Hotline: 09 8484 7029 Email: [email protected]
Метчик

Сверло-метчик комбинированный с шестигранным хвостовиком 1/4 дюйма VÖLKEL, винтовая канавка 30° HSS-G, различные виды резьбы

★ 0.0 (0 отзывов)
Продано: 0
Просмотры: 0
Импортировано из: Германия
Происхождение: Германия

Mũi khoan taro kết hợp chuôi lục giác 1/4 inch VÖLKEL rãnh xoắn 30° HSS-G. Dòng này gồm 24 cỡ, nhiều hệ ren. Vật liệu HSS-G. Theo hãng, dòng này dùng cho lỗ suốt. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Bảng mã ghi lỗ khoan mồi, dài tổng, chiều dài ren và chuôi từng mã.

SKU: 672xx
24 вариантов
10,44 € - 30,61 €
Наличие: Зависит от SKU
Ориентировочная цена
Описание

Mũi khoan taro kết hợp chuôi lục giác 1/4 inch VÖLKEL rãnh xoắn 30° HSS-G là dòng mũi khoan taro kết hợp của hãng VÖLKEL, Đức. Dòng này tạo ren trong cho ren UNC, ren UNF, ren hệ mét. Họ này gồm 24 mã, mã hãng từ 67226 đến 67298, mỗi mã một cỡ ren. Một mũi vừa khoan lỗ mồi vừa taro ren, bớt một lần thay dụng cụ khi lắp ráp và sửa chữa. Theo hãng, dòng này dùng cho lỗ suốt. Dụng cụ làm theo vật liệu HSS-G. Cấp dung sai ren: 2B, ISO2 (6H). Rãnh xoắn 30° kéo phoi ngược lên khỏi lỗ, hợp lỗ mù với vật liệu cho phoi dài. Bảng mã ở cuối bài ghi đủ cỡ ren, lỗ khoan mồi, chiều dài tổng, chiều dài ren và chuôi của từng mã.

Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Sai bước ren thì ren hỏng ngay từ vòng đầu. Lỗ khoan mồi quá nhỏ làm mũi taro bó và dễ gãy. Lỗ quá lớn thì ren cạn, mối ghép yếu. Vì vậy hãy khoan lỗ mồi theo đúng số của mã đã chọn, rồi vát mép miệng lỗ trước khi taro. Mỗi mã giao một chiếc, kèm mã EAN của hãng khi hãng có công bố. Dòng này dùng trong bảo trì, cơ khí chế tạo, làm khuôn gá và gia công loạt nhỏ. Thông số trong bảng lấy theo dữ liệu hãng công bố cho từng mã.

Mũi khoan taro kết hợp chuôi lục giác 1/4 inch VÖLKEL rãnh

Tính năng và ứng dụng

Khoan lỗ mồi đúng đường kính ghi trong bảng mã, rồi vát mép miệng lỗ. Bôi dầu cắt hợp với vật liệu chi tiết. Giữ mũi taro thẳng trục với lỗ ngay từ vòng đầu.

Lắp mũi vào máy vặn vít hoặc tay vặn bit, giữ thẳng trục và chạy tốc độ thấp. Dạng bit gọn, hợp việc lắp ráp và sửa chữa tại chỗ.

Taro xong thì làm sạch phoi trong lỗ và kiểm ren bằng dưỡng hoặc vít mẫu trước khi lắp.

Dùng kèm với

Lỗ ren làm xong kiểm bằng dưỡng kiểm ren trong VÖLKEL cùng hệ ren và cấp dung sai.

Cách chọn

Đọc ký hiệu ren, bước ren và cấp dung sai trên bản vẽ, rồi chọn mã cùng cỡ trong bảng. Khoan lỗ mồi theo cột lỗ khoan mồi của mã đó.

