Hotline: 09 8484 7029 Email: [email protected]
थ्रेड टैप

VÖLKEL हैंड थ्रेड टैप फिनिशर DIN 352 HSSE, M3 – M30

★ 0.0 (0 समीक्षाएं)
बिक गया: 0
व्यूज़: 0
से आयातित: जर्मनी
मूल: जर्मनी

Mũi taro tay cây tinh VÖLKEL DIN 352 HSSE. Dòng này gồm 15 cỡ, ren hệ mét M3 – M30. Chuẩn DIN 352. Vật liệu HSSE. Theo hãng, dòng này dùng được cho cả lỗ suốt lẫn lỗ mù. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Mỗi mã giao một chiếc.

SKU: 573xx-3
15 वेरिएंट
€7.05 - €122.44
स्टॉक स्थिति: SKU के अनुसार भिन्न
सांकेतिक मूल्य
विवरण

Mũi taro tay cây tinh VÖLKEL DIN 352 HSSE là dòng mũi taro tay của hãng VÖLKEL, Đức. Dòng này tạo ren trong cho ren hệ mét, cỡ M3 – M30. Họ này gồm 15 mã, mã hãng từ 57326-3 đến 57378-3, mỗi mã một cỡ ren. Đây là cây cắt cuối của bộ taro tay, phần vát ngắn để cắt đủ ren tới gần đáy lỗ. Taro tay xoay bằng tay quay taro, hợp việc làm ren lẻ, sửa chữa và bảo trì tại xưởng. Theo hãng, dòng này dùng được cho cả lỗ suốt lẫn lỗ mù. Dụng cụ làm theo chuẩn DIN 352, vật liệu HSSE. Cấp dung sai ren: ISO2 (6H). Bảng mã ở cuối bài ghi đủ cỡ ren, lỗ khoan mồi, chiều dài tổng, chiều dài ren và chuôi của từng mã.

Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Sai bước ren thì ren hỏng ngay từ vòng đầu. Lỗ khoan mồi quá nhỏ làm mũi taro bó và dễ gãy. Lỗ quá lớn thì ren cạn, mối ghép yếu. Vì vậy hãy khoan lỗ mồi theo đúng số của mã đã chọn, rồi vát mép miệng lỗ trước khi taro. Mỗi mã giao một chiếc, kèm mã EAN của hãng khi hãng có công bố. Dòng này dùng trong bảo trì, cơ khí chế tạo, làm khuôn gá và gia công loạt nhỏ. Thông số trong bảng lấy theo dữ liệu hãng công bố cho từng mã.

Mũi taro tay cây tinh VÖLKEL DIN 352 HSSE, ren hệ mét

Tính năng và ứng dụng

Khoan lỗ mồi đúng đường kính ghi trong bảng mã, rồi vát mép miệng lỗ. Bôi dầu cắt hợp với vật liệu chi tiết. Giữ mũi taro thẳng trục với lỗ ngay từ vòng đầu.

Xoay tay quay đều tay, cứ một hai vòng thì quay ngược một chút để bẻ phoi. Thấy nặng tay thì dừng, rút mũi ra làm sạch phoi rồi mới cắt tiếp.

Taro xong thì làm sạch phoi trong lỗ và kiểm ren bằng dưỡng hoặc vít mẫu trước khi lắp.

Dùng kèm với

Taro tay lắp vào tay quay taro VÖLKEL có lỗ kẹp vừa chuôi vuông ghi trong bảng mã.

Lỗ ren làm xong kiểm bằng dưỡng kiểm ren trong VÖLKEL cùng hệ ren và cấp dung sai.

Cách chọn

Đọc ký hiệu ren, bước ren và cấp dung sai trên bản vẽ, rồi chọn mã cùng cỡ trong bảng. Khoan lỗ mồi theo cột lỗ khoan mồi của mã đó.

Cỡ renLỗ khoan mồiDài tổngChiều dài renChuôiChuôi vuôngMã
M 3 x 0.52,5 mm40 mm11 mm3,5 mm2,7 mm57326-3
M 4 x 0.73,3 mm45 mm13 mm4,5 mm3,4 mm57330-3
M 5 x 0.84,2 mm50 mm16 mm6 mm4,9 mm57334-3
M 6 x 1.05 mm50 mm19 mm6 mm4,9 mm57338-3
M 8 x 1.256,8 mm56 mm22 mm6 mm4,9 mm57342-3
M 10 x 1.58,5 mm70 mm24 mm7 mm5,5 mm57346-3
M 12 x 1.7510,2 mm75 mm29 mm9 mm7 mm57350-3
M 14 x 2.012 mm80 mm30 mm11 mm9 mm57354-3
M 16 x 2.014 mm80 mm32 mm12 mm9 mm57358-3
M 18 x 2.515,5 mm95 mm40 mm14 mm11 mm57362-3
M 20 x 2.517,5 mm95 mm40 mm16 mm12 mm57366-3
M 22 x 2.519,5 mm100 mm40 mm18 mm14,5 mm57370-3
M 24 x 3.021 mm110 mm50 mm18 mm14,5 mm57374-3
M 27 x 3.024 mm110 mm50 mm20 mm16 mm57376-3
M 30 x 3.526,5 mm125 mm56 mm22 mm18 mm57378-3

