗ mồi theo cột lỗ khoan mồi của mã đó.

Cỡ renLỗ khoan mồiDài tổngChiều dài renChuôiChuôi vuôngMã
M 12 x 1.7510,2 mm110 mm18 mm9 mm7 mm30137
M 14 x 2.012 mm110 mm20 mm11 mm9 mm30138
M 16 x 2.014 mm110 mm22 mm12 mm9 mm30139

Технические характеристики

  • Mũi taro máy cắt ren trong hệ mét
  • Tiêu chuẩn chế tạo: DIN 376, chuôi giảm
  • Chuôi nhỏ hơn đường kính lõi ren
  • Form C: phần vát ngắn 2–3 vòng ren
  • Rãnh xoắn 39°, đẩy phoi ngược lên khỏi lỗ
  • Chuyên dùng cho lỗ mù, cắt ren sát đáy
  • Vật liệu: thép gió luyện kim bột HSSE-PM
  • Cấu trúc hạt mịn, độ dai cao ở cùng độ cứng
  • Lớp phủ TiN, độ cứng khoảng 2.600 HV
  • Cấp dung sai ren: ISO2 (6H)
  • Vòng nhận dạng màu xanh lá (GREEN RING)
  • Thép không hợp kim tới khoảng 1.000 N/mm²
  • Thích hợp gang dẻo và nhựa nhiệt dẻo
  • Dùng trên máy khoan, máy taro, trung tâm gia công
  • Tạo ren hoàn chỉnh trong một lượt chạy
  • Kết hợp đầu kẹp taro bù dọc trục
  • Vật liệu cho phoi dài: thoát phoi tốt
  • Ứng dụng: bảo trì, cơ khí chế tạo, khuôn gá
  • Quy cách giao hàng: 1 chiếc/mã
Прайс-лист и заказ
Перетащите для изменения порядка
Код SKU Цена (EUR) Купить Наличие Chiều dài lưỡi Chuôi vuông Cấp dung sai ren Dài tổng Kiểu ren Lớp phủ Size ren Tiêu chuẩn DIN hoặc ISO Vật liệu Đường kính chuôi Đường kính lỗ khoan (mm) Ứng dụng
30137 81,99 € 18mm 7mm ISO2 (6H) 110mm Hệ mét, phải TiN M 12 x 1.75 DIN 376 HSSE-PM 9mm 10,2 mm Lỗ mù
30138 126,90 € 20mm 9mm ISO2 (6H) 110mm Hệ mét, phải TiN M 14 x 2.0 DIN 376 HSSE-PM 11mm 12 mm Lỗ mù
30139 143,18 € 22mm 9mm ISO2 (6H) 110mm Hệ mét, phải TiN M 16 x 2.0 DIN 376 HSSE-PM 12mm 14 mm Lỗ mù
Sản phẩm cùng thư mục
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C со спиральной канавкой 35° HSSE, многосистемная резьба
907xx
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C со спиральной канавкой 35° HSSE, многосистемная резьба
5,43 €
-
1 194,75 €
★ 0 • Продано 0
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C со спиральной канавкой 35° HSSE, коническая трубная резьба NPT 1/16 – 2
997xx
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C со спиральной канавкой 35° HSSE, коническая трубная резьба NPT 1/16 – 2
38,67 €
-
948,72 €
★ 0 • Продано 0
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C HSSE, коническая трубная резьба NPT 1/16 – 2
994xx
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C HSSE, коническая трубная резьба NPT 1/16 – 2
27,04 €
-
572,60 €
★ 0 • Продано 0
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C со спиральной канавкой 35° HSSE, коническая трубная резьба NPTF 1/8 – 1
9877x
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C со спиральной канавкой 35° HSSE, коническая трубная резьба NPTF 1/8 – 1
38,67 €
-
340,51 €
★ 0 • Продано 0
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C со спиральной канавкой 35° HSS-G, коническая трубная резьба NPT 1/16 – 2
987xx
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C со спиральной канавкой 35° HSS-G, коническая трубная резьба NPT 1/16 – 2
38,67 €
-
959,54 €
★ 0 • Продано 3
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form B HSSE, коническая трубная резьба NPTF 1/16 – 2
9857x
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form B HSSE, коническая трубная резьба NPTF 1/16 – 2
29,82 €
-
1 315,51 €
★ 0 • Продано 0
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form B HSS-G, коническая трубная резьба NPT 1/16 – 1.1/2
985xx
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form B HSS-G, коническая трубная резьба NPT 1/16 – 1.1/2
28,49 €
-
487,56 €
★ 0 • Продано 0
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C HSS-G, коническая трубная резьба NPT 1/16 – 2
984xx
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C HSS-G, коническая трубная резьба NPT 1/16 – 2
23,37 €
-
516,93 €
★ 0 • Продано 0
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C со спиральной канавкой 35° HSS-G, коническая трубная резьба Rc BSPT 1/16 – 2
977xx
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C со спиральной канавкой 35° HSS-G, коническая трубная резьба Rc BSPT 1/16 – 2
36,64 €
-
1 245,91 €
★ 0 • Продано 0
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form B HSS-G, коническая трубная резьба Rc BSPT 1/16 – 2
975xx
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form B HSS-G, коническая трубная резьба Rc BSPT 1/16 – 2
15,30 €
-
773,89 €
★ 0 • Продано 0

Отзывы о товаре

На основе 0 отзывов
0.0
Общее
5★ 0
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0

Станьте первым, кто оставит отзыв о «Метчик машинный GREEN RING VÖLKEL DIN 376 Form C со спиральной канавкой 39° HSSE-PM TiN, метрическая резьба M12 – M16»

🎁 Напишите отзыв и получите 20 бонусных баллов — фото +10, видео +15.
Накапливайте бонусные баллы для обмена на уникальные подарки от Minh Khang Vinatools. Войти
Пожалуйста, войти чтобы отправить отзыв.
Недавно просмотренные
Пока нет товаров