Bộ mũi taro tay 3 cây VÖLKEL ISO 529 HSS-G. Dòng này gồm 16 cỡ, ren UN 1.1/8 – 4". Chuẩn ISO 529. Vật liệu HSS-G. Theo hãng, dòng này dùng được cho cả lỗ suốt lẫn lỗ mù. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Mỗi mã giao một chiếc.
Bộ mũi taro tay 3 cây VÖLKEL ISO 529 HSS-G là dòng mũi taro tay của hãng VÖLKEL, Đức. Dòng này tạo ren trong cho ren UN, cỡ 1.1/8 – 4". Họ này gồm 16 mã, mã hãng từ 82940 đến 82962, mỗi mã một cỡ ren. Mỗi bộ gồm các cây taro cắt nối tiếp nhau trên cùng một lỗ, cây đầu mồi ren, cây cuối cắt đủ biên dạng. Taro tay xoay bằng tay quay taro, hợp việc làm ren lẻ, sửa chữa và bảo trì tại xưởng. Theo hãng, dòng này dùng được cho cả lỗ suốt lẫn lỗ mù. Dụng cụ làm theo chuẩn ISO 529, vật liệu HSS-G. Cấp dung sai ren: 2B. ISO 529 là chuẩn quốc tế cho kích thước mũi taro chuôi ngắn.
Bảng mã ở cuối bài ghi đủ cỡ ren, lỗ khoan mồi, chiều dài tổng, chiều dài ren và chuôi của từng mã. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Sai bước ren thì ren hỏng ngay từ vòng đầu. Lỗ khoan mồi quá nhỏ làm mũi taro bó và dễ gãy. Lỗ quá lớn thì ren cạn, mối ghép yếu. Vì vậy hãy khoan lỗ mồi theo đúng số của mã đã chọn, rồi vát mép miệng lỗ trước khi taro. Mỗi mã giao một chiếc, kèm mã EAN của hãng khi hãng có công bố. Dòng này dùng trong bảo trì, cơ khí chế tạo, làm khuôn gá và gia công loạt nhỏ. Thông số trong bảng lấy theo dữ liệu hãng công bố cho từng mã.
Khoan lỗ mồi đúng đường kính ghi trong bảng mã, rồi vát mép miệng lỗ. Bôi dầu cắt hợp với vật liệu chi tiết. Giữ mũi taro thẳng trục với lỗ ngay từ vòng đầu.
Xoay tay quay đều tay, cứ một hai vòng thì quay ngược một chút để bẻ phoi. Thấy nặng tay thì dừng, rút mũi ra làm sạch phoi rồi mới cắt tiếp.
Taro xong thì làm sạch phoi trong lỗ và kiểm ren bằng dưỡng hoặc vít mẫu trước khi lắp.
Taro tay lắp vào tay quay taro VÖLKEL có lỗ kẹp vừa chuôi vuông ghi trong bảng mã.
Lỗ ren làm xong kiểm bằng dưỡng kiểm ren trong VÖLKEL cùng hệ ren và cấp dung sai.
Đọc ký hiệu ren, bước ren và cấp dung sai trên bản vẽ, rồi chọn mã cùng cỡ trong bảng. Khoan lỗ mồi theo cột lỗ khoan mồi của mã đó.
