Hotline: 09 8484 7029 Email: [email protected]
Tap mesin

Tap ulir mesin GREEN RING VÖLKEL DIN 371 Form C alur spiral 39° HSSE-PM TiN, ulir metrik M3 – M10

★ 0.0 (0 ulasan)
Terjual: 0
Tampilan: 0
Diimpor dari: Jerman
Asal: Jerman

Mũi taro máy GREEN RING VÖLKEL DIN 371 Form C rãnh xoắn 39° HSSE-PM TiN. Dòng này gồm 6 cỡ, ren hệ mét M3 – M10. Chuẩn DIN 371. Vật liệu HSSE-PM. Theo hãng, dòng này dùng cho lỗ mù. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Mỗi mã giao một chiếc.

SKU: 3013x
6 varian
€31,78 - €59,57
Status stok: Bervariasi menurut SKU
Harga indikatif
Deskripsi

Mũi taro máy GREEN RING VÖLKEL DIN 371 Form C rãnh xoắn 39° HSSE-PM TiN là dòng mũi taro máy của hãng VÖLKEL, Đức. Dòng này tạo ren trong cho ren hệ mét, cỡ M3 – M10. Họ này gồm 6 mã, mã hãng từ 30131 đến 30136, mỗi mã một cỡ ren. Taro máy chạy trên máy khoan, máy taro hoặc trung tâm gia công, cắt ren trong một lượt. Theo hãng, dòng này dùng cho lỗ mù. Dụng cụ làm theo chuẩn DIN 371, vật liệu HSSE-PM, lớp phủ TiN. Cấp dung sai ren: ISO2 (6H). Theo hãng, vòng xanh lá dành cho thép không hợp kim tới khoảng 1.000 N/mm², gang dẻo và nhựa nhiệt dẻo. DIN 371 là chuẩn taro máy chuôi tăng cứng, chuôi to bằng hoặc lớn hơn đường kính ren, dùng cho cỡ nhỏ.

Bảng mã ở cuối bài ghi đủ cỡ ren, lỗ khoan mồi, chiều dài tổng, chiều dài ren và chuôi của từng mã. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Sai bước ren thì ren hỏng ngay từ vòng đầu. Lỗ khoan mồi quá nhỏ làm mũi taro bó và dễ gãy. Lỗ quá lớn thì ren cạn, mối ghép yếu. Vì vậy hãy khoan lỗ mồi theo đúng số của mã đã chọn, rồi vát mép miệng lỗ trước khi taro. Mỗi mã giao một chiếc, kèm mã EAN của hãng khi hãng có công bố. Dòng này dùng trong bảo trì, cơ khí chế tạo, làm khuôn gá và gia công loạt nhỏ. Thông số trong bảng lấy theo dữ liệu hãng công bố cho từng mã.

Mũi taro máy GREEN RING VÖLKEL DIN 371 Form C rãnh xoắn 39°

Tính năng và ứng dụng

Form C có phần vát ngắn 2 đến 3 vòng ren, cắt được ren tới gần đáy lỗ mù. Rãnh xoắn 39° kéo phoi ngược lên khỏi lỗ, hợp lỗ mù với vật liệu cho phoi dài. Lớp phủ TiN cứng khoảng 2.600 HV theo số liệu của hãng. Thép gió luyện kim bột HSSE-PM có cấu trúc mịn và đều hơn thép gió nấu chảy, nên dai hơn ở cùng độ cứng.

Khoan lỗ mồi đúng đường kính ghi trong bảng mã, rồi vát mép miệng lỗ. Bôi dầu cắt hợp với vật liệu chi tiết. Giữ mũi taro thẳng trục với lỗ ngay từ vòng đầu.

Trên máy, giữ bước tiến khớp với bước ren và tốc độ quay ổn định. Dùng đầu kẹp taro có bù dọc trục khi máy không đồng bộ được bước tiến. Theo dõi mô men cắt để biết sớm khi mũi mòn.

Taro xong thì làm sạch phoi trong lỗ và kiểm ren bằng dưỡng hoặc vít mẫu trước khi lắp.

Dùng kèm với

Lỗ ren làm xong kiểm bằng dưỡng kiểm ren trong VÖLKEL cùng hệ ren và cấp dung sai.

Cách chọn

Đọc ký hiệu ren, bước ren và cấp dung sai trên bản vẽ, rồi chọn mã cùng cỡ trong bảng. Khoan lỗ mồi theo cột lỗ khoan mồi của mã đó.

