Hotline: 09 8484 7029 Email: [email protected]
Dwosing ulir dalam

Dwosing ulir dalam GO-NOGO VÖLKEL ulir metrik M1 – M36, toleransi 6H, bersalut DLC

★ 0.0 (0 ulasan)
Terjual: 0
Tontonan: 0
Diimport dari: Jerman
Asal: Jerman

Dưỡng kiểm ren trong GO-NOGO VÖLKEL ren hệ mét M1 – M36, 42 cỡ. Dưỡng hai đầu GO và NOGO trên một thân. Dung sai 6H. Chuẩn DIN ISO 1502, ren phải. Dùng kiểm lỗ ren sau khi taro hoặc sửa ren. Dưỡng chỉ để kiểm, không dùng để cắt hay sửa ren.

SKU: 160xx
42 varian
€68.24 - €274.53
Status stok: Berbeza mengikut SKU
Harga indikatif
Penerangan

Dưỡng kiểm ren trong GO-NOGO VÖLKEL ren hệ mét M1 – M36 dùng để kiểm lỗ ren trong sau khi taro hoặc sửa ren. Họ này gồm 42 mã, mã hãng từ 16000 đến 16501, mỗi mã một cỡ ren. Lỗ ren sai cỡ hay sai dung sai sẽ chặn khâu lắp ráp. Kiểm bằng dưỡng ngay sau khi taro giúp phát hiện lỗi trước khi chi tiết đi tiếp. Ký hiệu M là ren hệ mét ISO, ghi theo đường kính danh nghĩa và bước ren. Hai số này phải khớp đúng lỗ ren cần kiểm. Mỗi chiếc là dưỡng hai đầu: một đầu GO, một đầu NOGO trên cùng thân dưỡng. Một lần kiểm là biết ngay lỗ ren đạt hay không đạt. Đầu GO phải vặn vào được, đầu NOGO thì không được vặn vào quá mức cho phép. Cấp dung sai của cả họ là 6H.

Cấp này phải trùng với cấp ghi trên bản vẽ. Một số cỡ có thêm bản phủ DLC, ghi ở cột lớp phủ của từng mã. Dưỡng làm theo chuẩn DIN ISO 1502, ren phải, mỗi mã giao một chiếc. Dưỡng dùng trong sản xuất, bảo trì, phòng dụng cụ và kiểm hàng nhập. Nó chỉ để kiểm, không dùng để cắt, sửa hay làm sạch ren. Ren ngoài thì kiểm bằng dưỡng vòng, không dùng dưỡng nút. Bảng mã ở cuối bài liệt kê đủ cỡ ren và mã hãng của họ này.

Dưỡng kiểm ren trong GO-NOGO VÖLKEL ren hệ mét M1 – M36

Tính năng và ứng dụng

Đầu GO phải vặn vào lỗ ren nhẹ nhàng. Đầu NOGO không được vặn vào quá mức quy trình kiểm cho phép. Lỗ đạt cả hai điều kiện thì ren nằm trong dung sai.

Dưỡng dùng để duyệt chi tiết sau khi taro, sau khi làm sạch ren hay sau khi sửa ren. Kết quả lọt hay không lọt rõ ràng, nên khâu kiểm tách hẳn khỏi khâu gia công. Kiểm bằng dưỡng chuyên dùng cho kết quả lặp lại được giữa các ca và các người kiểm.

Cách kiểm theo hãng: đối chiếu ký hiệu ren với bản vẽ, rồi làm sạch phoi, bụi và bavia trong lỗ. Vặn dưỡng vào nhẹ tay, không ép. Thấy nặng tay thì dừng lại, vì lỗ có thể bẩn, hỏng hoặc sai cỡ. Ghi kết quả vào phiếu kiểm trước khi nhận hay sửa chi tiết. Lau sạch và bảo quản dưỡng sau khi dùng.

Dùng kèm với

Dưỡng đi cùng mũi taro VÖLKEL đúng cỡ ren: taro máy và taro tay. Taro xong thì kiểm ngay bằng dưỡng trước khi chuyển chi tiết sang lắp ráp.

Cách chọn

Đọc ký hiệu ren và cấp dung sai trên bản vẽ hoặc phiếu kiểm. Chọn mã có đúng cỡ ren, bước ren và cấp dung sai đó.

Cỡ lớn hơn bảng dưới đây có dưỡng GO và NOGO rời, nằm ở hai bài riêng.

