Hotline: 09 8484 7029 Email: [email protected]
Машинные метчики

Метчик машинный GREEN RING VÖLKEL DIN 371 Form B HSSE-PM TiN, метрическая резьба M3 – M10

★ 0.0 (0 отзывов)
Продано: 0
Просмотры: 0
Импортировано из: Германия
Происхождение: Германия

Mũi taro máy GREEN RING VÖLKEL DIN 371 Form B HSSE-PM TiN. Dòng này gồm 6 cỡ, ren hệ mét M3 – M10. Chuẩn DIN 371. Vật liệu HSSE-PM. Theo hãng, dòng này dùng cho lỗ suốt. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Bảng mã ghi lỗ khoan mồi, dài tổng, chiều dài ren và chuôi từng mã.

SKU: 3003x
6 вариантов
27,92 € - 54,14 €
Наличие: Зависит от SKU
Ориентировочная цена
Описание

Mũi taro máy GREEN RING VÖLKEL DIN 371 Form B HSSE-PM TiN là dòng mũi taro máy của hãng VÖLKEL, Đức. Dòng này tạo ren trong cho ren hệ mét, cỡ M3 – M10. Họ này gồm 6 mã, mã hãng từ 30031 đến 30036, mỗi mã một cỡ ren. Taro máy chạy trên máy khoan, máy taro hoặc trung tâm gia công, cắt ren trong một lượt. Theo hãng, dòng này dùng cho lỗ suốt. Dụng cụ làm theo chuẩn DIN 371, vật liệu HSSE-PM, lớp phủ TiN. Cấp dung sai ren: ISO2 (6H). Theo hãng, vòng xanh lá dành cho thép không hợp kim tới khoảng 1.000 N/mm², gang dẻo và nhựa nhiệt dẻo. DIN 371 là chuẩn taro máy chuôi tăng cứng, chuôi to bằng hoặc lớn hơn đường kính ren, dùng cho cỡ nhỏ.

Bảng mã ở cuối bài ghi đủ cỡ ren, lỗ khoan mồi, chiều dài tổng, chiều dài ren và chuôi của từng mã. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Sai bước ren thì ren hỏng ngay từ vòng đầu. Lỗ khoan mồi quá nhỏ làm mũi taro bó và dễ gãy. Lỗ quá lớn thì ren cạn, mối ghép yếu. Vì vậy hãy khoan lỗ mồi theo đúng số của mã đã chọn, rồi vát mép miệng lỗ trước khi taro. Mỗi mã giao một chiếc, kèm mã EAN của hãng khi hãng có công bố. Dòng này dùng trong bảo trì, cơ khí chế tạo, làm khuôn gá và gia công loạt nhỏ. Thông số trong bảng lấy theo dữ liệu hãng công bố cho từng mã.

Mũi taro máy GREEN RING VÖLKEL DIN 371 Form B HSSE-PM TiN

Tính năng và ứng dụng

Form B có phần vát 3,5 đến 5 vòng ren kèm đầu xoắn, đẩy phoi về phía trước nên dùng cho lỗ suốt. Lớp phủ TiN cứng khoảng 2.600 HV theo số liệu của hãng. Thép gió luyện kim bột HSSE-PM có cấu trúc mịn và đều hơn thép gió nấu chảy, nên dai hơn ở cùng độ cứng.

Khoan lỗ mồi đúng đường kính ghi trong bảng mã, rồi vát mép miệng lỗ. Bôi dầu cắt hợp với vật liệu chi tiết. Giữ mũi taro thẳng trục với lỗ ngay từ vòng đầu.

Trên máy, giữ bước tiến khớp với bước ren và tốc độ quay ổn định. Dùng đầu kẹp taro có bù dọc trục khi máy không đồng bộ được bước tiến. Theo dõi mô men cắt để biết sớm khi mũi mòn.

Taro xong thì làm sạch phoi trong lỗ và kiểm ren bằng dưỡng hoặc vít mẫu trước khi lắp.

Dùng kèm với

Lỗ ren làm xong kiểm bằng dưỡng kiểm ren trong VÖLKEL cùng hệ ren và cấp dung sai.

Cách chọn

Đọc ký hiệu ren, bước ren và cấp dung sai trên bản vẽ, rồi chọn mã cùng cỡ trong bảng. Khoan lỗ mồi theo cột lỗ khoan mồi của mã đó.

Cỡ renLỗ khoan mồiDài tổngChiều dài renChuôiChuôi vuôngMã
M 3 x 0.52,5 mm56 mm11 mm3,5 mm2,7 mm30031
M 4 x 0.73,3 mm63 mm13 mm4,5 mm3,4 mm30032
M 5 x 0.84,2 mm70 mm14 mm6 mm4,9 mm30033
M 6 x 1.05 mm80 mm16 mm6 mm4,9 mm30034
M 8 x 1.256,8 mm90 mm18 mm8 mm6,2 mm30035
M 10 x 1.58,5 mm100 mm22 mm10 mm8 mm30036

