Dưỡng kiểm ren trong GO-NOGO VÖLKEL ren hệ mét M1 – M36, 42 cỡ. Dưỡng hai đầu GO và NOGO trên một thân. Dung sai 6H. Chuẩn DIN ISO 1502, ren phải. Dùng kiểm lỗ ren sau khi taro hoặc sửa ren. Dưỡng chỉ để kiểm, không dùng để cắt hay sửa ren.
Dưỡng kiểm ren trong GO-NOGO VÖLKEL ren hệ mét M1 – M36 dùng để kiểm lỗ ren trong sau khi taro hoặc sửa ren. Họ này gồm 42 mã, mã hãng từ 16000 đến 16501, mỗi mã một cỡ ren. Lỗ ren sai cỡ hay sai dung sai sẽ chặn khâu lắp ráp. Kiểm bằng dưỡng ngay sau khi taro giúp phát hiện lỗi trước khi chi tiết đi tiếp. Ký hiệu M là ren hệ mét ISO, ghi theo đường kính danh nghĩa và bước ren. Hai số này phải khớp đúng lỗ ren cần kiểm. Mỗi chiếc là dưỡng hai đầu: một đầu GO, một đầu NOGO trên cùng thân dưỡng. Một lần kiểm là biết ngay lỗ ren đạt hay không đạt. Đầu GO phải vặn vào được, đầu NOGO thì không được vặn vào quá mức cho phép. Cấp dung sai của cả họ là 6H.
Cấp này phải trùng với cấp ghi trên bản vẽ. Một số cỡ có thêm bản phủ DLC, ghi ở cột lớp phủ của từng mã. Dưỡng làm theo chuẩn DIN ISO 1502, ren phải, mỗi mã giao một chiếc. Dưỡng dùng trong sản xuất, bảo trì, phòng dụng cụ và kiểm hàng nhập. Nó chỉ để kiểm, không dùng để cắt, sửa hay làm sạch ren. Ren ngoài thì kiểm bằng dưỡng vòng, không dùng dưỡng nút. Bảng mã ở cuối bài liệt kê đủ cỡ ren và mã hãng của họ này.
Đầu GO phải vặn vào lỗ ren nhẹ nhàng. Đầu NOGO không được vặn vào quá mức quy trình kiểm cho phép. Lỗ đạt cả hai điều kiện thì ren nằm trong dung sai.
Dưỡng dùng để duyệt chi tiết sau khi taro, sau khi làm sạch ren hay sau khi sửa ren. Kết quả lọt hay không lọt rõ ràng, nên khâu kiểm tách hẳn khỏi khâu gia công. Kiểm bằng dưỡng chuyên dùng cho kết quả lặp lại được giữa các ca và các người kiểm.
Cách kiểm theo hãng: đối chiếu ký hiệu ren với bản vẽ, rồi làm sạch phoi, bụi và bavia trong lỗ. Vặn dưỡng vào nhẹ tay, không ép. Thấy nặng tay thì dừng lại, vì lỗ có thể bẩn, hỏng hoặc sai cỡ. Ghi kết quả vào phiếu kiểm trước khi nhận hay sửa chi tiết. Lau sạch và bảo quản dưỡng sau khi dùng.
Dưỡng đi cùng mũi taro VÖLKEL đúng cỡ ren: taro máy và taro tay. Taro xong thì kiểm ngay bằng dưỡng trước khi chuyển chi tiết sang lắp ráp.
Đọc ký hiệu ren và cấp dung sai trên bản vẽ hoặc phiếu kiểm. Chọn mã có đúng cỡ ren, bước ren và cấp dung sai đó.
