Hotline: 09 8484 7029 Email: [email protected]
Alat pemasang V-COIL

Alat pemasang V-COIL VÖLKEL mengikut nombor, No. 2 – No. 23

★ 0.0 (0 ulasan)
Terjual: 0
Tontonan: 0
Diimport dari: Jerman
Asal: Jerman

Tay cấy ren V-COIL VÖLKEL theo số No. 2 – No. 23. Dòng này gồm 21 mã, No. 2 – No. 23. Tay cấy lắp ren cấy dạng lò xo dây V-COIL vào lỗ ren STI đã taro. Đây là bước cuối của quy trình sửa ren bằng ren cấy. Chọn tay cấy đúng cỡ ren cấy, các cỡ gần nhau không dùng thay cho nhau.

SKU: 080xx
21 varian
€10.07 - €24.00
Status stok: Berbeza mengikut SKU
Harga indikatif
Penerangan

Tay cấy ren V-COIL VÖLKEL theo số No. 2 – No. 23 dùng để lắp ren cấy dạng lò xo dây V-COIL vào lỗ ren STI đã taro sẵn. Dòng này gồm 21 mã, mã hãng từ 08002 đến 08023. Ren cấy dùng để sửa lỗ ren bị hỏng, hoặc làm lỗ ren bền hơn trên vật liệu mềm. Quy trình sửa ren gồm ba bước: khoan lại lỗ, taro lỗ bằng mũi taro STI, rồi lắp ren cấy. Tay cấy ren dùng ở bước cuối, khi lỗ ren STI đã taro xong. Tay cấy chỉ để lắp, không cắt ren, nên lỗ phải được chuẩn bị đúng trước khi dùng. Mỗi số tay cấy dùng chung cho vài cỡ ren hệ mét và ren inch có cùng đường kính ren cấy. Ví dụ No. 2 dùng cho M 2 x 0.4, M 2.2 x 0.45 và UNC No. 2.

Bảng mã ở cuối bài ghi đủ các cỡ ren mà từng số tay cấy dùng được. Chọn đúng cỡ tay cấy theo cỡ ren cấy, vì các cỡ ren gần nhau không dùng thay cho nhau được. Trước khi lắp, kiểm lại cỡ tay cấy, loại ren cấy và vị trí ren cấy cần nằm trong lỗ. Tay cấy ren dùng trong bảo trì, xưởng sửa chữa và bàn lắp ráp. Thông số trong bảng lấy theo dữ liệu hãng công bố cho từng mã. Mỗi mã giao một chiếc.

Tay cấy ren V-COIL VÖLKEL theo số No. 2 – No. 23

Tính năng và ứng dụng

Tay cấy giữ ren cấy và vặn nó vào lỗ ren STI theo đúng đường ren.

Cách lắp: làm sạch phoi và dầu trong lỗ STI. Đặt ren cấy lên tay cấy đúng chiều. Đưa tay cấy thẳng trục với lỗ rồi vặn đều tay cho ren cấy đi vào. Dừng khi ren cấy nằm đúng độ sâu, rồi rút tay cấy ra theo chiều ngược lại.

Giới hạn: tay cấy chỉ dùng cho đúng cỡ ren cấy ghi trên mã. Lỗ chưa taro STI thì không lắp được.

Dùng kèm với

Tay cấy dùng cùng mũi taro STI và ren cấy V-COIL cùng cỡ. Lỗ STI có thể kiểm trước bằng dưỡng kiểm ren STI VÖLKEL.

Ren cấy có chân thì sau khi lắp bẻ chân bằng dụng cụ bẻ chân ren V-COIL.

Cách chọn

Xác định cỡ ren cần sửa, rồi chọn mã tay cấy cùng cỡ trong bảng. Với tay cấy theo số, tìm cỡ ren của mình ở cột cỡ ren dùng được.

CỡCỡ ren dùng đượcMã
No. 2M 2 x 0.4, M 2.2 x 0.45, UNC No. 208002
No. 3M 2.5 x 0.4508003
No. 4M 3 x 0.5, UNC No. 5, UNC và UNF No. 4, BSW 1/808004
No. 5M 3.5 x 0.6, UNC và UNF No. 608005
No. 6M 4 x 0.7, UNC và UNF No. 808006
No. 7BSW 3/16, UNC No. 1008007
No. 8M 5 x 0.8, UNF No. 10, UNC No. 12, BSF 3/1608008
No. 9M 6 x 1.0, UNC và UNF 1/4, BSW/BSF 1/408009
No. 10M 7 x 1.0, UNC/BSW 5/1608010
No. 11M 8 x 1.25, M 8 x 1.0, UNF/BSF 5/1608011
No. 12M 9 x 1.25, M 9 x 1.0, UNC/BSW 3/808012
No. 13M 10 x 1.5, M 10 x 1.25, M 10 x 1.0, UNF/BSF 3/808013
No. 14M 11 x 1.5, M 11 x 1.25, UNC và UNF 7/16, BSW/BSF 7/1608014
No. 15M 12 x 1.75, M 12 x 1.5, M 12 x 1.25, M 12 x 1.0, UNC và UNF 1/2, BSW/BSF 1/208015
No. 16M 14 x 2.0, M 14 x 1.5, UNC và UNF 9/16, BSW/BSF 9/1608016
No. 17M 14 x 1.25, M 14 x 1.008017
No. 18M 16 x 2.0, M 16 x 1.5, UNC và UNF 5/8, BSW/BSF 5/808018
No. 20M 18 x 2.5, M 18 x 2.0, M 18 x 1.5, UNC 3/4, BSW/BSF 3/408020
No. 21M 20 x 2.5, M 20 x 2.0, M 20 x 1.5, UNF 3/408021
No. 22M 22 x 2.5, M 22 x 2.0, M 22 x 1.5, UNC và UNF 7/8, BSW/BSF 7/808022
No. 23M 24 x 3.0, M 24 x 2.0, M 24 x 1.5, UNC và UNF 1", BSW/BSF 1"08023

