Hotline: 09 8484 7029 Email: [email protected]
Машинные метчики

Метчик машинный BLACK RING VÖLKEL DIN 376 Form C HSSE NIT, метрическая резьба M22 – M42

★ 0.0 (0 отзывов)
Продано: 0
Просмотры: 0
Импортировано из: Германия
Происхождение: Германия

Mũi taro máy BLACK RING VÖLKEL DIN 376 Form C HSSE NIT. Dòng này gồm 8 cỡ, ren hệ mét M22 – M42. Chuẩn DIN 376. Vật liệu HSSE. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Bảng mã ghi lỗ khoan mồi, dài tổng, chiều dài ren và chuôi từng mã. Mỗi mã giao một chiếc.

SKU: 3517x
8 вариантов
142,59 € - 682,44 €
Наличие: Зависит от SKU
Ориентировочная цена
Описание

Mũi taro máy BLACK RING VÖLKEL DIN 376 Form C HSSE NIT là dòng mũi taro máy của hãng VÖLKEL, Đức. Dòng này tạo ren trong cho ren hệ mét, cỡ M22 – M42. Họ này gồm 8 mã, mã hãng từ 35170 đến 35186, mỗi mã một cỡ ren. Taro máy chạy trên máy khoan, máy taro hoặc trung tâm gia công, cắt ren trong một lượt. Dụng cụ làm theo chuẩn DIN 376, vật liệu HSSE. Cấp dung sai ren: ISO2 (6H). Theo hãng, vòng đen dành cho gang xám. DIN 376 là chuẩn taro máy chuôi giảm, chuôi nhỏ hơn lõi ren nên mũi đi sâu qua lỗ được, dùng cho cỡ trung và lớn. Form C có phần vát ngắn 2 đến 3 vòng ren, cắt được ren tới gần đáy lỗ mù.

Bảng mã ở cuối bài ghi đủ cỡ ren, lỗ khoan mồi, chiều dài tổng, chiều dài ren và chuôi của từng mã. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Sai bước ren thì ren hỏng ngay từ vòng đầu. Lỗ khoan mồi quá nhỏ làm mũi taro bó và dễ gãy. Lỗ quá lớn thì ren cạn, mối ghép yếu. Vì vậy hãy khoan lỗ mồi theo đúng số của mã đã chọn, rồi vát mép miệng lỗ trước khi taro. Mỗi mã giao một chiếc, kèm mã EAN của hãng khi hãng có công bố. Dòng này dùng trong bảo trì, cơ khí chế tạo, làm khuôn gá và gia công loạt nhỏ. Thông số trong bảng lấy theo dữ liệu hãng công bố cho từng mã.

Mũi taro máy BLACK RING VÖLKEL DIN 376 Form C HSSE NIT

Tính năng và ứng dụng

Khoan lỗ mồi đúng đường kính ghi trong bảng mã, rồi vát mép miệng lỗ. Bôi dầu cắt hợp với vật liệu chi tiết. Giữ mũi taro thẳng trục với lỗ ngay từ vòng đầu.

Trên máy, giữ bước tiến khớp với bước ren và tốc độ quay ổn định. Dùng đầu kẹp taro có bù dọc trục khi máy không đồng bộ được bước tiến. Theo dõi mô men cắt để biết sớm khi mũi mòn.

Taro xong thì làm sạch phoi trong lỗ và kiểm ren bằng dưỡng hoặc vít mẫu trước khi lắp.

Dùng kèm với

Lỗ ren làm xong kiểm bằng dưỡng kiểm ren trong VÖLKEL cùng hệ ren và cấp dung sai.

Cách chọn

Đọc ký hiệu ren, bước ren và cấp dung sai trên bản vẽ, rồi chọn mã cùng cỡ trong bảng. Khoan lỗ mồi theo cột lỗ khoan mồi của mã đó.

Cỡ renDài tổngChiều dài renChuôiMã
M 22 x 2.5140 mm34 mm18 mm35170
M 24 x 3.0160 mm38 mm18 mm35174
M 27 x 3.0160 mm38 mm20 mm35176
M 30 x 3.5180 mm45 mm22 mm35178
M 33 x 3.5180 mm50 mm25 mm35180
M 36 x 4.0200 mm56 mm28 mm35182
M 39 x 4.0200 mm60 mm32 mm35184
M 42 x 4.5200 mm60 mm32 mm35186