Cỡ renDung saiLỗ khoan mồiDài tổngMã
UNC No. 4 x 402B2,3 mm36 mm67280
UNC No. 5 x 402B2,6 mm36 mm67281
UNC No. 6 x 322B2,85 mm39 mm67282
UNC No. 8 x 322B3,5 mm39 mm67283
UNC No. 10 x 242B3,9 mm41 mm67284
UNC No. 12 x 242B4,5 mm41 mm67285
UNC 1/4 x 202B5,2 mm44 mm67286
UNC 5/16 x 182B6,6 mm50 mm67287
UNC 3/8 x 162B8 mm59 mm67288
UNF No. 4 x 482B2,4 mm36 mm67290
UNF No. 5 x 442B2,7 mm36 mm67291
UNF No. 6 x 402B3 mm39 mm67292
UNF No. 8 x 362B3,5 mm39 mm67293
UNF No. 10 x 322B4,1 mm41 mm67294
UNF No. 12 x 282B4,7 mm41 mm67295
UNF 1/4 x 282B5,5 mm44 mm67296
UNF 5/16 x 242B6,9 mm50 mm67297
UNF 3/8 x 242B8,5 mm59 mm67298
M 3 x 0.5ISO2 (6H)2,5 mm36 mm67226
M 4 x 0.7ISO2 (6H)3,3 mm39 mm67230
M 5 x 0.8ISO2 (6H)4,2 mm41 mm67234
M 6 x 1.0ISO2 (6H)5 mm44 mm67238
M 8 x 1.25ISO2 (6H)6,8 mm50 mm67242
M 10 x 1.5ISO2 (6H)8,5 mm59 mm67246

