Hotline: 09 8484 7029 Email: [email protected]
Tap mesin

Tap ulir mesin GREEN RING VÖLKEL JIS B-4430 Form C alur pilin 39° HSSE-PM TiN, ulir metrik M3 – M16

★ 0.0 (0 ulasan)
Terjual: 0
Tontonan: 0
Diimport dari: Jerman
Asal: Jerman

Mũi taro máy GREEN RING VÖLKEL JIS B-4430 Form C rãnh xoắn 39° HSSE-PM TiN. Dòng này gồm 9 cỡ, ren hệ mét M3 – M16. Chuẩn JIS B-4430. Vật liệu HSSE-PM. Theo hãng, dòng này dùng cho lỗ mù. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Mỗi mã giao một chiếc.

SKU: 9116x
9 varian
€29.92 - €140.34
Status stok: Berbeza mengikut SKU
Harga indikatif
Penerangan

Mũi taro máy GREEN RING VÖLKEL JIS B-4430 Form C rãnh xoắn 39° HSSE-PM TiN là dòng mũi taro máy của hãng VÖLKEL, Đức. Dòng này tạo ren trong cho ren hệ mét, cỡ M3 – M16. Họ này gồm 9 mã, mã hãng từ 91155 đến 91167, mỗi mã một cỡ ren. Taro máy chạy trên máy khoan, máy taro hoặc trung tâm gia công, cắt ren trong một lượt. Theo hãng, dòng này dùng cho lỗ mù. Dụng cụ làm theo chuẩn JIS B-4430, vật liệu HSSE-PM, lớp phủ TiN. Cấp dung sai ren: OH1, OH2. Theo hãng, vòng xanh lá dành cho thép không hợp kim tới khoảng 1.000 N/mm², gang dẻo và nhựa nhiệt dẻo. JIS B-4430 là chuẩn công nghiệp Nhật cho mũi taro. Form C có phần vát ngắn 2 đến 3 vòng ren, cắt được ren tới gần đáy lỗ mù.

Bảng mã ở cuối bài ghi đủ cỡ ren, lỗ khoan mồi, chiều dài tổng, chiều dài ren và chuôi của từng mã. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Sai bước ren thì ren hỏng ngay từ vòng đầu. Lỗ khoan mồi quá nhỏ làm mũi taro bó và dễ gãy. Lỗ quá lớn thì ren cạn, mối ghép yếu. Vì vậy hãy khoan lỗ mồi theo đúng số của mã đã chọn, rồi vát mép miệng lỗ trước khi taro. Mỗi mã giao một chiếc, kèm mã EAN của hãng khi hãng có công bố. Dòng này dùng trong bảo trì, cơ khí chế tạo, làm khuôn gá và gia công loạt nhỏ. Thông số trong bảng lấy theo dữ liệu hãng công bố cho từng mã.

Mũi taro máy GREEN RING VÖLKEL JIS B-4430 Form C rãnh xoắn

Tính năng và ứng dụng

Rãnh xoắn 39° kéo phoi ngược lên khỏi lỗ, hợp lỗ mù với vật liệu cho phoi dài. Lớp phủ TiN cứng khoảng 2.600 HV theo số liệu của hãng. Thép gió luyện kim bột HSSE-PM có cấu trúc mịn và đều hơn thép gió nấu chảy, nên dai hơn ở cùng độ cứng.

Khoan lỗ mồi đúng đường kính ghi trong bảng mã, rồi vát mép miệng lỗ. Bôi dầu cắt hợp với vật liệu chi tiết. Giữ mũi taro thẳng trục với lỗ ngay từ vòng đầu.

Trên máy, giữ bước tiến khớp với bước ren và tốc độ quay ổn định. Dùng đầu kẹp taro có bù dọc trục khi máy không đồng bộ được bước tiến. Theo dõi mô men cắt để biết sớm khi mũi mòn.

Taro xong thì làm sạch phoi trong lỗ và kiểm ren bằng dưỡng hoặc vít mẫu trước khi lắp.

Dùng kèm với

Lỗ ren làm xong kiểm bằng dưỡng kiểm ren trong VÖLKEL cùng hệ ren và cấp dung sai.

Cách chọn

Đọc ký hiệu ren, bước ren và cấp dung sai trên bản vẽ, rồi chọn mã cùng cỡ trong bảng. Khoan lỗ mồi theo cột lỗ khoan mồi của mã đó.

