Hotline: 09 8484 7029 Email: [email protected]

VÖLKEL 탭 핸드탭 세트 3개 ISO 529 HSS-G, UNF No. 4 – 2.1/2

★ 0.0 (0 리뷰)
판매됨: 0
조회수: 0
수입국: 독일
원산지: 영국

Bộ mũi taro tay 3 cây VÖLKEL ISO 529 HSS-G. Dòng này gồm 27 cỡ, ren UNF No. 4 – 2.1/2. Chuẩn ISO 529. Vật liệu HSS-G. Theo hãng, dòng này dùng được cho cả lỗ suốt lẫn lỗ mù. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Mỗi mã giao một chiếc.

SKU: 834xx
27개 옵션
€20.74 - €2,165.47
재고 상태: SKU별로 다름
참고 가격
설명

Bộ mũi taro tay 3 cây VÖLKEL ISO 529 HSS-G là dòng mũi taro tay của hãng VÖLKEL, Đức. Dòng này tạo ren trong cho ren UNF, cỡ No. 4 – 2.1/2. Họ này gồm 27 mã, mã hãng từ 83405 đến 83458, mỗi mã một cỡ ren. Mỗi bộ gồm các cây taro cắt nối tiếp nhau trên cùng một lỗ, cây đầu mồi ren, cây cuối cắt đủ biên dạng. Taro tay xoay bằng tay quay taro, hợp việc làm ren lẻ, sửa chữa và bảo trì tại xưởng. Theo hãng, dòng này dùng được cho cả lỗ suốt lẫn lỗ mù. Dụng cụ làm theo chuẩn ISO 529, vật liệu HSS-G. Cấp dung sai ren: 2B. ISO 529 là chuẩn quốc tế cho kích thước mũi taro chuôi ngắn.

Bảng mã ở cuối bài ghi đủ cỡ ren, lỗ khoan mồi, chiều dài tổng, chiều dài ren và chuôi của từng mã. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Sai bước ren thì ren hỏng ngay từ vòng đầu. Lỗ khoan mồi quá nhỏ làm mũi taro bó và dễ gãy. Lỗ quá lớn thì ren cạn, mối ghép yếu. Vì vậy hãy khoan lỗ mồi theo đúng số của mã đã chọn, rồi vát mép miệng lỗ trước khi taro. Mỗi mã giao một chiếc, kèm mã EAN của hãng khi hãng có công bố. Dòng này dùng trong bảo trì, cơ khí chế tạo, làm khuôn gá và gia công loạt nhỏ. Thông số trong bảng lấy theo dữ liệu hãng công bố cho từng mã.

Bộ mũi taro tay 3 cây VÖLKEL ISO 529 HSS-G, ren UNF

Tính năng và ứng dụng

Khoan lỗ mồi đúng đường kính ghi trong bảng mã, rồi vát mép miệng lỗ. Bôi dầu cắt hợp với vật liệu chi tiết. Giữ mũi taro thẳng trục với lỗ ngay từ vòng đầu.

Xoay tay quay đều tay, cứ một hai vòng thì quay ngược một chút để bẻ phoi. Thấy nặng tay thì dừng, rút mũi ra làm sạch phoi rồi mới cắt tiếp.

Taro xong thì làm sạch phoi trong lỗ và kiểm ren bằng dưỡng hoặc vít mẫu trước khi lắp.

Dùng kèm với

Taro tay lắp vào tay quay taro VÖLKEL có lỗ kẹp vừa chuôi vuông ghi trong bảng mã.

Lỗ ren làm xong kiểm bằng dưỡng kiểm ren trong VÖLKEL cùng hệ ren và cấp dung sai.

Cách chọn

Đọc ký hiệu ren, bước ren và cấp dung sai trên bản vẽ, rồi chọn mã cùng cỡ trong bảng. Khoan lỗ mồi theo cột lỗ khoan mồi của mã đó.

