Hotline: 09 8484 7029 Email: [email protected]

丝锥 手用丝锥套装2件 VÖLKEL DIN 2181 HSS-G左旋螺纹, UNF美制细牙螺纹 No. 10 – 1

★ 0.0 (0 评价)
已售: 0
浏览量: 0
进口自: 德国
产地: 德国

Bộ mũi taro tay 2 cây VÖLKEL DIN 2181 HSS-G ren trái. Dòng này gồm 11 cỡ, ren UNF No. 10 – 1". Chuẩn DIN 2181. Vật liệu HSS-G. Theo hãng, dòng này dùng được cho cả lỗ suốt lẫn lỗ mù. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Mỗi mã giao một chiếc.

SKU: 240xx
11 个变体
CN¥171.75 - CN¥901.67
库存状态: 因SKU而异
参考价格
描述

Bộ mũi taro tay 2 cây VÖLKEL DIN 2181 HSS-G ren trái là dòng mũi taro tay của hãng VÖLKEL, Đức. Dòng này tạo ren trong cho ren UNF, cỡ No. 10 – 1". Họ này gồm 11 mã, mã hãng từ 24010 đến 24038, mỗi mã một cỡ ren. Mỗi bộ gồm các cây taro cắt nối tiếp nhau trên cùng một lỗ, cây đầu mồi ren, cây cuối cắt đủ biên dạng. Taro tay xoay bằng tay quay taro, hợp việc làm ren lẻ, sửa chữa và bảo trì tại xưởng. Theo hãng, dòng này dùng được cho cả lỗ suốt lẫn lỗ mù. Đây là bản ren trái, chỉ dùng khi bản vẽ ghi ren trái. Dụng cụ làm theo chuẩn DIN 2181, vật liệu HSS-G. Cấp dung sai ren: 2B. DIN 2181 là chuẩn taro chuôi ngắn cho ren bước mịn.

Bảng mã ở cuối bài ghi đủ cỡ ren, lỗ khoan mồi, chiều dài tổng, chiều dài ren và chuôi của từng mã. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Sai bước ren thì ren hỏng ngay từ vòng đầu. Lỗ khoan mồi quá nhỏ làm mũi taro bó và dễ gãy. Lỗ quá lớn thì ren cạn, mối ghép yếu. Vì vậy hãy khoan lỗ mồi theo đúng số của mã đã chọn, rồi vát mép miệng lỗ trước khi taro. Mỗi mã giao một chiếc, kèm mã EAN của hãng khi hãng có công bố. Dòng này dùng trong bảo trì, cơ khí chế tạo, làm khuôn gá và gia công loạt nhỏ. Thông số trong bảng lấy theo dữ liệu hãng công bố cho từng mã.

Bộ mũi taro tay 2 cây VÖLKEL DIN 2181 HSS-G ren trái

Tính năng và ứng dụng

Khoan lỗ mồi đúng đường kính ghi trong bảng mã, rồi vát mép miệng lỗ. Bôi dầu cắt hợp với vật liệu chi tiết. Giữ mũi taro thẳng trục với lỗ ngay từ vòng đầu.

Xoay tay quay đều tay, cứ một hai vòng thì quay ngược một chút để bẻ phoi. Thấy nặng tay thì dừng, rút mũi ra làm sạch phoi rồi mới cắt tiếp.

Taro xong thì làm sạch phoi trong lỗ và kiểm ren bằng dưỡng hoặc vít mẫu trước khi lắp.

Dùng kèm với

Taro tay lắp vào tay quay taro VÖLKEL có lỗ kẹp vừa chuôi vuông ghi trong bảng mã.

Lỗ ren làm xong kiểm bằng dưỡng kiểm ren trong VÖLKEL cùng hệ ren và cấp dung sai.

Cách chọn

Đọc ký hiệu ren, bước ren và cấp dung sai trên bản vẽ, rồi chọn mã cùng cỡ trong bảng. Khoan lỗ mồi theo cột lỗ khoan mồi của mã đó.

