Hotline: 09 8484 7029 Email: [email protected]
机用丝锥

VÖLKEL 机用丝锥 GREEN RING JIS B-4430 Form B HSSE-PM TiN,公制螺纹 M3 – M16

★ 0.0 (0 评价)
已售: 0
浏览量: 0
进口自: 德国
产地: 德国

Mũi taro máy GREEN RING VÖLKEL JIS B-4430 Form B HSSE-PM TiN. Dòng này gồm 9 cỡ, ren hệ mét M3 – M16. Chuẩn JIS B-4430. Vật liệu HSSE-PM. Theo hãng, dòng này dùng cho lỗ suốt. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Bảng mã ghi lỗ khoan mồi, dài tổng, chiều dài ren và chuôi từng mã.

SKU: 911xx
9 个变体
CN¥196.90 - CN¥1,031.75
库存状态: 因SKU而异
参考价格
描述

Mũi taro máy GREEN RING VÖLKEL JIS B-4430 Form B HSSE-PM TiN là dòng mũi taro máy của hãng VÖLKEL, Đức. Dòng này tạo ren trong cho ren hệ mét, cỡ M3 – M16. Họ này gồm 9 mã, mã hãng từ 91105 đến 91117, mỗi mã một cỡ ren. Taro máy chạy trên máy khoan, máy taro hoặc trung tâm gia công, cắt ren trong một lượt. Theo hãng, dòng này dùng cho lỗ suốt. Dụng cụ làm theo chuẩn JIS B-4430, vật liệu HSSE-PM, lớp phủ TiN. Cấp dung sai ren: OH2, OH3, OH4. Theo hãng, vòng xanh lá dành cho thép không hợp kim tới khoảng 1.000 N/mm², gang dẻo và nhựa nhiệt dẻo. JIS B-4430 là chuẩn công nghiệp Nhật cho mũi taro. Form B có phần vát 3,5 đến 5 vòng ren kèm đầu xoắn, đẩy phoi về phía trước nên dùng cho lỗ suốt.

Bảng mã ở cuối bài ghi đủ cỡ ren, lỗ khoan mồi, chiều dài tổng, chiều dài ren và chuôi của từng mã. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Sai bước ren thì ren hỏng ngay từ vòng đầu. Lỗ khoan mồi quá nhỏ làm mũi taro bó và dễ gãy. Lỗ quá lớn thì ren cạn, mối ghép yếu. Vì vậy hãy khoan lỗ mồi theo đúng số của mã đã chọn, rồi vát mép miệng lỗ trước khi taro. Mỗi mã giao một chiếc, kèm mã EAN của hãng khi hãng có công bố. Dòng này dùng trong bảo trì, cơ khí chế tạo, làm khuôn gá và gia công loạt nhỏ. Thông số trong bảng lấy theo dữ liệu hãng công bố cho từng mã.

Mũi taro máy GREEN RING VÖLKEL JIS B-4430 Form B HSSE-PM TiN

Tính năng và ứng dụng

Lớp phủ TiN cứng khoảng 2.600 HV theo số liệu của hãng. Thép gió luyện kim bột HSSE-PM có cấu trúc mịn và đều hơn thép gió nấu chảy, nên dai hơn ở cùng độ cứng.

Khoan lỗ mồi đúng đường kính ghi trong bảng mã, rồi vát mép miệng lỗ. Bôi dầu cắt hợp với vật liệu chi tiết. Giữ mũi taro thẳng trục với lỗ ngay từ vòng đầu.

Trên máy, giữ bước tiến khớp với bước ren và tốc độ quay ổn định. Dùng đầu kẹp taro có bù dọc trục khi máy không đồng bộ được bước tiến. Theo dõi mô men cắt để biết sớm khi mũi mòn.

Taro xong thì làm sạch phoi trong lỗ và kiểm ren bằng dưỡng hoặc vít mẫu trước khi lắp.

Dùng kèm với

Lỗ ren làm xong kiểm bằng dưỡng kiểm ren trong VÖLKEL cùng hệ ren và cấp dung sai.

Cách chọn

Đọc ký hiệu ren, bước ren và cấp dung sai trên bản vẽ, rồi chọn mã cùng cỡ trong bảng. Khoan lỗ mồi theo cột lỗ khoan mồi của mã đó.