Cỡ renDung saiLỗ khoan mồiDài tổngChiều dài renChuôiChuôi vuôngMã
M 3 x 0.5OH12,5 mm46 mm6 mm4 mm3,2 mm91155
M 4 x 0.7OH23,3 mm52 mm7 mm5 mm4 mm91157
M 5 x 0.8OH24,2 mm60 mm8 mm5,5 mm4,5 mm91158
M 6 x 1.0OH25 mm62 mm10 mm6 mm4,5 mm91159
M 8 x 1.25OH26,8 mm70 mm14 mm6,2 mm5 mm91161
M 10 x 1.5OH28,5 mm75 mm16 mm7 mm5,5 mm91163
M 12 x 1.75OH210,2 mm82 mm18 mm8,5 mm6,5 mm91165
M 14 x 2.0OH212 mm88 mm20 mm10,5 mm8 mm91166
M 16 x 2.0OH214 mm95 mm22 mm12,5 mm10 mm91167

Spesifikasi

  • Mũi taro máy cắt ren trong một lượt
  • Hệ ren: ren hệ mét
  • Vật liệu: thép gió luyện kim bột HSSE-PM
  • Cấu trúc hạt mịn, độ dai cao ở cùng độ cứng
  • Lớp phủ TiN, độ cứng khoảng 2.600 HV
  • Kiểu đầu cắt: Form C, vát ngắn 2–3 vòng ren
  • Rãnh xoắn 39°, đẩy phoi ngược lên khỏi lỗ
  • Chuyên dùng cho lỗ ren mù
  • Taro ren sát gần đáy lỗ mù
  • Vật liệu gia công: thép không hợp kim tới 1.000 N/mm²
  • Phù hợp gang dẻo và nhựa nhiệt dẻo
  • Dùng trên máy khoan, máy taro, trung tâm gia công
  • Khuyến nghị dùng đầu kẹp taro bù dọc trục
  • Yêu cầu khoan lỗ mồi đúng đường kính, vát mép miệng lỗ
  • Bôi dầu cắt phù hợp vật liệu chi tiết
  • Ứng dụng: bảo trì, cơ khí chế tạo, khuôn gá, loạt nhỏ
  • Quy cách giao hàng: 1 chiếc/mã
Senarai harga & Pesanan
Seret untuk menyusun semula
Kod SKU Harga (EUR) Beli Stok Chiều dài lưỡi Chuôi vuông Cấp dung sai ren Dài tổng Kiểu ren Lớp phủ Size ren Tiêu chuẩn DIN hoặc ISO Vật liệu Đường kính chuôi Đường kính lỗ khoan (mm) Ứng dụng
91155 €29.92 6mm 3.2mm OH1 46mm Hệ mét, phải TiN M 3 x 0.5 JIS B-4430 HSSE-PM 4mm 2,5 mm Lỗ mù
91157 €29.92 7mm 4mm OH2 52mm Hệ mét, phải TiN M 4 x 0.7 JIS B-4430 HSSE-PM 5mm 3,3 mm Lỗ mù
91158 €32.24 8mm 4.5mm OH2 60mm Hệ mét, phải TiN M 5 x 0.8 JIS B-4430 HSSE-PM 5.5mm 4,2 mm Lỗ mù
91159 €36.10 10mm 4.5mm OH2 62mm Hệ mét, phải TiN M 6 x 1.0 JIS B-4430 HSSE-PM 6mm 5 mm Lỗ mù
91161 €44.51 14mm 5mm OH2 70mm Hệ mét, phải TiN M 8 x 1.25 JIS B-4430 HSSE-PM 6.2mm 6,8 mm Lỗ mù
91163 €55.97 16mm 5.5mm OH2 75mm Hệ mét, phải TiN M 10 x 1.5 JIS B-4430 HSSE-PM 7mm 8,5 mm Lỗ mù
91165 €78.99 18mm 6.5mm OH2 82mm Hệ mét, phải TiN M 12 x 1.75 JIS B-4430 HSSE-PM 8.5mm 10,2 mm Lỗ mù
91166 €122.63 20mm 8mm OH2 88mm Hệ mét, phải TiN M 14 x 2.0 JIS B-4430 HSSE-PM 10.5mm 12 mm Lỗ mù
91167 €140.34 22mm 10mm OH2 95mm Hệ mét, phải TiN M 16 x 2.0 JIS B-4430 HSSE-PM 12.5mm 14 mm Lỗ mù

Ulasan produk

Berdasarkan 0 ulasan
0.0
Keseluruhan
5★ 0
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0

Jadilah yang pertama menilai “Tap ulir mesin GREEN RING VÖLKEL JIS B-4430 Form C alur pilin 39° HSSE-PM TiN, ulir metrik M3 – M16”

🎁 Tulis ulasan untuk dapatkan 20 mata ganjaran — foto +10, video +15.
Kumpul mata ganjaran untuk menebus hadiah eksklusif daripada Minh Khang Vinatools. Log masuk
Sila log masuk untuk hantar ulasan.
Dilihat baru-baru ini
Tiada item lagi