Cỡ lớn hơn bảng dưới đây có dưỡng GO và NOGO rời, nằm ở hai bài riêng.
| Cỡ ren | Lớp phủ | Mã |
|---|---|---|
| M 1 x 0.25 | — | 16000 |
| M 1.4 x 0.3 | — | 16003 |
| M 1.6 x 0.35 | — | 16004 |
| M 2 x 0.4 | — | 16007 |
| M 2.2 x 0.45 | — | 16497 |
| M 2.3 x 0.4 | — | 16498 |
| M 2.5 x 0.45 | — | 16010 |
| M 2.6 x 0.45 | — | 16499 |
| M 3 x 0.5 | — | 16012 |
| M 3.5 x 0.6 | — | 16013 |
| M 4 x 0.7 | — | 16014 |
| M 4.5 x 0.75 | — | 16500 |
| M 5 x 0.8 | — | 16016 |
| M 5.5 x 0.9 | — | 16501 |
| M 6 x 1.0 | — | 16019 |
| M 7 x 1.0 | — | 16020 |
| M 8 x 1.25 | — | 16021 |
| M 9 x 1.25 | — | 16022 |
| M 10 x 1.5 | — | 16023 |
| M 11 x 1.5 | — | 16024 |
| M 12 x 1.75 | — | 16025 |
| M 14 x 2.0 | — | 16027 |
| M 16 x 2.0 | — | 16028 |
| M 18 x 2.5 | — | 16029 |
| M 20 x 2.5 | — | 16030 |
| M 22 x 2.5 | — | 16031 |
| M 24 x 3.0 | — | 16032 |
| M 27 x 3.0 | — | 16033 |
| M 30 x 3.5 | — | 16034 |
| M 33 x 3.5 | — | 16035 |
| M 36 x 4.0 | — | 16036 |
| M 3 x 0.5 | DLC | 16474 |
| M 4 x 0.7 | DLC | 16475 |
| M 5 x 0.8 | DLC | 16476 |
| M 6 x 1.0 | DLC | 16477 |
| M 8 x 1.25 | DLC | 16478 |
| M 10 x 1.5 | DLC | 16479 |
| M 12 x 1.75 | DLC | 16480 |
| M 14 x 2.0 | DLC | 16481 |
| M 16 x 2.0 | DLC | 16482 |
| M 20 x 2.5 | DLC | 16483 |
| M 24 x 3.0 | DLC | 16484 |
| Код SKU | Цена (EUR) | Купить | Наличие | Cấp dung sai ren | Kiểu ren | Kiểu đầu đo | Lớp phủ | Size ren | Tiêu chuẩn DIN hoặc ISO | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ⋮⋮ | 16000 | 116,32 € | 6H | Hệ mét ISO | GO NOGO hai đầu | - | M1 x 0.25 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 16003 | 116,32 € | 6H | Hệ mét ISO | GO NOGO hai đầu | - | M 1.4 x 0.3 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 16004 | 116,32 € | 6H | Hệ mét ISO | GO NOGO hai đầu | - | M 1.6 x 0.35 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 16007 | 82,70 € | 6H | Hệ mét ISO | GO NOGO hai đầu | - | M 2 x 0.4 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 16497 | 104,51 € | 6H | Hệ mét ISO | GO NOGO hai đầu | - | M 2.2 x 0.45 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 16498 | 104,51 € | 6H | Hệ mét ISO | GO NOGO hai đầu | - | M 2.3 x 0.4 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 16010 | 82,70 € | 6H | Hệ mét ISO | GO NOGO hai đầu | - | M 2.5 x 0.45 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 16499 | 104,51 € | 6H | Hệ mét ISO | GO NOGO hai đầu | - | M 2.6 x 0.45 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 16012 | 78,11 € | 6H | Hệ mét ISO | GO NOGO hai đầu | - | M 3 x 0.5 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 16013 | 72,67 € | 6H | Hệ mét ISO | GO NOGO hai đầu | - | M 3.5 x 0.6 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 16014 | 68,91 € | 6H | Hệ mét ISO | GO NOGO hai đầu | - | M 4 x 0.7 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 16500 | 88,48 € | 6H | Hệ mét ISO | GO NOGO hai đầu | - | M 4.5 x 0.75 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 16016 | 68,91 € | 6H | Hệ mét ISO | GO NOGO hai đầu | - | M 5 x 0.8 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 16501 | 88,48 € | 6H | Hệ mét ISO | GO NOGO hai đầu | - | M 5.5 x 0.9 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 16019 | 68,91 € | 6H | Hệ mét ISO | GO NOGO hai đầu | - | M 6 x 1.0 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 16020 | 68,91 € | 6H | Hệ mét ISO | GO NOGO hai đầu | - | M 7 x 1.0 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 