Cỡ renLỗ khoan mồiDài tổngChiều dài renChuôiChuôi vuôngMã
M 3 x 0.52,5 mm56 mm6 mm3,5 mm2,7 mm30131
M 4 x 0.73,3 mm63 mm7 mm4,5 mm3,4 mm30132
M 5 x 0.84,2 mm70 mm8 mm6 mm4,9 mm30133
M 6 x 1.05 mm80 mm10 mm6 mm4,9 mm30134
M 8 x 1.256,8 mm90 mm14 mm8 mm6,2 mm30135
M 10 x 1.58,5 mm100 mm16 mm10 mm8 mm30136

Spesifikasi

  • Mũi taro máy cắt ren trong một lượt chạy
  • Ren hệ mét, bước ren tiêu chuẩn
  • Form C: phần vát ngắn 2–3 vòng ren
  • Rãnh xoắn 39°, đẩy phoi ngược lên khỏi lỗ
  • Chuyên dùng cho lỗ mù, cắt sát đáy lỗ
  • Thép gió luyện kim bột HSSE-PM, cấu trúc hạt mịn
  • Độ dai cao ở cùng mức độ cứng
  • Lớp phủ TiN, độ cứng bề mặt khoảng 2.600 HV
  • Chuôi tăng cứng, đường kính bằng hoặc lớn hơn đường kính ren
  • Vòng nhận dạng màu xanh lá theo nhóm vật liệu
  • Vật liệu gia công: thép không hợp kim tới 1.000 N/mm²
  • Phù hợp gang dẻo và nhựa nhiệt dẻo
  • Chạy trên máy khoan, máy taro, trung tâm gia công
  • Khuyến nghị đầu kẹp taro có bù dọc trục
  • Yêu cầu khoan lỗ mồi đúng đường kính và vát mép
  • Sử dụng dầu cắt phù hợp vật liệu chi tiết
  • Ứng dụng: bảo trì, cơ khí chế tạo, khuôn gá, gia công loạt nhỏ
  • Quy cách giao hàng: 1 chiếc/mã
Daftar harga & Pemesanan
Seret untuk menyusun ulang
Kode SKU Harga (EUR) Beli Stok Chiều dài lưỡi Chuôi vuông Cấp dung sai ren Dài tổng Kiểu ren Lớp phủ Size ren Tiêu chuẩn DIN hoặc ISO Vật liệu Đường kính chuôi Đường kính lỗ khoan (mm) Ứng dụng
30131 €31,78 6mm 2.7mm ISO2 (6H) 56mm Hệ mét, phải TiN M 3 x 0.5 DIN 371 HSSE-PM 3.5mm 2,5 mm Lỗ mù
30132 €31,78 7mm 3.4mm ISO2 (6H) 63mm Hệ mét, phải TiN M 4 x 0.7 DIN 371 HSSE-PM 4.5mm 3,3 mm Lỗ mù
30133 €34,06 8mm 4.9mm ISO2 (6H) 70mm Hệ mét, phải TiN M 5 x 0.8 DIN 371 HSSE-PM 6mm 4,2 mm Lỗ mù
30134 €37,96 10mm 4.9mm ISO2 (6H) 80mm Hệ mét, phải TiN M 6 x 1.0 DIN 371 HSSE-PM 6mm 5 mm Lỗ mù
30135 €46,44 14mm 6.2mm ISO2 (6H) 90mm Hệ mét, phải TiN M 8 x 1.25 DIN 371 HSSE-PM 8mm 6,8 mm Lỗ mù
30136 €59,57 16mm 8mm ISO2 (6H) 100mm Hệ mét, phải TiN M 10 x 1.5 DIN 371 HSSE-PM 10mm 8,5 mm Lỗ mù

Ulasan produk

Berdasarkan 0 ulasan
0.0
Keseluruhan
5★ 0
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0

Jadilah yang pertama mengulas “Tap ulir mesin GREEN RING VÖLKEL DIN 371 Form C alur spiral 39° HSSE-PM TiN, ulir metrik M3 – M10”

🎁 Tulis ulasan untuk mendapatkan 20 poin hadiah — foto +10, video +15.
Kumpulkan poin hadiah untuk menukar hadiah unik dari Minh Khang Vinatools. Masuk
Silakan masuk untuk mengirim ulasan.
Baru dilihat
Belum ada item