विनिर्देश

  • Công dụng: tạo ren trong hệ mét
  • Phần vát ngắn, cắt ren tới gần đáy lỗ
  • Dùng cho lỗ suốt và lỗ mù
  • Lắp trên tay quay taro
  • Vận hành bằng tay, không dùng máy
  • Ứng dụng: bảo trì, sửa chữa, cơ khí chế tạo
  • Phù hợp làm khuôn, đồ gá, gia công loạt nhỏ
  • Yêu cầu khoan lỗ mồi đúng đường kính
  • Vát mép miệng lỗ trước khi taro
  • Dùng dầu cắt phù hợp vật liệu chi tiết
  • Quy cách giao hàng: 1 chiếc/mã
मूल्य सूची और ऑर्डरिंग
पुनः क्रमित करने के लिए खींचें
SKU कोड कीमत (EUR) खरीदें स्टॉक Chiều dài lưỡi Chuôi vuông Cấp dung sai ren Dài tổng Kiểu ren Size ren Tiêu chuẩn DIN hoặc ISO Vật liệu Đường kính chuôi Đường kính lỗ khoan (mm) Ứng dụng
57326-3 €7.05 11mm 2.7mm ISO2 (6H) 40mm Hệ mét, phải M 3 x 0.5 DIN 352 HSSE 3.5mm 2,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
57330-3 €7.18 13mm 3.4mm ISO2 (6H) 45mm Hệ mét, phải M 4 x 0.7 DIN 352 HSSE 4.5mm 3,3 mm Lỗ suốt và lỗ mù
57334-3 €7.55 16mm 4.9mm ISO2 (6H) 50mm Hệ mét, phải M 5 x 0.8 DIN 352 HSSE 6mm 4,2 mm Lỗ suốt và lỗ mù
57338-3 €7.55 19mm 4.9mm ISO2 (6H) 50mm Hệ mét, phải M 6 x 1.0 DIN 352 HSSE 6mm 5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
57342-3 €10.24 22mm 4.9mm ISO2 (6H) 56mm Hệ mét, phải M 8 x 1.25 DIN 352 HSSE 6mm 6,8 mm Lỗ suốt và lỗ mù
57346-3 €13.49 24mm 5.5mm ISO2 (6H) 70mm Hệ mét, phải M 10 x 1.5 DIN 352 HSSE 7mm 8,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
57350-3 €16.68 29mm 7mm ISO2 (6H) 75mm Hệ mét, phải M 12 x 1.75 DIN 352 HSSE 9mm 10,2 mm Lỗ suốt và lỗ mù
57354-3 €19.00 30mm 9mm ISO2 (6H) 80mm Hệ mét, phải M 14 x 2.0 DIN 352 HSSE 11mm 12 mm Lỗ suốt và lỗ mù
57358-3 €24.64 32mm 9mm ISO2 (6H) 80mm Hệ mét, phải M 16 x 2.0 DIN 352 HSSE 12mm 14 mm Lỗ suốt và lỗ mù
57362-3 €34.94 40mm 11mm ISO2 (6H) 95mm Hệ mét, phải M 18 x 2.5 DIN 352 HSSE 14mm 15,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
57366-3 €39.24 40mm 12mm ISO2 (6H) 95mm Hệ mét, phải M 20 x 2.5 DIN 352 HSSE 16mm 17,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
57370-3 €47.43 40mm 14.5mm ISO2 (6H) 100mm Hệ mét, phải M 22 x 2.5 DIN 352 HSSE 18mm 19,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
57374-3 €65.18 50mm 14.5mm ISO2 (6H) 110mm Hệ mét, phải M 24 x 3.0 DIN 352 HSSE 18mm 21 mm Lỗ suốt và lỗ mù
57376-3 €113.31 50mm 16mm ISO2 (6H) 110mm Hệ mét, phải M 27 x 3.0 DIN 352 HSSE 20mm 24 mm Lỗ suốt và lỗ mù
57378-3 €122.44 56mm 18mm ISO2 (6H) 125mm Hệ mét, phải M 30 x 3.5 DIN 352 HSSE 22mm 26,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
