Hotline: 09 8484 7029 Email: [email protected]
机用丝锥

丝锥 机用丝锥 BLUE RING VÖLKEL DIN 376 Form C 39°螺旋槽 HSSE TiCN, 公制螺纹 M12 – M20

★ 0.0 (0 评价)
已售: 0
浏览量: 0
进口自: 德国
产地: 德国

Mũi taro máy BLUE RING VÖLKEL DIN 376 Form C rãnh xoắn 39° HSSE TiCN. Dòng này gồm 5 cỡ, ren hệ mét M12 – M20. Chuẩn DIN 376. Vật liệu HSSE. Theo hãng, dòng này dùng cho lỗ mù. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Mỗi mã giao một chiếc.

SKU: 364xxA
5 个变体
CN¥437.90 - CN¥1,298.22
库存状态: 因SKU而异
参考价格
描述

Mũi taro máy BLUE RING VÖLKEL DIN 376 Form C rãnh xoắn 39° HSSE TiCN là dòng mũi taro máy của hãng VÖLKEL, Đức. Dòng này tạo ren trong cho ren hệ mét, cỡ M12 – M20. Họ này gồm 5 mã, mã hãng từ 36451 đến 36467, mỗi mã một cỡ ren. Taro máy chạy trên máy khoan, máy taro hoặc trung tâm gia công, cắt ren trong một lượt. Theo hãng, dòng này dùng cho lỗ mù. Dụng cụ làm theo chuẩn DIN 376, vật liệu HSSE, lớp phủ TiCN. Cấp dung sai ren: ISO2 (6H). Theo hãng, vòng xanh dương dành cho thép dai và thép hợp kim, tới khoảng 1.200 N/mm². DIN 376 là chuẩn taro máy chuôi giảm, chuôi nhỏ hơn lõi ren nên mũi đi sâu qua lỗ được, dùng cho cỡ trung và lớn.

Bảng mã ở cuối bài ghi đủ cỡ ren, lỗ khoan mồi, chiều dài tổng, chiều dài ren và chuôi của từng mã. Chọn mã theo đúng ký hiệu ren, bước ren và chiều ren trên bản vẽ. Sai bước ren thì ren hỏng ngay từ vòng đầu. Lỗ khoan mồi quá nhỏ làm mũi taro bó và dễ gãy. Lỗ quá lớn thì ren cạn, mối ghép yếu. Vì vậy hãy khoan lỗ mồi theo đúng số của mã đã chọn, rồi vát mép miệng lỗ trước khi taro. Mỗi mã giao một chiếc, kèm mã EAN của hãng khi hãng có công bố. Dòng này dùng trong bảo trì, cơ khí chế tạo, làm khuôn gá và gia công loạt nhỏ. Thông số trong bảng lấy theo dữ liệu hãng công bố cho từng mã.

Mũi taro máy BLUE RING VÖLKEL DIN 376 Form C rãnh xoắn 39°

Tính năng và ứng dụng

Form C có phần vát ngắn 2 đến 3 vòng ren, cắt được ren tới gần đáy lỗ mù. Rãnh xoắn 39° kéo phoi ngược lên khỏi lỗ, hợp lỗ mù với vật liệu cho phoi dài. Lớp phủ TiCN cứng khoảng 3.000 HV, cứng hơn TiN, nên bền khi cắt vật liệu mài mòn.

Khoan lỗ mồi đúng đường kính ghi trong bảng mã, rồi vát mép miệng lỗ. Bôi dầu cắt hợp với vật liệu chi tiết. Giữ mũi taro thẳng trục với lỗ ngay từ vòng đầu.

Trên máy, giữ bước tiến khớp với bước ren và tốc độ quay ổn định. Dùng đầu kẹp taro có bù dọc trục khi máy không đồng bộ được bước tiến. Theo dõi mô men cắt để biết sớm khi mũi mòn.

Taro xong thì làm sạch phoi trong lỗ và kiểm ren bằng dưỡng hoặc vít mẫu trước khi lắp.