Технические характеристики

  • Mũi taro máy cắt ren trong một lượt chạy
  • Hệ ren: ren hệ mét tiêu chuẩn
  • Kiểu vát đầu: Form C, vát ngắn 2–3 vòng ren
  • Form C: taro ren sát đáy lỗ mù
  • Chuôi giảm, nhỏ hơn đường kính lõi ren
  • Chuôi giảm: mũi đi sâu qua lỗ
  • Vòng nhận dạng màu đen (BLACK RING)
  • Vật liệu gia công khuyến nghị: gang xám
  • Sử dụng trên máy khoan, máy taro, trung tâm gia công
  • Khuyến nghị dùng đầu kẹp taro bù dọc trục
  • Yêu cầu khoan lỗ mồi theo bảng mã
  • Vát mép miệng lỗ trước khi taro
  • Bôi dầu cắt phù hợp vật liệu chi tiết
  • Ứng dụng: bảo trì, cơ khí chế tạo
  • Ứng dụng: làm khuôn, đồ gá, gia công loạt nhỏ
  • Kiểm tra ren sau taro bằng dưỡng kiểm ren
  • Quy cách đóng gói: 01 chiếc/mã
Прайс-лист и заказ
Перетащите для изменения порядка
Код SKU Цена (EUR) Купить Наличие Chiều dài lưỡi Cấp dung sai ren Dài tổng Kiểu ren Size ren Tiêu chuẩn DIN hoặc ISO Vật liệu Đường kính chuôi
35170 142,59 € 34mm ISO2 (6H) 140mm Hệ mét, phải M 22 x 2.5 DIN 376 HSSE 18mm
35174 187,10 € 38mm ISO2 (6H) 160mm Hệ mét, phải M 24 x 3.0 DIN 376 HSSE 18mm
35176 228,58 € 38mm ISO2 (6H) 160mm Hệ mét, phải M 27 x 3.0 DIN 376 HSSE 20mm
35178 286,80 € 45mm ISO2 (6H) 180mm Hệ mét, phải M 30 x 3.5 DIN 376 HSSE 22mm
35180 352,72 € 50mm ISO2 (6H) 180mm Hệ mét, phải M 33 x 3.5 DIN 376 HSSE 25mm
35182 427,88 € 56mm ISO2 (6H) 200mm Hệ mét, phải M 36 x 4.0 DIN 376 HSSE 28mm
35184 619,55 € 60mm ISO2 (6H) 200mm Hệ mét, phải M 39 x 4.0 DIN 376 HSSE 32mm
35186 682,44 € 60mm ISO2 (6H) 200mm Hệ mét, phải M 42 x 4.5 DIN 376 HSSE 32mm
Sản phẩm cùng thư mục
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C со спиральной канавкой 35° HSSE, многосистемная резьба
907xx
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C со спиральной канавкой 35° HSSE, многосистемная резьба
5,38 €
-
1 183,93 €
★ 0 • Продано 0
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C со спиральной канавкой 35° HSSE, коническая трубная резьба NPT 1/16 – 2
997xx
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C со спиральной канавкой 35° HSSE, коническая трубная резьба NPT 1/16 – 2
38,32 €
-
940,13 €
★ 0 • Продано 0
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C HSSE, коническая трубная резьба NPT 1/16 – 2
994xx
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C HSSE, коническая трубная резьба NPT 1/16 – 2
26,79 €
-
567,41 €
★ 0 • Продано 0
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C со спиральной канавкой 35° HSSE, коническая трубная резьба NPTF 1/8 – 1
9877x
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C со спиральной канавкой 35° HSSE, коническая трубная резьба NPTF 1/8 – 1
38,32 €
-
337,42 €
★ 0 • Продано 0
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C со спиральной канавкой 35° HSS-G, коническая трубная резьба NPT 1/16 – 2
987xx
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C со спиральной канавкой 35° HSS-G, коническая трубная резьба NPT 1/16 – 2
38,32 €
-
950,85 €
★ 0 • Продано 3
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form B HSSE, коническая трубная резьба NPTF 1/16 – 2
9857x
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form B HSSE, коническая трубная резьба NPTF 1/16 – 2
29,55 €
-
1 303,60 €
★ 0 • Продано 0
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form B HSS-G, коническая трубная резьба NPT 1/16 – 1.1/2
985xx
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form B HSS-G, коническая трубная резьба NPT 1/16 – 1.1/2
28,24 €
-
483,14 €
★ 0 • Продано 0
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C HSS-G, коническая трубная резьба NPT 1/16 – 2
984xx
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C HSS-G, коническая трубная резьба NPT 1/16 – 2
23,16 €
-
512,25 €
★ 0 • Продано 0
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C со спиральной канавкой 35° HSS-G, коническая трубная резьба Rc BSPT 1/16 – 2
977xx
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form C со спиральной канавкой 35° HSS-G, коническая трубная резьба Rc BSPT 1/16 – 2
36,30 €
-
1 234,62 €
★ 0 • Продано 0
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form B HSS-G, коническая трубная резьба Rc BSPT 1/16 – 2
975xx
Метчик машинный VÖLKEL JIS B-4430 Form B HSS-G, коническая трубная резьба Rc BSPT 1/16 – 2
15,16 €
-
766,88 €
★ 0 • Продано 0

Отзывы о товаре

На основе 0 отзывов
0.0
Общее
5★ 0
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0

Станьте первым, кто оставит отзыв о «Метчик машинный BLACK RING VÖLKEL DIN 376 Form C HSSE NIT, метрическая резьба M22 – M42»

🎁 Напишите отзыв и получите 20 бонусных баллов — фото +10, видео +15.
Накапливайте бонусные баллы для обмена на уникальные подарки от Minh Khang Vinatools. Войти
Пожалуйста, войти чтобы отправить отзыв.
Недавно просмотренные
Пока нет товаров