Cỡ renLớp phủMã
M 1 x 0.25—16000
M 1.4 x 0.3—16003
M 1.6 x 0.35—16004
M 2 x 0.4—16007
M 2.2 x 0.45—16497
M 2.3 x 0.4—16498
M 2.5 x 0.45—16010
M 2.6 x 0.45—16499
M 3 x 0.5—16012
M 3.5 x 0.6—16013
M 4 x 0.7—16014
M 4.5 x 0.75—16500
M 5 x 0.8—16016
M 5.5 x 0.9—16501
M 6 x 1.0—16019
M 7 x 1.0—16020
M 8 x 1.25—16021
M 9 x 1.25—16022
M 10 x 1.5—16023
M 11 x 1.5—16024
M 12 x 1.75—16025
M 14 x 2.0—16027
M 16 x 2.0—16028
M 18 x 2.5—16029
M 20 x 2.5—16030
M 22 x 2.5—16031
M 24 x 3.0—16032
M 27 x 3.0—16033
M 30 x 3.5—16034
M 33 x 3.5—16035
M 36 x 4.0—16036
M 3 x 0.5DLC16474
M 4 x 0.7DLC16475
M 5 x 0.8DLC16476
M 6 x 1.0DLC16477
M 8 x 1.25DLC16478
M 10 x 1.5DLC16479
M 12 x 1.75DLC16480
M 14 x 2.0DLC16481
M 16 x 2.0DLC16482
M 20 x 2.5DLC16483
M 24 x 3.0DLC16484

