Mũi taro máy BLACK RING VÖLKEL DIN 376 Form C HSSE NIT. Dòng này gồm 8 cỡ, ren hệ mét M22 – M42. Chuẩn DIN 376. Vật liệu HSSE. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Bảng mã ghi lỗ khoan mồi, dài tổng, chiều dài ren và chuôi từng mã. Mỗi mã giao một chiếc.
Mũi taro máy BLACK RING VÖLKEL DIN 376 Form C HSSE NIT là dòng mũi taro máy của hãng VÖLKEL, Đức. Dòng này tạo ren trong cho ren hệ mét, cỡ M22 – M42. Họ này gồm 8 mã, mã hãng từ 35170 đến 35186, mỗi mã một cỡ ren. Taro máy chạy trên máy khoan, máy taro hoặc trung tâm gia công, cắt ren trong một lượt. Dụng cụ làm theo chuẩn DIN 376, vật liệu HSSE. Cấp dung sai ren: ISO2 (6H). Theo hãng, vòng đen dành cho gang xám. DIN 376 là chuẩn taro máy chuôi giảm, chuôi nhỏ hơn lõi ren nên mũi đi sâu qua lỗ được, dùng cho cỡ trung và lớn. Form C có phần vát ngắn 2 đến 3 vòng ren, cắt được ren tới gần đáy lỗ mù.
Bảng mã ở cuối bài ghi đủ cỡ ren, lỗ khoan mồi, chiều dài tổng, chiều dài ren và chuôi của từng mã. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Sai bước ren thì ren hỏng ngay từ vòng đầu. Lỗ khoan mồi quá nhỏ làm mũi taro bó và dễ gãy. Lỗ quá lớn thì ren cạn, mối ghép yếu. Vì vậy hãy khoan lỗ mồi theo đúng số của mã đã chọn, rồi vát mép miệng lỗ trước khi taro. Mỗi mã giao một chiếc, kèm mã EAN của hãng khi hãng có công bố. Dòng này dùng trong bảo trì, cơ khí chế tạo, làm khuôn gá và gia công loạt nhỏ. Thông số trong bảng lấy theo dữ liệu hãng công bố cho từng mã.
Khoan lỗ mồi đúng đường kính ghi trong bảng mã, rồi vát mép miệng lỗ. Bôi dầu cắt hợp với vật liệu chi tiết. Giữ mũi taro thẳng trục với lỗ ngay từ vòng đầu.
Trên máy, giữ bước tiến khớp với bước ren và tốc độ quay ổn định. Dùng đầu kẹp taro có bù dọc trục khi máy không đồng bộ được bước tiến. Theo dõi mô men cắt để biết sớm khi mũi mòn.
Taro xong thì làm sạch phoi trong lỗ và kiểm ren bằng dưỡng hoặc vít mẫu trước khi lắp.
Lỗ ren làm xong kiểm bằng dưỡng kiểm ren trong VÖLKEL cùng hệ ren và cấp dung sai.
Đọc ký hiệu ren, bước ren và cấp dung sai trên bản vẽ, rồi chọn mã cùng cỡ trong bảng. Khoan lỗ mồi theo cột lỗ khoan mồi của mã đó.
| Cỡ ren | Dài tổng | Chiều dài ren | Chuôi | Mã |
|---|---|---|---|---|
| M 22 x 2.5 | 140 mm | 34 mm | 18 mm | 35170 |
| M 24 x 3.0 | 160 mm | 38 mm | 18 mm | 35174 |
| M 27 x 3.0 | 160 mm | 38 mm | 20 mm | 35176 |
| M 30 x 3.5 | 180 mm | 45 mm | 22 mm | 35178 |
| M 33 x 3.5 | 180 mm | 50 mm | 25 mm | 35180 |
| M 36 x 4.0 | 200 mm | 56 mm | 28 mm | 35182 |
| M 39 x 4.0 | 200 mm | 60 mm | 32 mm | 35184 |
| M 42 x 4.5 | 200 mm | 60 mm | 32 mm | 35186 |
| SKU 코드 | 가격 (EUR) | 구매 | 재고 | Chiều dài lưỡi | Cấp dung sai ren | Dài tổng | Kiểu ren | Size ren | Tiêu chuẩn DIN hoặc ISO | Vật liệu | Đường kính chuôi | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ⋮⋮ | 35170 | €142.33 | 34mm | ISO2 (6H) | 140mm | Hệ mét, phải | M 22 x 2.5 | DIN 376 | HSSE | 18mm | |||
| ⋮⋮ | 35174 | €186.75 | 38mm | ISO2 (6H) | 160mm | Hệ mét, phải | M 24 x 3.0 | DIN 376 | HSSE | 18mm | |||
| ⋮⋮ | 35176 | €228.15 | 38mm | ISO2 (6H) | 160mm | Hệ mét, phải | M 27 x 3.0 | DIN 376 | HSSE | 20mm | |||
| ⋮⋮ | 35178 | €286.26 | 45mm | ISO2 (6H) | 180mm | Hệ mét, phải | M 30 x 3.5 | DIN 376 | HSSE | 22mm | |||
| ⋮⋮ | 35180 | €352.06 | 50mm | ISO2 (6H) | 180mm | Hệ mét, phải | M 33 x 3.5 | DIN 376 | HSSE | 25mm | |||
| ⋮⋮ | 35182 | €427.08 | 56mm | ISO2 (6H) | 200mm | Hệ mét, phải | M 36 x 4.0 | DIN 376 | HSSE | 28mm | |||
| ⋮⋮ | 35184 | €618.39 | 60mm | ISO2 (6H) | 200mm | Hệ mét, phải | M 39 x 4.0 | DIN 376 | HSSE | 32mm | |||
| ⋮⋮ | 35186 | €681.16 | 60mm | ISO2 (6H) | 200mm | Hệ mét, phải | M 42 x 4.5 | DIN 376 | HSSE | 32mm |










| SKU 코드 | 가격 (EUR) | 재고 | |
|---|---|---|---|
| 옵션 로딩 중... | |||