Spesifikasi

  • Dụng cụ lắp ren cấy dạng lò xo dây V-COIL
  • Công dụng: vặn ren cấy vào lỗ ren STI đã taro
  • Dùng ở bước cuối quy trình sửa ren bằng ren cấy
  • Ứng dụng: phục hồi lỗ ren hỏng
  • Ứng dụng: tăng bền lỗ ren trên vật liệu mềm
  • Thao tác vặn tay, dẫn hướng đồng trục với lỗ ren
  • Kiểm soát độ sâu ren cấy khi lắp
  • Không cắt ren, lỗ phải taro STI trước
  • Dùng kèm mũi taro STI cùng cỡ
  • Dùng kèm ren cấy V-COIL cùng cỡ
  • Tương thích ren hệ mét, UNC, UNF, BSW, BSF
  • Mỗi cỡ dùng riêng, không thay thế lẫn nhau
  • Lĩnh vực: bảo trì, xưởng sửa chữa, bàn lắp ráp
  • Quy cách giao hàng: 1 chiếc/mã
Senarai harga & Pesanan
Seret untuk menyusun semula
Kod SKU Harga (EUR) Beli Stok Cỡ danh nghĩa Size ren
08002 €10.07 No. 2 M 2 x 0.4, M 2.2 x 0.45, UNC No. 2
08003 €10.07 No. 3 M 2.5 x 0.45
08004 €10.07 No. 4 BSW 1/8, M 3 x 0.5, UNC No. 5, UNC và UNF No. 4
08005 €10.07 No. 5 M 3.5 x 0.6, UNC và UNF No. 6
08006 €10.07 No. 6 M 4 x 0.7, UNC và UNF No. 8
08007 €10.07 No. 7 BSW 3/16, UNC No. 10
08008 €10.07 No. 8 BSF 3/16, M 5 x 0.8, UNC No. 12, UNF No. 10
08009 €10.07 No. 9 BSW/BSF 1/4, M 6 x 1.0, UNC và UNF 1/4
08010 €11.51 No. 10 M 7 x 1.0, UNC/BSW 5/16
08011 €11.51 No. 11 M 8 x 1.0, M 8 x 1.25, UNF/BSF 5/16
08012 €12.69 No. 12 M 9 x 1.0, M 9 x 1.25, UNC/BSW 3/8
08013 €12.69 No. 13 M 10 x 1.0, M 10 x 1.5, M10x1.25, UNF/BSF 3/8
08014 €14.50 No. 14 BSW/BSF 7/16, M 11 x 1.25, M11x1.5, UNC và UNF 7/16
08015 €14.50 No. 15 BSW/BSF 1/2, M 12 x 1.0, M 12 x 1.75, M12x1.25, M12x1.5, UNC và UNF 1/2
08016 €17.32 No. 16 BSW/BSF 9/16, M 14 x 2.0, M14x1.5, UNC và UNF 9/16
08017 €17.32 No. 17 M 14 x 1.0, M14x1.25
08018 €19.20 No. 18 BSW/BSF 5/8, M 16 x 2.0, M16x1.5, UNC và UNF 5/8
08020 €19.20 No. 20 BSW/BSF 3/4, M 18 x 2.0, M 18 x 2.5, M18x1.5, UNC 3/4
08021 €19.20 No. 21 M 20 x 2.0, M 20 x 2.5, M20x1.5, UNF 3/4
08022 €24.00 No. 22 BSW/BSF 7/8, M 22 x 2.0, M 22 x 2.5, M22x1.5, UNC và UNF 7/8
08023 €24.00 No. 23 BSW/BSF 1", M 24 x 2.0, M 24 x 3.0, M24x1.5, UNC và UNF 1"

Ulasan produk

Berdasarkan 0 ulasan
0.0
Keseluruhan
5★ 0
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0

Jadilah yang pertama menilai “Alat pemasang V-COIL VÖLKEL mengikut nombor, No. 2 – No. 23”

🎁 Tulis ulasan untuk dapatkan 20 mata ganjaran — foto +10, video +15.
Kumpul mata ganjaran untuk menebus hadiah eksklusif daripada Minh Khang Vinatools. Log masuk
Sila log masuk untuk hantar ulasan.
Dilihat baru-baru ini
Tiada item lagi