Tay cấy ren V-COIL VÖLKEL theo số No. 2 – No. 23. Dòng này gồm 21 mã, No. 2 – No. 23. Tay cấy lắp ren cấy dạng lò xo dây V-COIL vào lỗ ren STI đã taro. Đây là bước cuối của quy trình sửa ren bằng ren cấy. Chọn tay cấy đúng cỡ ren cấy, các cỡ gần nhau không dùng thay cho nhau.
Tay cấy ren V-COIL VÖLKEL theo số No. 2 – No. 23 dùng để lắp ren cấy dạng lò xo dây V-COIL vào lỗ ren STI đã taro sẵn. Dòng này gồm 21 mã, mã hãng từ 08002 đến 08023. Ren cấy dùng để sửa lỗ ren bị hỏng, hoặc làm lỗ ren bền hơn trên vật liệu mềm. Quy trình sửa ren gồm ba bước: khoan lại lỗ, taro lỗ bằng mũi taro STI, rồi lắp ren cấy. Tay cấy ren dùng ở bước cuối, khi lỗ ren STI đã taro xong. Tay cấy chỉ để lắp, không cắt ren, nên lỗ phải được chuẩn bị đúng trước khi dùng. Mỗi số tay cấy dùng chung cho vài cỡ ren hệ mét và ren inch có cùng đường kính ren cấy. Ví dụ No. 2 dùng cho M 2 x 0.4, M 2.2 x 0.45 và UNC No. 2.
Bảng mã ở cuối bài ghi đủ các cỡ ren mà từng số tay cấy dùng được. Chọn đúng cỡ tay cấy theo cỡ ren cấy, vì các cỡ ren gần nhau không dùng thay cho nhau được. Trước khi lắp, kiểm lại cỡ tay cấy, loại ren cấy và vị trí ren cấy cần nằm trong lỗ. Tay cấy ren dùng trong bảo trì, xưởng sửa chữa và bàn lắp ráp. Thông số trong bảng lấy theo dữ liệu hãng công bố cho từng mã. Mỗi mã giao một chiếc.
Tay cấy giữ ren cấy và vặn nó vào lỗ ren STI theo đúng đường ren.
Cách lắp: làm sạch phoi và dầu trong lỗ STI. Đặt ren cấy lên tay cấy đúng chiều. Đưa tay cấy thẳng trục với lỗ rồi vặn đều tay cho ren cấy đi vào. Dừng khi ren cấy nằm đúng độ sâu, rồi rút tay cấy ra theo chiều ngược lại.
Giới hạn: tay cấy chỉ dùng cho đúng cỡ ren cấy ghi trên mã. Lỗ chưa taro STI thì không lắp được.
Tay cấy dùng cùng mũi taro STI và ren cấy V-COIL cùng cỡ. Lỗ STI có thể kiểm trước bằng dưỡng kiểm ren STI VÖLKEL.
Ren cấy có chân thì sau khi lắp bẻ chân bằng dụng cụ bẻ chân ren V-COIL.
Xác định cỡ ren cần sửa, rồi chọn mã tay cấy cùng cỡ trong bảng. Với tay cấy theo số, tìm cỡ ren của mình ở cột cỡ ren dùng được.
| Cỡ | Cỡ ren dùng được | Mã |
|---|---|---|
| No. 2 | M 2 x 0.4, M 2.2 x 0.45, UNC No. 2 | 08002 |
| No. 3 | M 2.5 x 0.45 | 08003 |
| No. 4 | M 3 x 0.5, UNC No. 5, UNC và UNF No. 4, BSW 1/8 | 08004 |
| No. 5 | M 3.5 x 0.6, UNC và UNF No. 6 | 08005 |
| No. 6 | M 4 x 0.7, UNC và UNF No. 8 | 08006 |
| No. 7 | BSW 3/16, UNC No. 10 | 08007 |
| No. 8 | M 5 x 0.8, UNF No. 10, UNC No. 12, BSF 3/16 | 08008 |
| No. 9 | M 6 x 1.0, UNC và UNF 1/4, BSW/BSF 1/4 | 08009 |
| No. 10 | M 7 x 1.0, UNC/BSW 5/16 | 08010 |
| No. 11 | M 8 x 1.25, M 8 x 1.0, UNF/BSF 5/16 | 08011 |
| No. 12 | M 9 x 1.25, M 9 x 1.0, UNC/BSW 3/8 | 08012 |