Sản phẩm cùng thư mục
P.K.20 Mũi taro ren tay côn, bộ 22 chi tiết, M 3 – M 12
47081
P.K.20 Mũi taro ren tay côn, bộ 22 chi tiết, M 3 – M 12
€127.08
★ 0 • बिक गया 1
Mũi taro máy ren trong M3x0.5 DIN 371 Form C VOELKEL 36526, 56mm rãnh xoắn 40°, dung sai ISO2 6H
36526
Mũi taro máy ren trong M3x0.5 DIN 371 Form C VOELKEL 36526, 56mm rãnh xoắn 40°, dung sai ISO2 6H
€17.39
★ 0 • बिक गया 0
थ्रेड टैप मशीन VÖLKEL JIS B-4430 Form C 35° स्पाइरल फ्लूट HSSE, मल्टी थ्रेड सिस्टम
907xx
थ्रेड टैप मशीन VÖLKEL JIS B-4430 Form C 35° स्पाइरल फ्लूट HSSE, मल्टी थ्रेड सिस्टम
€5.37
-
€1,182.18
★ 0 • बिक गया 0
थ्रेड टैप मशीन VÖLKEL JIS B-4430 Form C 35° स्पाइरल फ्लूट HSSE, टेपर पाइप थ्रेड NPT 1/16 – 2
997xx
थ्रेड टैप मशीन VÖLKEL JIS B-4430 Form C 35° स्पाइरल फ्लूट HSSE, टेपर पाइप थ्रेड NPT 1/16 – 2
€38.26
-
€938.73
★ 0 • बिक गया 0
थ्रेड टैप हैंड बॉटमिंग कैन 3 फिनिशिंग VÖLKEL JIS B-4430 Form C HSS-G, थ्रेड NPF 1/8 – 3/4
9947x
थ्रेड टैप हैंड बॉटमिंग कैन 3 फिनिशिंग VÖLKEL JIS B-4430 Form C HSS-G, थ्रेड NPF 1/8 – 3/4
€27.62
-
€68.00
★ 0 • बिक गया 0
थ्रेड टैप मशीन VÖLKEL JIS B-4430 Form C HSSE, टेपर पाइप थ्रेड NPT 1/16 – 2
994xx
थ्रेड टैप मशीन VÖLKEL JIS B-4430 Form C HSSE, टेपर पाइप थ्रेड NPT 1/16 – 2
€26.75
-
€566.57
★ 0 • बिक गया 0
थ्रेड टैप मशीन VÖLKEL JIS B-4430 Form C 35° स्पाइरल फ्लूट HSSE, टेपर पाइप थ्रेड NPTF 1/8 – 1
9877x
थ्रेड टैप मशीन VÖLKEL JIS B-4430 Form C 35° स्पाइरल फ्लूट HSSE, टेपर पाइप थ्रेड NPTF 1/8 – 1
€38.26
-
€336.92
★ 0 • बिक गया 0
थ्रेड टैप मशीन VÖLKEL JIS B-4430 Form C 35° स्पाइरल फ्लूट HSS-G, टेपर पाइप थ्रेड NPT 1/16 – 2
987xx
थ्रेड टैप मशीन VÖLKEL JIS B-4430 Form C 35° स्पाइरल फ्लूट HSS-G, टेपर पाइप थ्रेड NPT 1/16 – 2
€38.26
-
€949.44
★ 0 • बिक गया 3
थ्रेड टैप मशीन VÖLKEL JIS B-4430 Form B HSSE, टेपर पाइप थ्रेड NPTF 1/16 – 2
9857x
थ्रेड टैप मशीन VÖLKEL JIS B-4430 Form B HSSE, टेपर पाइप थ्रेड NPTF 1/16 – 2
€29.50
-
€1,301.67
★ 0 • बिक गया 0
Mũi taro máy JIS B-4430 Form B HSS-E - NPT 2" x 11.5
98570
Mũi taro máy JIS B-4430 Form B HSS-E - NPT 2" x 11.5
€949.44
★ 0 • बिक गया 0

उत्पाद समीक्षाएं

0 समीक्षाओं के आधार पर
0.0
समग्र
5★ 0
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0

"VÖLKEL हैंड थ्रेड टैप फिनिशर DIN 352 HSSE, M3 – M30" की समीक्षा करने वाले पहले व्यक्ति बनें

🎁 20 रिवॉर्ड पॉइंट्स पाने के लिए समीक्षा लिखें — फ़ोटो +10, वीडियो +15.
Minh Khang Vinatools से अनोखे उपहार प्राप्त करने के लिए रिवॉर्ड पॉइंट्स जमा करें। लॉग इन करें
कृपया लॉग इन करें समीक्षा सबमिट करने के लिए।
हाल ही में देखे गए
अभी तक कोई आइटम नहीं