Spesifikasi

  • Dưỡng nút kiểm ren trong, hai đầu GO và NOGO
  • Hai đầu kiểm liền trên cùng một thân dưỡng
  • Ren hệ mét ISO, ren phải
  • Đầu GO: vặn vào lỗ ren nhẹ nhàng
  • Đầu NOGO: không vặn vào quá mức cho phép
  • Kết quả kiểm dạng lọt / không lọt, trực quan
  • Kiểm lỗ ren sau taro, sau sửa ren
  • Kiểm chi tiết trước khâu lắp ráp
  • Độ lặp lại kết quả cao giữa các ca kiểm
  • Dụng cụ kiểm tra: không cắt, không sửa, không làm sạch ren
  • Ứng dụng: sản xuất, bảo trì, phòng dụng cụ, kiểm hàng nhập
  • Quy cách giao: 01 chiếc / mã
  • Khuyến nghị làm sạch phoi, bụi, bavia trước khi kiểm
Senarai harga & Pesanan
Seret untuk menyusun semula
Kod SKU Harga (EUR) Beli Stok Cấp dung sai ren Kiểu ren Kiểu đầu đo Lớp phủ Size ren Tiêu chuẩn DIN hoặc ISO
16000 €116.54 6H Hệ mét ISO GO NOGO hai đầu - M1 x 0.25 DIN ISO 1502
16003 €116.54 6H Hệ mét ISO GO NOGO hai đầu - M 1.4 x 0.3 DIN ISO 1502
16004 €116.54 6H Hệ mét ISO GO NOGO hai đầu - M 1.6 x 0.35 DIN ISO 1502
16007 €82.86 6H Hệ mét ISO GO NOGO hai đầu - M 2 x 0.4 DIN ISO 1502
16497 €104.71 6H Hệ mét ISO GO NOGO hai đầu - M 2.2 x 0.45 DIN ISO 1502
16498 €104.71 6H Hệ mét ISO GO NOGO hai đầu - M 2.3 x 0.4 DIN ISO 1502
16010 €82.86 6H Hệ mét ISO GO NOGO hai đầu - M 2.5 x 0.45 DIN ISO 1502
16499 €104.71 6H Hệ mét ISO GO NOGO hai đầu - M 2.6 x 0.45 DIN ISO 1502
16012 €78.25 6H Hệ mét ISO GO NOGO hai đầu - M 3 x 0.5 DIN ISO 1502
16013 €72.81 6H Hệ mét ISO GO NOGO hai đầu - M 3.5 x 0.6 DIN ISO 1502
16014 €69.04 6H Hệ mét ISO GO NOGO hai đầu - M 4 x 0.7 DIN ISO 1502
16500 €88.64 6H Hệ mét ISO GO NOGO hai đầu - M 4.5 x 0.75 DIN ISO 1502
16016 €69.04 6H Hệ mét ISO GO NOGO hai đầu - M 5 x 0.8 DIN ISO 1502
16501 €88.64 6H Hệ mét ISO GO NOGO hai đầu - M 5.5 x 0.9 DIN ISO 1502
16019 €69.04 6H Hệ mét ISO GO NOGO hai đầu - M 6 x 1.0 DIN ISO 1502
16020 €69.04 6H Hệ mét ISO GO NOGO hai đầu - M 7 x 1.0 DIN ISO 1502
16021 €68.24 6H Hệ mét ISO GO NOGO hai đầu - M 8 x 1.25 DIN ISO 1502
16022 €72.98 6H Hệ mét ISO GO NOGO hai đầu - M 9 x 1.25 DIN ISO 1502
16023 €72.98 6H Hệ mét ISO GO NOGO hai đầu - M 10 x 1.5 DIN ISO 1502
16024 €78.25 6H Hệ mét ISO GO NOGO hai đầu - M11x1.5 DIN ISO 1502
16025 €78.25 6H Hệ mét ISO GO NOGO hai đầu - M 12 x 1.75 DIN ISO 1502
16027 €82.86 6H Hệ mét ISO GO NOGO hai đầu - M 14 x 2.0 DIN ISO 1502
16028 €89.58 6H Hệ mét ISO GO NOGO hai đầu - M 16 x 2.0 DIN ISO 1502
16029 €99.70 6H Hệ mét ISO GO NOGO hai đầu - M 18 x 2.5 DIN ISO 1502
16030 €107.40 6H Hệ mét ISO GO NOGO hai đầu - M 20 x 2.5 DIN ISO 1502
16031 €116.54 6H Hệ mét ISO GO NOGO hai đầu - M 22 x 2.5 DIN ISO 1502
16032 €124.24 6H Hệ mét ISO GO NOGO hai đầu - M 24 x 3.0 DIN ISO 1502
16033 €136.51 6H Hệ mét ISO GO NOGO hai đầu - M 27 x 3.0 DIN ISO 1502
16034 €148.78 6H Hệ mét ISO GO NOGO hai đầu - M 30 x 3.5 DIN ISO 1502
16035 €157.99 6H Hệ mét ISO GO NOGO hai đầu - M 33 x 3.5 DIN ISO 1502
16036 €171.80 6H Hệ mét ISO GO NOGO hai đầu - M 36 x 4.0 DIN ISO 1502
16474 €136.51 6H Hệ mét ISO GO NOGO hai đầu DLC M 3 x 0.5 DIN ISO 1502
16475 €129.62 6H Hệ mét ISO GO NOGO hai đầu DLC M 4 x 0.7 DIN ISO 1502
16476 €124.24 6H Hệ mét ISO GO NOGO hai đầu DLC M 5 x 0.8 DIN ISO 1502
16477 €122.63 6H Hệ mét ISO GO NOGO hai đầu DLC M 6 x 1.0 DIN ISO 1502
16478 €129.62 6H Hệ mét ISO GO NOGO hai đầu DLC M 8 x 1.25 DIN ISO 1502
16479 €141.15 6H Hệ mét ISO GO NOGO hai đầu DLC M 10 x 1.5 DIN ISO 1502
16480 €156.41 6H Hệ mét ISO GO NOGO hai đầu DLC M 12 x 1.75 DIN ISO 1502
16481 €171.80 6H Hệ mét ISO GO NOGO hai đầu DLC M 14 x 2.0 DIN ISO 1502
16482 €182.53 6H Hệ mét ISO GO NOGO hai đầu DLC M 16 x 2.0 DIN ISO 1502
16483 €216.31 6H Hệ mét ISO GO NOGO hai đầu DLC M 20 x 2.5 DIN ISO 1502
16484 €274.53 6H Hệ mét ISO GO NOGO hai đầu DLC M 24 x 3.0 DIN ISO 1502

Ulasan produk

Berdasarkan 0 ulasan
0.0
Keseluruhan
5★ 0
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0

Jadilah yang pertama menilai “Dwosing ulir dalam GO-NOGO VÖLKEL ulir metrik M1 – M36, toleransi 6H, bersalut DLC”

🎁 Tulis ulasan untuk dapatkan 20 mata ganjaran — foto +10, video +15.
Kumpul mata ganjaran untuk menebus hadiah eksklusif daripada Minh Khang Vinatools. Log masuk
Sila log masuk untuk hantar ulasan.
Dilihat baru-baru ini
Tiada item lagi