Cỡ renLỗ khoan mồiDài tổngChiều dài renChuôiChuôi vuôngMã
UNF No. 4 x 482,4 mm48 mm11 mm3,15 mm2,5 mm83405
UNF No. 5 x 442,7 mm48 mm11 mm3,15 mm2,5 mm83406
UNF No. 6 x 403 mm50 mm13 mm3,55 mm2,8 mm83407
UNF No. 8 x 363,5 mm53 mm13 mm4,5 mm3,55 mm83408
UNF No. 10 x 324,1 mm58 mm16 mm5 mm4 mm83410
UNF No. 12 x 284,7 mm62 mm17 mm5,6 mm4,5 mm83412
UNF 1/4 x 285,5 mm66 mm19 mm6,3 mm5 mm83414
UNF 5/16 x 246,9 mm69 mm19 mm8 mm6,3 mm83416
UNF 3/8 x 248,5 mm76 mm20 mm10 mm8 mm83418
UNF 7/16 x 209,9 mm82 mm22 mm8 mm6,3 mm83420
UNF 1/2 x 2011,5 mm84 mm24 mm9 mm7,1 mm83422
UNF 9/16 x 1812,9 mm90 mm25 mm11,2 mm9 mm83424
UNF 5/8 x 1814,5 mm95 mm25 mm12,5 mm10 mm83426
UNF 3/4 x 1617,5 mm104 mm29 mm14 mm11,2 mm83430
UNF 7/8 x 1420,25 mm113 mm33 mm16 mm12,5 mm83434
UNF 1" x 1223,25 mm120 mm35 mm18 mm14 mm83438
UNF 1.1/8 x 1226,5 mm127 mm37 mm20 mm16 mm83440
UNF 1.1/4 x 1229,5 mm137 mm37 mm22,4 mm18 mm83442
UNF 1.3/8 x 1232,5 mm144 mm39 mm25 mm20 mm83444
UNF 1.1/2 x 1236 mm149 mm39 mm28 mm22,4 mm83446
UNF 1.5/8 x 1239,2 mm164 mm45 mm28 mm22,4 mm83447
UNF 1.3/4 x 1242,4 mm164 mm45 mm31,5 mm25 mm83448
UNF 1.7/8 x 1245,55 mm164 mm45 mm31,5 mm25 mm83449
UNF 2" x 1248,7 mm175 mm47 mm35,5 mm28 mm83454
UNF 2.1/8 x 1251,9 mm200 mm70 mm35,5 mm28 mm83455
UNF 2.1/4 x 1255,1 mm221 mm76 mm40 mm31,5 mm83456
UNF 2.1/2 x 1261,4 mm224 mm79 mm40 mm31,5 mm83458