| Cỡ ren | Lỗ khoan mồi | Dài tổng | Chiều dài ren | Chuôi | Chuôi vuông | Mã |
|---|---|---|---|---|---|---|
| UN 1.1/8 x 8 | 25,5 mm | 138 mm | 48 mm | 20 mm | 16 mm | 82940 |
| UN 1.1/4 x 8 | 28,75 mm | 151 mm | 51 mm | 22,4 mm | 18 mm | 82942 |
| UN 1.3/8 x 8 | 31,75 mm | 162 mm | 57 mm | 25 mm | 20 mm | 82944 |
| UN 1.1/2 x 8 | 35 mm | 170 mm | 60 mm | 28 mm | 22,4 mm | 82946 |
| UN 1.5/8 x 8 | 38 mm | 170 mm | 60 mm | 28 mm | 22,4 mm | 82947 |
| UN 1.3/4 x 8 | 41,5 mm | 187 mm | 67 mm | 31,5 mm | 25 mm | 82948 |
| UN 1.7/8 x 8 | 44,5 mm | 187 mm | 67 mm | 31,5 mm | 25 mm | 82949 |
| UN 2" x 8 | 47,75 mm | 200 mm | 70 mm | 35,5 mm | 28 mm | 82950 |
| UN 2.1/8 x 8 | 50,9 mm | 200 mm | 70 mm | 35,5 mm | 28 mm | 82951 |
| UN 2.1/4 x 8 | 54 mm | 221 mm | 76 mm | 40 mm | 31,5 mm | 82952 |
| UN 2.3/8 x 8 | 57,2 mm | 224 mm | 79 mm | 40 mm | 31,5 mm | 82953 |
| UN 2.1/2 x 8 | 60,4 mm | 224 mm | 79 mm | 40 mm | 31,5 mm | 82954 |
| UN 2.3/4 x 8 | 66,7 mm | 234 mm | 79 mm | 45 mm | 35,5 mm | 82956 |
| UN 3" x 8 | 73,1 mm | 258 mm | 83 mm | 50 mm | 40 mm | 82958 |
| UN 3.1/2 x 8 | 85,8 mm | 261 mm | 86 mm | 50 mm | 40 mm | 82960 |
| UN 4" x 8 | 98,5 mm | 279 mm | 89 mm | 56 mm | 45 mm | 82962 |
| SKU 코드 | 가격 (EUR) | 구매 | 재고 | Chiều dài lưỡi | Chuôi vuông | Cấp dung sai ren | Dài tổng | Kiểu ren | Size ren | Tiêu chuẩn DIN hoặc ISO | Vật liệu | Đường kính chuôi | Đường kính lỗ khoan (mm) | Ứng dụng | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ⋮⋮ | 82940 | €198.06 | 48mm | 16mm | 2B | 138mm | UN, phải | UN 1.1/8 x 8 | ISO 529 | HSS G | 20mm | 25,5 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 82942 | €232.67 | 51mm | 18mm | 2B | 151mm | UN, phải | UN 1.1/4 x 8 | ISO 529 | HSS G | 22.4mm | 28,75 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 82944 | €281.01 | 57mm | 20mm | 2B | 162mm | UN, phải | UN 1.3/8 x 8 | ISO 529 | HSS G | 25mm | 31,75 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 82946 | €354.76 | 60mm | 22.4mm | 2B | 170mm | UN, phải | UN 1.1/2 x 8 | ISO 529 | HSS G | 28mm | 35 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 82947 | €649.56 | 60mm | 22.4mm | 2B | 170mm | UN, phải | UN 1.5/8 x 8 | ISO 529 | HSS G | 28mm | 38 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 82948 | €649.56 | 67mm | 25mm | 2B | 187mm | UN, phải | UN 1.3/4 x 8 | ISO 529 | HSS G | 31.5mm | 41,5 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 82949 | €856.95 | 67mm | 25mm | 2B | 187mm | UN, phải | UN 1.7/8 x 8 | ISO 529 | HSS G | 31.5mm | 44,5 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 82950 | €856.95 | 70mm | 28mm | 2B | 200mm | UN, phải | UN 2" x 8 | ISO 529 | HSS G | 35.5mm | 47,75 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 82951 | €4,275.57 | 70mm | 28mm | 2B | 200mm | UN, phải | UN 2.1/8 x 8 | ISO 529 | HSS G | 35.5mm | 50,9 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 82952 | €4,275.57 | 76mm | 31.5mm | 2B | 221mm | UN, phải | UN 2.1/4 x 8 | ISO 529 | HSS G | 40mm | 54 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 82953 | €5,694.60 | 79mm | 31.5mm | 2B | 224mm | UN, phải | UN 2.3/8 x 8 | ISO 529 | HSS G | 40mm | 57,2 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 82954 | €5,694.60 | 79mm | 31.5mm | 2B | 224mm | UN, phải | UN 2.1/2 x 8 | ISO 529 | HSS G | 40mm | 60,4 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 82956 | €6,284.35 | 79mm | 35.5mm | 2B | 234mm | UN, phải | UN 2.3/4 x 8 | ISO 529 | HSS G | 45mm | 66,7 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 82958 | €8,366.88 | 83mm | 40mm | 2B | 258mm | UN, phải | UN 3" x 8 | ISO 529 | HSS G | 50mm | 73,1 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 82960 | €11,380.08 | 86mm | 40mm | 2B | 261mm | UN, phải | UN 3.1/2 x 8 | ISO 529 | HSS G | 50mm | 85,8 mm | Lỗ suốt và lỗ mù | |||
| ⋮⋮ | 82962 | €17,692.14 | 89mm | 45mm | 2B | 279mm | UN, phải | UN 4" x 8 | ISO 529 | HSS G | 56mm | 98,5 mm | Lỗ suốt và lỗ mù |
| SKU 코드 | 가격 (EUR) | 재고 | |
|---|---|---|---|
| 옵션 로딩 중... | |||