Технические характеристики

  • Mũi khoan taro kết hợp: khoan mồi và taro một lần
  • Giảm một lần thay dụng cụ khi gia công
  • Chuôi lục giác 1/4 inch, chuẩn bit
  • Lắp trực tiếp máy vặn vít hoặc tay vặn bit
  • Thiết kế dùng cho lỗ suốt
  • Tạo ren trong hệ mét, UNC và UNF
  • Giao lẻ từng chiếc theo cỡ ren
  • Dùng dầu cắt phù hợp vật liệu chi tiết
  • Vận hành tốc độ thấp, giữ thẳng trục lỗ
  • Ứng dụng: bảo trì, cơ khí chế tạo, khuôn gá
  • Phù hợp lắp ráp và sửa chữa tại chỗ
  • Kiểm ren sau taro bằng dưỡng kiểm ren trong
Прайс-лист и заказ
Перетащите для изменения порядка
Код SKU Цена (EUR) Купить Наличие Cấp dung sai ren Dài tổng Kiểu ren Size ren Vật liệu Đường kính lỗ khoan (mm) Ứng dụng
67280 18,33 € 2B 36mm UNC, phải UNC No. 4 x 40 HSS G 2,3 mm Lỗ suốt
67281 18,33 € 2B 36mm UNC, phải UNC No. 5 x 40 HSS G 2,6 mm Lỗ suốt
67282 18,33 € 2B 39mm UNC, phải UNC No. 6 x 32 HSS G 2,85 mm Lỗ suốt
67283 18,33 € 2B 39mm UNC, phải UNC No. 8 x 32 HSS G 3,5 mm Lỗ suốt
67284 18,33 € 2B 41mm UNC, phải UNC No. 10 x 24 HSS G 3,9 mm Lỗ suốt
67285 18,33 € 2B 41mm UNC, phải UNC No. 12 x 24 HSS G 4,5 mm Lỗ suốt
67286 18,33 € 2B 44mm UNC, phải UNC 1/4 x 20 HSS G 5,2 mm Lỗ suốt
67287 23,76 € 2B 50mm UNC, phải UNC 5/16 x 18 HSS G 6,6 mm Lỗ suốt
67288 30,61 € 2B 59mm UNC, phải UNC 3/8 x 16 HSS G 8 mm Lỗ suốt
67290 18,33 € 2B 36mm UNF, phải UNF No. 4 x 48 HSS G 2,4 mm Lỗ suốt
67291 18,33 € 2B 36mm UNF, phải UNF No. 5 x 44 HSS G 2,7 mm Lỗ suốt
67292 18,33 € 2B 39mm UNF, phải UNF No. 6 x 40 HSS G 3 mm Lỗ suốt
67293 18,33 € 2B 39mm UNF, phải UNF No. 8 x 36 HSS G 3,5 mm Lỗ suốt
67294 18,33 € 2B 41mm UNF, phải UNF No. 10 x 32 HSS G 4,1 mm Lỗ suốt
67295 18,33 € 2B 41mm UNF, phải UNF No. 12 x 28 HSS G 4,7 mm Lỗ suốt
67296 18,33 € 2B 44mm UNF, phải UNF 1/4 x 28 HSS G 5,5 mm Lỗ suốt
67297 23,76 € 2B 50mm UNF, phải UNF 5/16 x 24 HSS G 6,9 mm Lỗ suốt
67298 30,61 € 2B 59mm UNF, phải UNF 3/8 x 24 HSS G 8,5 mm Lỗ suốt
67226 10,44 € ISO2 (6H) 36mm Hệ mét, phải M 3 x 0.5 HSS G 2,5 mm Lỗ suốt
67230 10,44 € ISO2 (6H) 39mm Hệ mét, phải M 4 x 0.7 HSS G 3,3 mm Lỗ suốt
67234 10,44 € ISO2 (6H) 41mm Hệ mét, phải M 5 x 0.8 HSS G 4,2 mm Lỗ suốt
67238 10,44 € ISO2 (6H) 44mm Hệ mét, phải M 6 x 1.0 HSS G 5 mm Lỗ suốt
67242 14,43 € ISO2 (6H) 50mm Hệ mét, phải M 8 x 1.25 HSS G 6,8 mm Lỗ suốt
67246 17,32 € ISO2 (6H) 59mm Hệ mét, phải M 10 x 1.5 HSS G 8,5 mm Lỗ suốt
Sản phẩm cùng thư mục
Dart-Tap BA 2 - ISO 529 - Form C – HSSE-PM
89409
Dart-Tap BA 2 - ISO 529 - Form C – HSSE-PM
38,26 €
★ 0 • Продано 0
Dart-Tap BA 2 - ISO 529 - Form C – HSSE
89408
Dart-Tap BA 2 - ISO 529 - Form C – HSSE
30,61 €
★ 0 • Продано 0
Метчик-бита HexTap VX с шестигранным хвостовиком 11 мм для ударного шуруповерта VÖLKEL, M8 – M30
680xx
Метчик-бита HexTap VX с шестигранным хвостовиком 11 мм для ударного шуруповерта VÖLKEL, M8 – M30
0,00 €
★ 0 • Продано 0
Метчик-бита HexTap Type DS двусторонняя VÖLKEL, различные виды резьбы
6705x
Метчик-бита HexTap Type DS двусторонняя VÖLKEL, различные виды резьбы
29,07 €
-
816,05 €
★ 0 • Продано 0
TriBit² комбинированный и специальный инструмент, HSS-G, M 3 x 0.5
674xx
TriBit² комбинированный и специальный инструмент, HSS-G, M 3 x 0.5
35,18 €
-
56,05 €
★ 0 • Продано 0
Сверло-метчик комбинированный с шестигранным хвостовиком 1/4 дюйма VÖLKEL, винтовая канавка 30° HSS-G TiN, метрическая резьба M3 – M10
6721x
Сверло-метчик комбинированный с шестигранным хвостовиком 1/4 дюйма VÖLKEL, винтовая канавка 30° HSS-G TiN, метрическая резьба M3 – M10
20,07 €
-
37,06 €
★ 0 • Продано 0
Метчик-бита HexTap Type S с шестигранным хвостовиком 1/4 дюйма VÖLKEL Form D HSS-G, различные виды резьбы
677xx
Метчик-бита HexTap Type S с шестигранным хвостовиком 1/4 дюйма VÖLKEL Form D HSS-G, различные виды резьбы
5,50 €
-
14,43 €
★ 0 • Продано 0
Метчик машинный короткий для резьбы шипов подков HSS-G - W (BS) 12 x 12
61001
Метчик машинный короткий для резьбы шипов подков HSS-G - W (BS) 12 x 12
36,05 €
★ 0 • Продано 0
STI HexTap for installation of solid thread inserts for M18x1.5 oxygen sensor thread HSS-G - M 18 x 1.5
19008
STI HexTap for installation of solid thread inserts for M18x1.5 oxygen sensor thread HSS-G - M 18 x 1.5
29,50 €
★ 0 • Продано 0
STI HexTap for M18x1.5 oxygen sensor thread HSS-G - M 20 x 1.5
19007
STI HexTap for M18x1.5 oxygen sensor thread HSS-G - M 20 x 1.5
41,05 €
★ 0 • Продано 0

Отзывы о товаре

На основе 0 отзывов
0.0
Общее
5★ 0
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0

Станьте первым, кто оставит отзыв о «Сверло-метчик комбинированный с шестигранным хвостовиком 1/4 дюйма VÖLKEL, винтовая канавка 30° HSS-G, различные виды резьбы»

🎁 Напишите отзыв и получите 20 бонусных баллов — фото +10, видео +15.
Накапливайте бонусные баллы для обмена на уникальные подарки от Minh Khang Vinatools. Войти
Пожалуйста, войти чтобы отправить отзыв.
Недавно просмотренные
Пока нет товаров