Технические характеристики

  • Mũi taro máy cắt ren trong một lượt
  • Dùng trên máy khoan, máy taro, trung tâm gia công
  • Form B: phần vát 3,5–5 vòng ren
  • Đầu xoắn đẩy phoi về phía trước
  • Chuôi tăng cứng, đường kính bằng hoặc lớn hơn ren
  • Thép gió luyện kim bột: cấu trúc mịn, độ dai cao
  • Lớp phủ cứng khoảng 2.600 HV
  • Vòng màu xanh lá: nhận biết nhóm vật liệu gia công
  • Vật liệu phù hợp: thép không hợp kim tới 1.000 N/mm²
  • Vật liệu phù hợp: gang dẻo, nhựa nhiệt dẻo
  • Khuyến nghị dùng đầu kẹp taro bù dọc trục
  • Yêu cầu khoan lỗ mồi đúng đường kính và vát mép
  • Dùng dầu cắt phù hợp vật liệu chi tiết
  • Kiểm tra ren bằng dưỡng kiểm ren trong sau gia công
  • Ứng dụng: bảo trì, cơ khí chế tạo, khuôn gá
  • Ứng dụng: gia công loạt nhỏ
  • Quy cách giao hàng: 1 chiếc/mã
Прайс-лист и заказ
Перетащите для изменения порядка
Код SKU Цена (EUR) Купить Наличие Chiều dài lưỡi Chuôi vuông Cấp dung sai ren Dài tổng Kiểu ren Lớp phủ Size ren Tiêu chuẩn DIN hoặc ISO Vật liệu Đường kính chuôi Đường kính lỗ khoan (mm) Ứng dụng
30031 27,92 € 11mm 2.7mm ISO2 (6H) 56mm Hệ mét, phải TiN M 3 x 0.5 DIN 371 HSSE-PM 3.5mm 2,5 mm Lỗ suốt
30032 27,92 € 13mm 3.4mm ISO2 (6H) 63mm Hệ mét, phải TiN M 4 x 0.7 DIN 371 HSSE-PM 4.5mm 3,3 mm Lỗ suốt
30033 29,38 € 14mm 4.9mm ISO2 (6H) 70mm Hệ mét, phải TiN M 5 x 0.8 DIN 371 HSSE-PM 6mm 4,2 mm Lỗ suốt
30034 32,53 € 16mm 4.9mm ISO2 (6H) 80mm Hệ mét, phải TiN M 6 x 1.0 DIN 371 HSSE-PM 6mm 5 mm Lỗ suốt
30035 38,67 € 18mm 6.2mm ISO2 (6H) 90mm Hệ mét, phải TiN M 8 x 1.25 DIN 371 HSSE-PM 8mm 6,8 mm Lỗ suốt
30036 54,14 € 22mm 8mm ISO2 (6H) 100mm Hệ mét, phải TiN M 10 x 1.5 DIN 371 HSSE-PM 10mm 8,5 mm Lỗ suốt
Sản phẩm cùng thư mục
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C со спиральной канавкой 35° HSSE, многосистемная резьба
907xx
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C со спиральной канавкой 35° HSSE, многосистемная резьба
5,43 €
-
1 194,75 €
★ 0 • Продано 0
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C со спиральной канавкой 35° HSSE, коническая трубная резьба NPT 1/16 – 2
997xx
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C со спиральной канавкой 35° HSSE, коническая трубная резьба NPT 1/16 – 2
38,67 €
-
948,72 €
★ 0 • Продано 0
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C HSSE, коническая трубная резьба NPT 1/16 – 2
994xx
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C HSSE, коническая трубная резьба NPT 1/16 – 2
27,04 €
-
572,60 €
★ 0 • Продано 0
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C со спиральной канавкой 35° HSSE, коническая трубная резьба NPTF 1/8 – 1
9877x
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C со спиральной канавкой 35° HSSE, коническая трубная резьба NPTF 1/8 – 1
38,67 €
-
340,51 €
★ 0 • Продано 0
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C со спиральной канавкой 35° HSS-G, коническая трубная резьба NPT 1/16 – 2
987xx
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C со спиральной канавкой 35° HSS-G, коническая трубная резьба NPT 1/16 – 2
38,67 €
-
959,54 €
★ 0 • Продано 3
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form B HSSE, коническая трубная резьба NPTF 1/16 – 2
9857x
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form B HSSE, коническая трубная резьба NPTF 1/16 – 2
29,82 €
-
1 315,51 €
★ 0 • Продано 0
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form B HSS-G, коническая трубная резьба NPT 1/16 – 1.1/2
985xx
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form B HSS-G, коническая трубная резьба NPT 1/16 – 1.1/2
28,49 €
-
487,56 €
★ 0 • Продано 0
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C HSS-G, коническая трубная резьба NPT 1/16 – 2
984xx
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C HSS-G, коническая трубная резьба NPT 1/16 – 2
23,37 €
-
516,93 €
★ 0 • Продано 0
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C со спиральной канавкой 35° HSS-G, коническая трубная резьба Rc BSPT 1/16 – 2
977xx
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C со спиральной канавкой 35° HSS-G, коническая трубная резьба Rc BSPT 1/16 – 2
36,64 €
-
1 245,91 €
★ 0 • Продано 0
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form B HSS-G, коническая трубная резьба Rc BSPT 1/16 – 2
975xx
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form B HSS-G, коническая трубная резьба Rc BSPT 1/16 – 2
15,30 €
-
773,89 €
★ 0 • Продано 0

Отзывы о товаре

На основе 0 отзывов
0.0
Общее
5★ 0
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0

Станьте первым, кто оставит отзыв о «Метчик машинный GREEN RING VÖLKEL DIN 371 Form B HSSE-PM TiN, метрическая резьба M3 – M10»

🎁 Напишите отзыв и получите 20 бонусных баллов — фото +10, видео +15.
Накапливайте бонусные баллы для обмена на уникальные подарки от Minh Khang Vinatools. Войти
Пожалуйста, войти чтобы отправить отзыв.
Недавно просмотренные
Пока нет товаров