Cỡ renDung saiLỗ khoan mồiDài tổngChiều dài renChuôiChuôi vuôngMã
M 3 x 0.5OH22,5 mm46 mm9 mm4 mm3,2 mm91105
M 4 x 0.7OH23,3 mm52 mm11 mm5 mm4 mm91107
M 5 x 0.8OH24,2 mm60 mm14 mm5,5 mm4,5 mm91108
M 6 x 1.0OH25 mm62 mm17 mm6 mm4,5 mm91109
M 8 x 1.25OH36,8 mm70 mm20 mm6,2 mm5 mm91111
M 10 x 1.5OH38,5 mm75 mm22 mm7 mm5,5 mm91113
M 12 x 1.75OH410,2 mm82 mm27 mm8,5 mm6,5 mm91115
M 14 x 2.0OH412 mm88 mm28 mm10,5 mm8 mm91116
M 16 x 2.0OH414 mm95 mm30 mm12,5 mm10 mm91117

技术说明

  • Mũi taro máy cắt ren trong hệ mét
  • Gia công ren một lượt chạy dao
  • Dùng trên máy khoan, máy taro, trung tâm gia công
  • Thép gió luyện kim bột HSSE-PM
  • Cấu trúc hạt mịn, đồng đều, độ dai cao
  • Lớp phủ TiN, độ cứng khoảng 2.600 HV
  • Chuẩn chế tạo JIS B-4430
  • Form B: phần vát 3,5 – 5 vòng ren
  • Đầu xoắn đẩy phoi về phía trước
  • Chuyên dùng cho lỗ suốt
  • Vòng nhận dạng màu xanh lá (GREEN RING)
  • Vật liệu gia công: thép không hợp kim đến 1.000 N/mm²
  • Phù hợp gang dẻo và nhựa nhiệt dẻo
  • Khuyến nghị dùng đầu kẹp taro bù dọc trục
  • Yêu cầu khoan lỗ mồi đúng đường kính và vát mép
  • Sử dụng dầu cắt phù hợp vật liệu chi tiết
  • Kiểm tra ren sau gia công bằng dưỡng kiểm ren
  • Ứng dụng: bảo trì, cơ khí chế tạo, khuôn gá, gia công loạt nhỏ
  • Quy cách đóng gói: 1 chiếc/mã
价格表与订购
拖动以重新排序
SKU代码 价格 (CNY) 购买 库存 Chiều dài lưỡi Chuôi vuông Cấp dung sai ren Dài tổng Kiểu ren Lớp phủ Size ren Tiêu chuẩn DIN hoặc ISO Vật liệu Đường kính chuôi Đường kính lỗ khoan (mm) Ứng dụng
91105 CN¥196.90 9mm 3.2mm OH2 46mm Hệ mét, phải TiN M 3 x 0.5 JIS B-4430 HSSE-PM 4mm 2,5 mm Lỗ suốt
91107 CN¥196.90 11mm 4mm OH2 52mm Hệ mét, phải TiN M 4 x 0.7 JIS B-4430 HSSE-PM 5mm 3,3 mm Lỗ suốt
91108 CN¥209.09 14mm 4.5mm OH2 60mm Hệ mét, phải TiN M 5 x 0.8 JIS B-4430 HSSE-PM 5.5mm 4,2 mm Lỗ suốt
91109 CN¥231.71 17mm 4.5mm OH2 62mm Hệ mét, phải TiN M 6 x 1.0 JIS B-4430 HSSE-PM 6mm 5 mm Lỗ suốt
91111 CN¥278.20 20mm 5mm OH3 70mm Hệ mét, phải TiN M 8 x 1.25 JIS B-4430 HSSE-PM 6.2mm 6,8 mm Lỗ suốt
91113 CN¥377.03 22mm 5.5mm OH3 75mm Hệ mét, phải TiN M 10 x 1.5 JIS B-4430 HSSE-PM 7mm 8,5 mm Lỗ suốt
91115 CN¥579.52 27mm 6.5mm OH4 82mm Hệ mét, phải TiN M 12 x 1.75 JIS B-4430 HSSE-PM 8.5mm 10,2 mm Lỗ suốt
91116 CN¥869.91 28mm 8mm OH4 88mm Hệ mét, phải TiN M 14 x 2.0 JIS B-4430 HSSE-PM 10.5mm 12 mm Lỗ suốt
91117 CN¥1,031.75 30mm 10mm OH4 95mm Hệ mét, phải TiN M 16 x 2.0 JIS B-4430 HSSE-PM 12.5mm 14 mm Lỗ suốt

产品评价

基于 0 条评价
0.0
概览
5★ 0
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0

成为第一个评价“VÖLKEL 机用丝锥 GREEN RING JIS B-4430 Form B HSSE-PM TiN,公制螺纹 M3 – M16”的人

🎁 撰写评价可获得20奖励积分 — 有图片 +10, 有视频 +15积分.
累积奖励积分,兑换Minh Khang Vinatools独特礼品。 登录
请 登录 提交评价。
最近浏览
暂无项目