| No. 13 | M 10 x 1.5, M 10 x 1.25, M 10 x 1.0, UNF/BSF 3/8 | 08013 |
| No. 14 | M 11 x 1.5, M 11 x 1.25, UNC và UNF 7/16, BSW/BSF 7/16 | 08014 |
| No. 15 | M 12 x 1.75, M 12 x 1.5, M 12 x 1.25, M 12 x 1.0, UNC và UNF 1/2, BSW/BSF 1/2 | 08015 |
| No. 16 | M 14 x 2.0, M 14 x 1.5, UNC và UNF 9/16, BSW/BSF 9/16 | 08016 |
| No. 17 | M 14 x 1.25, M 14 x 1.0 | 08017 |
| No. 18 | M 16 x 2.0, M 16 x 1.5, UNC và UNF 5/8, BSW/BSF 5/8 | 08018 |
| No. 20 | M 18 x 2.5, M 18 x 2.0, M 18 x 1.5, UNC 3/4, BSW/BSF 3/4 | 08020 |
| No. 21 | M 20 x 2.5, M 20 x 2.0, M 20 x 1.5, UNF 3/4 | 08021 |
| No. 22 | M 22 x 2.5, M 22 x 2.0, M 22 x 1.5, UNC và UNF 7/8, BSW/BSF 7/8 | 08022 |
| No. 23 | M 24 x 3.0, M 24 x 2.0, M 24 x 1.5, UNC và UNF 1", BSW/BSF 1" | 08023 |
| Kode SKU | Harga (EUR) | Beli | Stok | Cỡ danh nghĩa | Size ren | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ⋮⋮ | 08002 | €10,07 | No. 2 | M 2 x 0.4, M 2.2 x 0.45, UNC No. 2 | |||
| ⋮⋮ | 08003 | €10,07 | No. 3 | M 2.5 x 0.45 | |||
| ⋮⋮ | 08004 | €10,07 | No. 4 | BSW 1/8, M 3 x 0.5, UNC No. 5, UNC và UNF No. 4 | |||
| ⋮⋮ | 08005 | €10,07 | No. 5 | M 3.5 x 0.6, UNC và UNF No. 6 | |||
| ⋮⋮ | 08006 | €10,07 | No. 6 | M 4 x 0.7, UNC và UNF No. 8 | |||
| ⋮⋮ | 08007 | €10,07 | No. 7 | BSW 3/16, UNC No. 10 | |||
| ⋮⋮ | 08008 | €10,07 | No. 8 | BSF 3/16, M 5 x 0.8, UNC No. 12, UNF No. 10 | |||
| ⋮⋮ | 08009 | €10,07 | No. 9 | BSW/BSF 1/4, M 6 x 1.0, UNC và UNF 1/4 | |||
| ⋮⋮ | 08010 | €11,51 | No. 10 | M 7 x 1.0, UNC/BSW 5/16 | |||
| ⋮⋮ | 08011 | €11,51 | No. 11 | M 8 x 1.0, M 8 x 1.25, UNF/BSF 5/16 | |||
| ⋮⋮ | 08012 | €12,69 | No. 12 | M 9 x 1.0, M 9 x 1.25, UNC/BSW 3/8 | |||
| ⋮⋮ | 08013 | €12,69 | No. 13 | M 10 x 1.0, M 10 x 1.5, M10x1.25, UNF/BSF 3/8 | |||
| ⋮⋮ | 08014 | €14,50 | No. 14 | BSW/BSF 7/16, M 11 x 1.25, M11x1.5, UNC và UNF 7/16 | |||
| ⋮⋮ | 08015 | €14,50 | No. 15 | BSW/BSF 1/2, M 12 x 1.0, M 12 x 1.75, M12x1.25, M12x1.5, UNC và UNF 1/2 | |||
| ⋮⋮ | 08016 | €17,32 | No. 16 | BSW/BSF 9/16, M 14 x 2.0, M14x1.5, UNC và UNF 9/16 | |||
| ⋮⋮ | 08017 | €17,32 | No. 17 | M 14 x 1.0, M14x1.25 | |||
| ⋮⋮ | 08018 | €19,20 | No. 18 | BSW/BSF 5/8, M 16 x 2.0, M16x1.5, UNC và UNF 5/8 | |||
| ⋮⋮ | 08020 | €19,20 | No. 20 | BSW/BSF 3/4, M 18 x 2.0, M 18 x 2.5, M18x1.5, UNC 3/4 | |||
| ⋮⋮ | 08021 | €19,20 | No. 21 | M 20 x 2.0, M 20 x 2.5, M20x1.5, UNF 3/4 | |||
| ⋮⋮ | 08022 | €24,00 | No. 22 | BSW/BSF 7/8, M 22 x 2.0, M 22 x 2.5, M22x1.5, UNC và UNF 7/8 | |||
| ⋮⋮ | 08023 | €24,00 | No. 23 | BSW/BSF 1", M 24 x 2.0, M 24 x 3.0, M24x1.5, UNC và UNF 1" |







| Kode SKU | Harga (EUR) | Stok | |
|---|---|---|---|
| Memuat varian... | |||