사양

  • Bộ mũi taro tay 3 cây, cắt nối tiếp trên cùng lỗ
  • Công dụng: tạo ren trong hệ ren UNF
  • Thao tác bằng tay quay taro, chuôi vuông dẫn động
  • Dùng cho lỗ suốt và lỗ mù
  • Yêu cầu khoan lỗ mồi đúng đường kính trước khi taro
  • Khuyến nghị vát mép miệng lỗ trước khi cắt ren
  • Sử dụng dầu cắt phù hợp vật liệu chi tiết
  • Quay ngược định kỳ để bẻ phoi
  • Kiểm tra ren sau gia công bằng dưỡng kiểm ren trong
  • Lĩnh vực: bảo trì, cơ khí chế tạo, khuôn gá
  • Phù hợp làm ren lẻ và gia công loạt nhỏ
  • Quy cách giao hàng: 01 chiếc mỗi mã
가격표 및 주문
드래그하여 순서 변경
SKU 코드 가격 (EUR) 구매 재고 Chiều dài lưỡi Chuôi vuông Cấp dung sai ren Dài tổng Kiểu ren Size ren Tiêu chuẩn DIN hoặc ISO Vật liệu Đường kính chuôi Đường kính lỗ khoan (mm) Ứng dụng
83405 €26.76 11mm 2.5mm 2B 48mm UNF, phải UNF No. 4 x 48 ISO 529 HSS G 3.15mm 2,4 mm Lỗ suốt và lỗ mù
83406 €20.74 11mm 2.5mm 2B 48mm UNF, phải UNF No. 5 x 44 ISO 529 HSS G 3.15mm 2,7 mm Lỗ suốt và lỗ mù
83407 €20.74 13mm 2.8mm 2B 50mm UNF, phải UNF No. 6 x 40 ISO 529 HSS G 3.55mm 3 mm Lỗ suốt và lỗ mù
83408 €20.74 13mm 3.55mm 2B 53mm UNF, phải UNF No. 8 x 36 ISO 529 HSS G 4.5mm 3,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
83410 €20.74 16mm 4mm 2B 58mm UNF, phải UNF No. 10 x 32 ISO 529 HSS G 5mm 4,1 mm Lỗ suốt và lỗ mù
83412 €20.74 17mm 4.5mm 2B 62mm UNF, phải UNF No. 12 x 28 ISO 529 HSS G 5.6mm 4,7 mm Lỗ suốt và lỗ mù
83414 €20.74 19mm 5mm 2B 66mm UNF, phải UNF 1/4 x 28 ISO 529 HSS G 6.3mm 5,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
83416 €23.06 19mm 6.3mm 2B 69mm UNF, phải UNF 5/16 x 24 ISO 529 HSS G 8mm 6,9 mm Lỗ suốt và lỗ mù
83418 €26.26 20mm 8mm 2B 76mm UNF, phải UNF 3/8 x 24 ISO 529 HSS G 10mm 8,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
83420 €32.72 22mm 6.3mm 2B 82mm UNF, phải UNF 7/16 x 20 ISO 529 HSS G 8mm 9,9 mm Lỗ suốt và lỗ mù
83422 €39.62 24mm 7.1mm 2B 84mm UNF, phải UNF 1/2 x 20 ISO 529 HSS G 9mm 11,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
83424 €58.97 25mm 9mm 2B 90mm UNF, phải UNF 9/16 x 18 ISO 529 HSS G 11.2mm 12,9 mm Lỗ suốt và lỗ mù
83426 €66.82 25mm 10mm 2B 95mm UNF, phải UNF 5/8 x 18 ISO 529 HSS G 12.5mm 14,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
83430 €88.87 29mm 11.2mm 2B 104mm UNF, phải UNF 3/4 x 16 ISO 529 HSS G 14mm 17,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
83434 €123.54 33mm 12.5mm 2B 113mm UNF, phải UNF 7/8 x 14 ISO 529 HSS G 16mm 20,25 mm Lỗ suốt và lỗ mù
83438 €138.21 35mm 14mm 2B 120mm UNF, phải UNF 1" x 12 ISO 529 HSS G 18mm 23,25 mm Lỗ suốt và lỗ mù
83440 €198.06 37mm 16mm 2B 127mm UNF, phải UNF 1.1/8 x 12 ISO 529 HSS G 20mm 26,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
83442 €231.79 37mm 18mm 2B 137mm UNF, phải UNF 1.1/4 x 12 ISO 529 HSS G 22.4mm 29,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
83444 €281.01 39mm 20mm 2B 144mm UNF, phải UNF 1.3/8 x 12 ISO 529 HSS G 25mm 32,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
83446 €354.76 39mm 22.4mm 2B 149mm UNF, phải UNF 1.1/2 x 12 ISO 529 HSS G 28mm 36 mm Lỗ suốt và lỗ mù
83447 €649.56 45mm 22.4mm 2B 164mm UNF, phải UNF 1.5/8 x 12 ISO 529 HSS G 28mm 39,2 mm Lỗ suốt và lỗ mù
83448 €649.56 45mm 25mm 2B 164mm UNF, phải UNF 1.3/4 x 12 ISO 529 HSS G 31.5mm 42,4 mm Lỗ suốt và lỗ mù
83449 €856.95 45mm 25mm 2B 164mm UNF, phải UNF 1.7/8 x 12 ISO 529 HSS G 31.5mm 45,55 mm Lỗ suốt và lỗ mù
83454 €856.95 47mm 28mm 2B 175mm UNF, phải UNF 2" x 12 ISO 529 HSS G 35.5mm 48,7 mm Lỗ suốt và lỗ mù
83455 €1,704.72 70mm 28mm 2B 200mm UNF, phải UNF 2.1/8 x 12 ISO 529 HSS G 35.5mm 51,9 mm Lỗ suốt và lỗ mù
83456 €1,704.72 76mm 31.5mm 2B 221mm UNF, phải UNF 2.1/4 x 12 ISO 529 HSS G 40mm 55,1 mm Lỗ suốt và lỗ mù
83458 €2,165.47 79mm 31.5mm 2B 224mm UNF, phải UNF 2.1/2 x 12 ISO 529 HSS G 40mm 61,4 mm Lỗ suốt và lỗ mù

제품 리뷰

0개의 리뷰 기준
0.0
전체
5★ 0
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0

"VÖLKEL 탭 핸드탭 세트 3개 ISO 529 HSS-G, UNF No. 4 – 2.1/2"의 첫 리뷰를 작성해 보세요

🎁 리뷰 작성 시 20 적립금 지급 — 사진 +10, 동영상 +15.
Minh Khang Vinatools의 독특한 선물로 교환할 수 있는 리워드 포인트를 적립하세요. 로그인
다음을 로그인 리뷰를 제출하세요.
최근 본 상품
아직 항목 없음