Mũi khoan taro kết hợp chuôi lục giác 1/4 inch VÖLKEL rãnh xoắn 30° HSS-G. Dòng này gồm 24 cỡ, nhiều hệ ren. Vật liệu HSS-G. Theo hãng, dòng này dùng cho lỗ suốt. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Bảng mã ghi lỗ khoan mồi, dài tổng, chiều dài ren và chuôi từng mã.
Mũi khoan taro kết hợp chuôi lục giác 1/4 inch VÖLKEL rãnh xoắn 30° HSS-G là dòng mũi khoan taro kết hợp của hãng VÖLKEL, Đức. Dòng này tạo ren trong cho ren UNC, ren UNF, ren hệ mét. Họ này gồm 24 mã, mã hãng từ 67226 đến 67298, mỗi mã một cỡ ren. Một mũi vừa khoan lỗ mồi vừa taro ren, bớt một lần thay dụng cụ khi lắp ráp và sửa chữa. Theo hãng, dòng này dùng cho lỗ suốt. Dụng cụ làm theo vật liệu HSS-G. Cấp dung sai ren: 2B, ISO2 (6H). Rãnh xoắn 30° kéo phoi ngược lên khỏi lỗ, hợp lỗ mù với vật liệu cho phoi dài. Bảng mã ở cuối bài ghi đủ cỡ ren, lỗ khoan mồi, chiều dài tổng, chiều dài ren và chuôi của từng mã.
Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Sai bước ren thì ren hỏng ngay từ vòng đầu. Lỗ khoan mồi quá nhỏ làm mũi taro bó và dễ gãy. Lỗ quá lớn thì ren cạn, mối ghép yếu. Vì vậy hãy khoan lỗ mồi theo đúng số của mã đã chọn, rồi vát mép miệng lỗ trước khi taro. Mỗi mã giao một chiếc, kèm mã EAN của hãng khi hãng có công bố. Dòng này dùng trong bảo trì, cơ khí chế tạo, làm khuôn gá và gia công loạt nhỏ. Thông số trong bảng lấy theo dữ liệu hãng công bố cho từng mã.
Khoan lỗ mồi đúng đường kính ghi trong bảng mã, rồi vát mép miệng lỗ. Bôi dầu cắt hợp với vật liệu chi tiết. Giữ mũi taro thẳng trục với lỗ ngay từ vòng đầu.
Lắp mũi vào máy vặn vít hoặc tay vặn bit, giữ thẳng trục và chạy tốc độ thấp. Dạng bit gọn, hợp việc lắp ráp và sửa chữa tại chỗ.
Taro xong thì làm sạch phoi trong lỗ và kiểm ren bằng dưỡng hoặc vít mẫu trước khi lắp.
Lỗ ren làm xong kiểm bằng dưỡng kiểm ren trong VÖLKEL cùng hệ ren và cấp dung sai.
Đọc ký hiệu ren, bước ren và cấp dung sai trên bản vẽ, rồi chọn mã cùng cỡ trong bảng. Khoan lỗ mồi theo cột lỗ khoan mồi của mã đó.
| Cỡ ren | Dung sai | Lỗ khoan mồi | Dài tổng | Mã |
|---|---|---|---|---|
| UNC No. 4 x 40 | 2B | 2,3 mm | 36 mm | 67280 |
| UNC No. 5 x 40 | 2B | 2,6 mm | 36 mm | 67281 |
| UNC No. 6 x 32 | 2B | 2,85 mm | 39 mm | 67282 |
| UNC No. 8 x 32 | 2B | 3,5 mm | 39 mm | 67283 |
| UNC No. 10 x 24 | 2B | 3,9 mm | 41 mm | 67284 |
| UNC No. 12 x 24 | 2B | 4,5 mm | 41 mm | 67285 |
| UNC 1/4 x 20 | 2B | 5,2 mm | 44 mm | 67286 |
| UNC 5/16 x 18 | 2B | 6,6 mm | 50 mm | 67287 |
| UNC 3/8 x 16 | 2B | 8 mm | 59 mm | 67288 |
| UNF No. 4 x 48 | 2B | 2,4 mm | 36 mm | 67290 |
| UNF No. 5 x 44 | 2B | 2,7 mm | 36 mm | 67291 |
| UNF No. 6 x 40 | 2B | 3 mm | 39 mm | 67292 |
| UNF No. 8 x 36 | 2B | 3,5 mm | 39 mm | 67293 |
| UNF No. 10 x 32 | 2B | 4,1 mm | 41 mm | 67294 |
| UNF No. 12 x 28 | 2B | 4,7 mm | 41 mm | 67295 |
| UNF 1/4 x 28 | 2B | 5,5 mm | 44 mm | 67296 |
| UNF 5/16 x 24 | 2B | 6,9 mm | 50 mm | 67297 |
| UNF 3/8 x 24 | 2B | 8,5 mm | 59 mm | 67298 |
| M 3 x 0.5 | ISO2 (6H) | 2,5 mm | 36 mm | 67226 |
| M 4 x 0.7 | ISO2 (6H) | 3,3 mm | 39 mm | 67230 |