16021 | 68,11 € | 6H | Hệ mét ISO | GO NOGO hai đầu | - | M 8 x 1.25 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 16022 | 72,84 € | 6H | Hệ mét ISO | GO NOGO hai đầu | - | M 9 x 1.25 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 16023 | 72,84 € | 6H | Hệ mét ISO | GO NOGO hai đầu | - | M 10 x 1.5 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 16024 | 78,11 € | 6H | Hệ mét ISO | GO NOGO hai đầu | - | M11x1.5 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 16025 | 78,11 € | 6H | Hệ mét ISO | GO NOGO hai đầu | - | M 12 x 1.75 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 16027 | 82,70 € | 6H | Hệ mét ISO | GO NOGO hai đầu | - | M 14 x 2.0 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 16028 | 89,41 € | 6H | Hệ mét ISO | GO NOGO hai đầu | - | M 16 x 2.0 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 16029 | 99,51 € | 6H | Hệ mét ISO | GO NOGO hai đầu | - | M 18 x 2.5 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 16030 | 107,20 € | 6H | Hệ mét ISO | GO NOGO hai đầu | - | M 20 x 2.5 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 16031 | 116,32 € | 6H | Hệ mét ISO | GO NOGO hai đầu | - | M 22 x 2.5 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 16032 | 124,01 € | 6H | Hệ mét ISO | GO NOGO hai đầu | - | M 24 x 3.0 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 16033 | 136,25 € | 6H | Hệ mét ISO | GO NOGO hai đầu | - | M 27 x 3.0 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 16034 | 148,50 € | 6H | Hệ mét ISO | GO NOGO hai đầu | - | M 30 x 3.5 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 16035 | 157,69 € | 6H | Hệ mét ISO | GO NOGO hai đầu | - | M 33 x 3.5 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 16036 | 171,48 € | 6H | Hệ mét ISO | GO NOGO hai đầu | - | M 36 x 4.0 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 16474 | 136,25 € | 6H | Hệ mét ISO | GO NOGO hai đầu | DLC | M 3 x 0.5 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 16475 | 129,37 € | 6H | Hệ mét ISO | GO NOGO hai đầu | DLC | M 4 x 0.7 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 16476 | 124,01 € | 6H | Hệ mét ISO | GO NOGO hai đầu | DLC | M 5 x 0.8 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 16477 | 122,40 € | 6H | Hệ mét ISO | GO NOGO hai đầu | DLC | M 6 x 1.0 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 16478 | 129,37 € | 6H | Hệ mét ISO | GO NOGO hai đầu | DLC | M 8 x 1.25 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 16479 | 140,88 € | 6H | Hệ mét ISO | GO NOGO hai đầu | DLC | M 10 x 1.5 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 16480 | 156,12 € | 6H | Hệ mét ISO | GO NOGO hai đầu | DLC | M 12 x 1.75 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 16481 | 171,48 € | 6H | Hệ mét ISO | GO NOGO hai đầu | DLC | M 14 x 2.0 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 16482 | 182,18 € | 6H | Hệ mét ISO | GO NOGO hai đầu | DLC | M 16 x 2.0 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 16483 | 215,90 € | 6H | Hệ mét ISO | GO NOGO hai đầu | DLC | M 20 x 2.5 | DIN ISO 1502 | |||
| ⋮⋮ | 16484 | 274,02 € | 6H | Hệ mét ISO | GO NOGO hai đầu | DLC | M 24 x 3.0 | DIN ISO 1502 |










Станьте первым, кто оставит отзыв о «Калибр-пробка резьбовая GO-NOGO VÖLKEL, метрическая резьба M1 – M36, допуск 6H, с покрытием DLC»
| Код SKU | Цена (EUR) | Наличие | |
|---|---|---|---|
| Загрузка вариантов... | |||