Dùng kèm với

Lỗ ren làm xong kiểm bằng dưỡng kiểm ren trong VÖLKEL cùng hệ ren và cấp dung sai.

Cách chọn

Đọc ký hiệu ren, bước ren và cấp dung sai trên bản vẽ, rồi chọn mã cùng cỡ trong bảng. Khoan lỗ mồi theo cột lỗ khoan mồi của mã đó.

Cỡ renLỗ khoan mồiDài tổngChiều dài renChuôiChuôi vuôngMã
M 12 x 1.7510,2 mm110 mm18 mm9 mm7 mm36451
M 14 x 2.012 mm110 mm20 mm11 mm9 mm36455
M 16 x 2.014 mm110 mm22 mm12 mm9 mm36459
M 18 x 2.515,5 mm125 mm25 mm14 mm11 mm36463
M 20 x 2.517,5 mm140 mm25 mm16 mm12 mm36467

技术说明

  • Mũi taro máy cắt ren trong một lượt chạy
  • Form C: phần vát cắt ngắn 2–3 vòng ren
  • Rãnh xoắn 39°, đẩy phoi ngược lên khỏi lỗ
  • Chuyên dùng cho lỗ mù, ren sát đáy lỗ
  • Chuôi giảm: đường kính chuôi nhỏ hơn lõi ren
  • Vận hành trên máy khoan, máy taro, trung tâm gia công
  • Phù hợp thép dai, thép hợp kim tới 1.200 N/mm²
  • Thích hợp vật liệu tạo phoi dài
  • Khuyến nghị dùng đầu kẹp taro bù dọc trục
  • Bôi dầu cắt phù hợp vật liệu chi tiết
  • Vát mép miệng lỗ trước khi taro
  • Ứng dụng: bảo trì, cơ khí chế tạo, khuôn gá
  • Kiểm ren sau gia công bằng dưỡng hoặc vít mẫu
  • Quy cách giao hàng: 1 chiếc/mã
价格表与订购
拖动以重新排序
SKU代码 价格 (CNY) 购买 库存 Chiều dài lưỡi Chuôi vuông Cấp dung sai ren Dài tổng Kiểu ren Lớp phủ Size ren Tiêu chuẩn DIN hoặc ISO Vật liệu Đường kính chuôi Đường kính lỗ khoan (mm) Ứng dụng
36451 CN¥437.90 18mm 7mm ISO2 (6H) 110mm Hệ mét, phải TiCN M 12 x 1.75 DIN 376 HSSE 9mm 10,2 mm Lỗ mù
36455 CN¥475.24 20mm 9mm ISO2 (6H) 110mm Hệ mét, phải TiCN M 14 x 2.0 DIN 376 HSSE 11mm 12 mm Lỗ mù
36459 CN¥524.01 22mm 9mm ISO2 (6H) 110mm Hệ mét, phải TiCN M 16 x 2.0 DIN 376 HSSE 12mm 14 mm Lỗ mù
36463 CN¥984.77 25mm 11mm ISO2 (6H) 125mm Hệ mét, phải TiCN M 18 x 2.5 DIN 376 HSSE 14mm 15,5 mm Lỗ mù
36467 CN¥1,298.22 25mm 12mm ISO2 (6H) 140mm Hệ mét, phải TiCN M 20 x 2.5 DIN 376 HSSE 16mm 17,5 mm Lỗ mù

产品评价

基于 0 条评价
0.0
概览
5★ 0
4★ 0
3★ 0
2★ 0
1★ 0

成为第一个评价“丝锥 机用丝锥 BLUE RING VÖLKEL DIN 376 Form C 39°螺旋槽 HSSE TiCN, 公制螺纹 M12 – M20”的人

🎁 撰写评价可获得20奖励积分 — 有图片 +10, 有视频 +15积分.
累积奖励积分,兑换Minh Khang Vinatools独特礼品。 登录
请 登录 提交评价。
最近浏览
暂无项目