Cỡ renLỗ khoan mồiDài tổngChiều dài renChuôiChuôi vuôngMã
UNF No. 10 x 324,1 mm45 mm14 mm6 mm4,9 mm24010
UNF 1/4 x 285,5 mm50 mm18 mm6 mm4,9 mm24014
UNF 5/16 x 246,9 mm56 mm22 mm6 mm4,9 mm24016
UNF 3/8 x 248,5 mm63 mm22 mm7 mm5,5 mm24018
UNF 7/16 x 209,9 mm63 mm22 mm8 mm6,2 mm24020
UNF 1/2 x 2011,5 mm75 mm24 mm9 mm7 mm24022
UNF 9/16 x 1812,9 mm80 mm28 mm11 mm9 mm24024
UNF 5/8 x 1814,5 mm80 mm28 mm12 mm9 mm24026
UNF 3/4 x 1617,5 mm95 mm32 mm14 mm11 mm24030
UNF 7/8 x 1420,25 mm100 mm36 mm18 mm14,5 mm24034
UNF 1" x 1223,25 mm110 mm40 mm18 mm14,5 mm24038

技术说明

  • Bộ mũi taro tay 2 cây, cắt nối tiếp trên cùng lỗ
  • Cây số 1 mồi ren, cây số 2 cắt đủ biên dạng
  • Tạo ren trong hệ UNF (ren tinh hệ inch)
  • Chiều ren: ren trái
  • Thép gió hợp kim HSS-G, mài biên dạng ren
  • Chuôi trụ có đầu vuông truyền mô men
  • Dùng với tay quay taro, thao tác bằng tay
  • Áp dụng cho lỗ suốt và lỗ mù
  • Công dụng: làm ren lẻ, sửa ren, bảo trì tại xưởng
  • Ứng dụng: cơ khí chế tạo, khuôn gá, gia công loạt nhỏ
  • Yêu cầu khoan lỗ mồi đúng đường kính và vát mép
  • Khuyến nghị dùng dầu cắt phù hợp vật liệu chi tiết
  • Quy cách giao hàng: mỗi mã một bộ
价格表与订购
拖动以重新排序
SKU代码 价格 (CNY) 购买 库存 Chiều dài lưỡi Chuôi vuông Cấp dung sai ren Dài tổng Kiểu ren Size ren Tiêu chuẩn DIN hoặc ISO Vật liệu Đường kính chuôi Đường kính lỗ khoan (mm) Ứng dụng
24010 CN¥271.59 14mm 4.9mm 2B 45mm UNF, trái UNF No. 10 x 32 DIN 2181 HSS G 6mm 4,1 mm Lỗ suốt và lỗ mù
24014 CN¥171.75 18mm 4.9mm 2B 50mm UNF, trái UNF 1/4 x 28 DIN 2181 HSS G 6mm 5,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
24016 CN¥178.35 22mm 4.9mm 2B 56mm UNF, trái UNF 5/16 x 24 DIN 2181 HSS G 6mm 6,9 mm Lỗ suốt và lỗ mù
24018 CN¥209.09 22mm 5.5mm 2B 63mm UNF, trái UNF 3/8 x 24 DIN 2181 HSS G 7mm 8,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
24020 CN¥255.08 22mm 6.2mm 2B 63mm UNF, trái UNF 7/16 x 20 DIN 2181 HSS G 8mm 9,9 mm Lỗ suốt và lỗ mù
24022 CN¥306.15 24mm 7mm 2B 75mm UNF, trái UNF 1/2 x 20 DIN 2181 HSS G 9mm 11,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
24024 CN¥396.34 28mm 9mm 2B 80mm UNF, trái UNF 9/16 x 18 DIN 2181 HSS G 11mm 12,9 mm Lỗ suốt và lỗ mù
24026 CN¥451.72 28mm 9mm 2B 80mm UNF, trái UNF 5/8 x 18 DIN 2181 HSS G 12mm 14,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
24030 CN¥602.64 32mm 11mm 2B 95mm UNF, trái UNF 3/4 x 16 DIN 2181 HSS G 14mm 17,5 mm Lỗ suốt và lỗ mù
24034 CN¥751.26 36mm 14.5mm 2B 100mm UNF, trái UNF 7/8 x 14 DIN 2181 HSS G 18mm 20,25 mm Lỗ suốt và lỗ mù
24038 CN¥901.67 40mm 14.5mm 2B 110mm UNF, trái UNF 1" x 12 DIN 2181 HSS G 18mm 23,25 mm Lỗ suốt và lỗ mù

产品评价

基于 0 条评价
0.0
概览
5★ 0
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0

成为第一个评价“丝锥 手用丝锥套装2件 VÖLKEL DIN 2181 HSS-G左旋螺纹, UNF美制细牙螺纹 No. 10 – 1”的人

🎁 撰写评价可获得20奖励积分 — 有图片 +10, 有视频 +15积分.
累积奖励积分,兑换Minh Khang Vinatools独特礼品。 登录
请 登录 提交评价。
最近浏览
暂无项目