| M 5 x 0.8 | ISO2 (6H) | 4,2 mm | 41 mm | 67234 |
| M 6 x 1.0 | ISO2 (6H) | 5 mm | 44 mm | 67238 |
| M 8 x 1.25 | ISO2 (6H) | 6,8 mm | 50 mm | 67242 |
| M 10 x 1.5 | ISO2 (6H) | 8,5 mm | 59 mm | 67246 |
| Код SKU | Цена (EUR) | Купить | Наличие | Cấp dung sai ren | Dài tổng | Kiểu ren | Size ren | Vật liệu | Đường kính lỗ khoan (mm) | Ứng dụng | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ⋮⋮ | 67280 | 18,33 € | 2B | 36mm | UNC, phải | UNC No. 4 x 40 | HSS G | 2,3 mm | Lỗ suốt | |||
| ⋮⋮ | 67281 | 18,33 € | 2B | 36mm | UNC, phải | UNC No. 5 x 40 | HSS G | 2,6 mm | Lỗ suốt | |||
| ⋮⋮ | 67282 | 18,33 € | 2B | 39mm | UNC, phải | UNC No. 6 x 32 | HSS G | 2,85 mm | Lỗ suốt | |||
| ⋮⋮ | 67283 | 18,33 € | 2B | 39mm | UNC, phải | UNC No. 8 x 32 | HSS G | 3,5 mm | Lỗ suốt | |||
| ⋮⋮ | 67284 | 18,33 € | 2B | 41mm | UNC, phải | UNC No. 10 x 24 | HSS G | 3,9 mm | Lỗ suốt | |||
| ⋮⋮ | 67285 | 18,33 € | 2B | 41mm | UNC, phải | UNC No. 12 x 24 | HSS G | 4,5 mm | Lỗ suốt | |||
| ⋮⋮ | 67286 | 18,33 € | 2B | 44mm | UNC, phải | UNC 1/4 x 20 | HSS G | 5,2 mm | Lỗ suốt | |||
| ⋮⋮ | 67287 | 23,76 € | 2B | 50mm | UNC, phải | UNC 5/16 x 18 | HSS G | 6,6 mm | Lỗ suốt | |||
| ⋮⋮ | 67288 | 30,61 € | 2B | 59mm | UNC, phải | UNC 3/8 x 16 | HSS G | 8 mm | Lỗ suốt | |||
| ⋮⋮ | 67290 | 18,33 € | 2B | 36mm | UNF, phải | UNF No. 4 x 48 | HSS G | 2,4 mm | Lỗ suốt | |||
| ⋮⋮ | 67291 | 18,33 € | 2B | 36mm | UNF, phải | UNF No. 5 x 44 | HSS G | 2,7 mm | Lỗ suốt | |||
| ⋮⋮ | 67292 | 18,33 € | 2B | 39mm | UNF, phải | UNF No. 6 x 40 | HSS G | 3 mm | Lỗ suốt | |||
| ⋮⋮ | 67293 | 18,33 € | 2B | 39mm | UNF, phải | UNF No. 8 x 36 | HSS G | 3,5 mm | Lỗ suốt | |||
| ⋮⋮ | 67294 | 18,33 € | 2B | 41mm | UNF, phải | UNF No. 10 x 32 | HSS G | 4,1 mm | Lỗ suốt | |||
| ⋮⋮ | 67295 | 18,33 € | 2B | 41mm | UNF, phải | UNF No. 12 x 28 | HSS G | 4,7 mm | Lỗ suốt | |||
| ⋮⋮ | 67296 | 18,33 € | 2B | 44mm | UNF, phải | UNF 1/4 x 28 | HSS G | 5,5 mm | Lỗ suốt | |||
| ⋮⋮ | 67297 | 23,76 € | 2B | 50mm | UNF, phải | UNF 5/16 x 24 | HSS G | 6,9 mm | Lỗ suốt | |||
| ⋮⋮ | 67298 | 30,61 € | 2B | 59mm | UNF, phải | UNF 3/8 x 24 | HSS G | 8,5 mm | Lỗ suốt | |||
| ⋮⋮ | 67226 | 10,44 € | ISO2 (6H) | 36mm | Hệ mét, phải | M 3 x 0.5 | HSS G | 2,5 mm | Lỗ suốt | |||
| ⋮⋮ | 67230 | 10,44 € | ISO2 (6H) | 39mm | Hệ mét, phải | M 4 x 0.7 | HSS G | 3,3 mm | Lỗ suốt | |||
| ⋮⋮ | 67234 | 10,44 € | ISO2 (6H) | 41mm | Hệ mét, phải | M 5 x 0.8 | HSS G | 4,2 mm | Lỗ suốt | |||
| ⋮⋮ | 67238 | 10,44 € | ISO2 (6H) | 44mm | Hệ mét, phải | M 6 x 1.0 | HSS G | 5 mm | Lỗ suốt | |||
| ⋮⋮ | 67242 | 14,43 € | ISO2 (6H) | 50mm | Hệ mét, phải | M 8 x 1.25 | HSS G | 6,8 mm | Lỗ suốt | |||
| ⋮⋮ | 67246 | 17,32 € | ISO2 (6H) | 59mm | Hệ mét, phải | M 10 x 1.5 | HSS G | 8,5 mm | Lỗ suốt |










Станьте первым, кто оставит отзыв о «Сверло-метчик комбинированный с шестигранным хвостовиком 1/4 дюйма VÖLKEL, винтовая канавка 30° HSS-G, различные виды резьбы»
| Код SKU | Цена (EUR) | Наличие | |
|---|---|---|---|
| Загрузка вариантов... | |||
